Trị giá xuất nhập khẩu phân theo danh mục tiêu chuẩn ngoại thương mã cấp 1 chữ số (bản sửa đổi lần 3)
(1000 USD)                                                
Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Trị giá Tỷ trọng
%
Xuất khẩu 14482743 100 15029209 100 16706052 100 20149324 100.00 26485035 100.00 32447129 100.00 39826222 100.00 48561354 100.00 62685130 100.00 57096274 100.00 72236665 100.00 96905674 100,0
A. Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0-4) 8078854 55.8 8009838 53.3 8289527 49.6 9397266 46.7 12554111 47.4 16100764 49.6 19226837 48.3 21657610 44.6 27698698 44,2 22266023 39,0 25187456 34,9 33736723 34,8
0. Lương thực, thực phẩm và động vật sống 3779500 26.1 4051616 27 4117596 24.6 4432004 22.0 5277559 19.9 6345709 19.6 7509213 18.9 9191669 18.9 12164320 19,4 11514570 20,2 13432462 18,6 17422884 18,0
1. Đồ uống và thuốc lá 18815 0.1 45466 0.3 75182 0.5 159757 0.8 174020 0.7 150005 0.5 143538 0.4 155057 0.3 190783 0,3 237789 0,4 301342 0,4 357971 0,4
2. NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 383971 2.7 412620 2.7 516475 3.1 631350 3.1 830868 3.1 1229131 3.8 1845277 4.6 2199781 4.6 2491654 4,0 1928274 3,4 3373793 4,7 4716112 4,9
3. Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 3824757 26.4 3468509 23.1 3567766 21.4 4151122 20.7 6233294 23.5 8358019 25.8 9709408 24.4 10060996 20.7 12750533 20,3 8507050 14,9 7979685 11,0 11007857 11,4
4. Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 71811 0.5 31627 0.2 12508 0.1 23033 0.1 38370 0.1 17900 0.1 19401 0.05 50107 0.1 101407 0,2 78340 0,1 100174 0,1 211908 0,2
B. Hàng chế biến hay đã tinh chế (nhóm 5-8) 6397579 44.2 7019053 46.7 8414603 50.4 10747803 53.3 13927620 52.6 16341008 50.4 20592021 51.7 26886110 55.4 34625512 55,2 34007634 59,6 47012475 65,0 63106055 65,1
5. Hóa chất và sản phẩm liên quan 158517 1.1 222104 1.5 262211 1.6 339838 1.7 421290 1.6 536032 1.7 791876 2.0 1028492 2.1 1449863 2,3 1270422 2,2 1881860 2,6 2875671 3,0
6. Hàng chế biến chủ yếu phân theo loại nguyên vật liệu 911130 6.3 989711 6.6 1124886 6.7 1354793 6.7 1889542 7.1 2165428 6.7 2926306 7.3 3975673 8.2 6398448 10,2 5226034 9,2 8485619 11,7 10874561 11,2
7. Máy móc, phương tiện vật tải, phụ tùng 1267010 8.8 1399055 9.3 1336887 8 1792833 8.9 2562147 9.7 3145111 9.7 4194711 10.5 5601249 11.6 7368444 11,8 7398754 13,0 11476052 15,9 18834920 19,4
8. Hàng chế biến khác 4051922 28 4408183 29.3 5690619 34.1 7260339 36.0 9054641 34.2 10494437 32.3 12679128 31.8 16280696 33.5 19408758 31,0 20112424 35,2 25168944 34,8 30520903 31,5
C. Hàng hóa không thuộc các nhóm trên 6310 0.04 318 0.002 1922 0.01 4255 0.02 3304 0.01 5357 0.02 7364 0.02 17634 0.04 360920 0,6 822617 1,4 36734 0,1 62887 0,1
Nhập khẩu 15636528 100 16217931 100 19745554 100 25255778 100.00 31968820 100.00 36761116 100.00 44891116 100.00 62764688 100.00 80713829 100.00 69948810 100.00 84838553 100.00 106749854 100,0
A. Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0-4) 3527595 22.6 3686109 22.7 4200586 21.3 5282728 20.9 7317488 22.9 9308207 25.3 11481277 25.58 15420800 24.6 21766108 27,0 16340770 23,4 19962609 23,5 27619976 25,9
0. Lương thực, thực phẩm và động vật sống 626453 4 834152 5.1 939172 4.8 1262223 5.0 1495187 4.7 1955228 5.3 2299310 5.12 3279662 5.2 4524988 5,6 4631247 6,6 6225063 7,3 7379815 6,9
1. Đồ uống và thuốc lá 102819 0.7 108430 0.7 149289 0.8 152705 0.6 162587 0.5 175803 0.5 144954 0.32 183272 0.3 269360 0,3 341585 0,5 292868 0,3 318501 0,3
2. NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 590769 3.8 690103 4.3 816094 4.1 1001038 4.0 1454330 4.5 1623202 4.4 2084322 4.64 2740793 4.4 4005802 5,0 3388493 4,8 4622286 5,4 6497508 6,1
3. Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 2121065 13.6 1970286 12.1 2165474 11 2714245 10.7 3981788 12.5 5365694 14.6 6698948 14.92 8744215 13.9 12329715 15,3 7497359 10,7 8140376 9,6 12531032 11,7
4. Dầu, mỡ, sáp động, thực vật 86489 0.6 83138 0.5 130557 0.7 152417 0.6 223596 0.7 188280 0.5 253743 0.57 472858 0.8 636244 0,8 482086 0,7 682016 0,8 893120 0,8
B. Hàng chế biến hay đã tinh chế (nhóm 5-8) 12101237 77.4 12531778 77.3 15531835 78.7 19791947 78.4 24084348 75.3 26633050 72.5 31531033 70.24 46027804 73.3 56219419 69,7 53225381 76,1 63910499 75,3 77056137 72,2
5. Hóa chất và sản phẩm liên quan 2401655 15.4 2490018 15.4 2932589 14.9 3622891 14.3 4693528 14.7 5309944 14.4 6317419 14.07 8368679 13.3 10297780 12,8 10225361 14,6 12491282 14,7 15550447 14,6
6. Hàng chế biến chủ yếu phân theo loại nguyên vật liệu 3402189 21.8 3729410 23 5414793 27.4 6672100 26.4 8859117 27.7 10172184 27.7 12163964 27.1 17062254 27.2 20112775 24,9 17777367 25,4 22449552 26,5 25594772 24,0
7. Máy móc, phương tiện vật tải, phụ tùng 4710987 30.1 4865065 30 5757609 29.2 7921511 31.4 8736645 27.3 9252263 25.2 10805737 24.07 17859830 28.4 22425317 27,8 21908013 31,1 24713457 29,1 31092077 29,1
8. Hàng chế biến khác 1586406 10.1 1447285 8.9 1426844 7.2 1575445 6.2 1795058 5.6 1898659 5.2 2243913 5.00 2737041 4.4 3383546 4,2 3314640 4,7 4256208 5,0 4818814 4,5
C. Hàng hóa không thuộc các nhóm trên 7696 0.05 44 0 13133 0.1 181103 0.7 566984 1.8 819859 2.2 1878806 4.19 1316084 2.1 2728302 3,4 382659 0,5 965444 1,2 2073740 1,9
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep