Xuất nhập khẩu với châu Phi theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%)
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 142707 100.00 175779 100.00 131003 100.00 210430 100.00 416693 100,00 642669 100,00 601891 100,00 658243 100.00 1276712 100 1535681 100 1797033 100 3486285 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 97709 68.50 120385 6805.00 65083 49.70 153330 72.90 291903 70,10 464723 72,31 369588 61,40 392964 59.70 857414 67.2 9207.8 60 877220 48.8 1138385 32,7
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 96120 67.40 116568 66.30 60272 46.00 147327 70.00 279052 67,00 439055 68,32 345272 57,36 338983 51.50 797908 62.5 858374 55.9 786786 43.8 1027681 29,5
1 Đồ uống và thuốc lá 0 0.00 134 0.08 1656 1.30 1078 0.50 6484 1,60 10033 1,56 14926 2,48 25048 3.81 31653 2.5 49658 3.2 53146 3 55089 1,6
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 444 0.30 1301 0.70 1617 1.20 2596 1.20 3534 0,80 8906 1,39 6830 1,13 16453 2.50 22102 1.7 9946 0.6 23298 1.3 36145 1,0
  Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 1145 0.80 2382 1.40 1538 1.20 2329 1.20 2834 0,70 6723 1,05 2465 0,41 12191 1.85 4686 0.4 2267 0.1 13231 0.7 18067 0,5
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 0 0.00 0 0.00 0 0.00     _   6 0,00 95 0,02 289 0.04 1156 0.1 463 0 760 0 1404 0,0
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 39547 27.70 49147 27.90 65920 50.30 56604 26.90 124782 29,90 177946 27,69 232303 38,60 265279 40.30 413361 32.3 565323 36.8 919284 51.2 2347900 67,3
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 531 0.40 1830 1.00 1392 1.10 3693 1.80 7325 1,80 6288 0,98 15413 2,56 14503 2.20 36545 2.9 38810 2.5 51942 2.9 82552 2,4
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 8343 5.80 12755 7.30 16385 12.50 20569 9.80 41689 10,00 59395 9,24 116414 19,34 119913 18.22 185781 14.6 195069 12.7 354506 19.7 320116 9,2
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 8818 6.20 13256 7.50 21776 16.60 12694 6.00 39410 9,50 60908 9,48 38109 6,33 43858 6.66 85541 6.7 92644 6 225881 12.6 297590 8,5
8 Hàng chế biến khác 21855 15.30 21306 12.10 26367 20.10 19648 9.30 36358 8,70 51355 7,99 62366 10,36 87004 13.22 105495 8.1 238799 15.6 286955 16 1647642 47,3
9 Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 5451 3.80 6247 3.60 0 0.00 496 0.20 8 0,00   0,00   0,00 0 0.00 5937 0.5 49650 3.2 529 0   0,0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 47370 100.00 43268 100.00 60285 100.00 137067 100.00 174599 100,00 221520 100,00 206415 100,00 268414 100.00 774819 100 44942 100 754775 100 1227829 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 20516 43.30 29945 69.20 23796 39.50 35633 26.00 75607 43,30 106052 47,87 144689 70,10 219019 81.60 506861 65.4 318456 71.6 616887 81.7 987477 80,4
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 7256 15.30 18725 43.30 11510 19.10 12872 9.40 28266 16,20 53567 24,18 40961 19,84 60938 22.70 179271 23.1 119091 26.8 194651 25.8 490278 39,9
1 Đồ uống và thuốc lá 3337 7.00 3363 7.80 2292 3.80 1081 0.80 2989 1,70 1603 0,72 2381 1,15 3044 1.13 4417 0.6 3819 0.9 5503 0.7 4815 0,4
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 7689 16.20 7847 18.10 9384 15.60 21645 15.80 43726 25,00 50829 22,95 101125 48,99 154678 57.63 312603 40.3 183811 41.3 415248 55 490935 40,0
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 2234 4.70     610 1.00 28 0.02 599 0,30 3 0,00 63 0,03 80 0.03 10476 1.4 11735 2.6 1284 0.2 736 0,1
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 0 0.00 11 0.03 0 0.00 8 0.01 27 0,00 50 0,02 160 0,08 278 0.10 95       201 0 714 0,1
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 25971 54.80 11744 27.10 36489 60.50 101418 74.00 98977 56,70 114208 51,56 61726 29,90 48824 18.19 254220 32.8 126486 28.4 137887 18.2 167012 13,6
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 9449 19.90 6678 15.40 8813 14.60 12389 9.00 9266 5,30 8489 3,83 17655 8,55 7092 2.64 77676 10 12889 2.9 17613 2.3 28157 2,3
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 2841 6.00 3032 7.00 25704 42.60 85297 62.30 81584 46,70 101113 45,65 40687 19,71 36116 13.46 53925 7 101820 22.9 130484 13.7 118986 9,7
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 13362 28.20 1371 3.20 1016 1.70 3192 2.30 7818 4,50 4211 1,90 3050 1,48 4160 1.55 121673 15.7 11329 2.5 13531 1.8 17354 1,4
8 Hàng chế biến khác 319 0.70 663 1.50 956 1.60 540 0.40 309 0,20 394 0,18 334 0,16 1456 0.54 945 0.1 448 0.1 3259 0.4 2515 0,2
9 Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 883 1.90 1578 3.60 0 0 15 0.01 14 0,00 1260 0,57     571 0.21 13738 1.8     9121 1.1 73340 6,0

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep