Xuất nhập khẩu với Bắc Mỹ theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Trị giá Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (1000 USD) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%)
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 831509 100.00 1173228 100.00 2590990 100.00 4109989 100.00 5295227 6280401 8286039 100,00 10644229 100.00 12543134 100 12045688 100 15040189 100 17924775 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 581141 69.90 884937 75.40 1043520 40.30 1290518 31.40 1476846 1589338 2293050 27,67 2281135 21.43 2629585 21 2057664 17.1 2426947 16.1 3062772 17,1
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 485270 58.40 647198 55.20 881645 30.40 1069413 26.00 1037740 1071195 1209850 14,60 1409486 13.24 1522414 12.1 1480410 12.3 1945276 12.9 2426472 13,5
1 Đồ uống và thuốc lá 577 0.10 243 0.02 508 0.02 1731 0.00 546 523 1607 0,02 677 0.01 867 0.01 1078 0.01 4197 0 2929 0,0
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 3578 0.40 3134 0.30 13895 0.50 18161 0.50 31333 48712 50472 0,61 71356 0.67 89404 0.7 54863 0.5 108880 0.7 142227 0,8
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 91709 11.00 234247 20.00 147456 5.70 201185 4.90 407107 468366 1030469 12,44 799469 7.51 1061221 8.1 520742 4.3 367641 2.4 489484 2,7
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 7 0.00 115 0.01 17 0.00 28 0.00 120 541 653 0,01 148 0.00 678 0.01 571 0 953 0 1660 0,0
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 230238 27.70 287713 24.50 1546843 59.70 2815991 68.50 3817660 4691049 5992973 72,33 8356790 78.51 9909716 79 9986261 82.9 12612635 83.9 14861179 82,9
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 288 0.00 1880 0.20 2835 0.10 3696 0.10 4887 11428 14704 0,18 34682 0.33 39459 0.3 42827 0.4 56660 0.4 67583 0,4
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 28860 3.50 40817 3.50 89606 3.50 117945 2.90 177769 205923 302492 3,65 387572 3.64 540156 4.3 581597 4.8 852853 5.7 1186589 6,6
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 6180 0.70 10886 0.90 37251 1.40 106991 2.50 150706 266898 521481 6,29 772890 7.26 1051394 8.1 1241563 10.3 1553698 10.3 1936006 10,8
8 Hàng chế biến khác 194910 23.40 234130 20.00 1417152 54.70 2587359 63.00 3484297 4206801 5154296 62,20 7161647 67.28 8314707 66.3 8120274 67.4 10149242 67.5 11671001 65,1
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 20130 2.40 578 0.10 627 0.02 3480 0.10 722 14 16 0,00 6303 0.06 3833 0 1763 0.01 6.7 0 824 0,0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 401066 100.00 467626 100.00 522448 100.00 1219956 100.00 1230672 1036445 1165758 100,00 1987660 100.00 2944430 100 2946255 100 4120051 100 4871352 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 54551 13.50 104181 22.30 126523 24.20 147381 12.10 220026 363443 386814 33,18 721890 36.32 1313443 44.6 119294 38.1 1770946 43 2104814 43,2
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 26599 6.60 46337 9.90 50435 9.70 62544 5.10 80260 190387 185376 15,90 327373 16.47 467345 15.9 395399 13.4 767817 18.6 789928 16,2
1 Đồ uống và thuốc lá 580 0.10 1271 0.30 2379 0.50 1452 0.10 2374 9462 6986 0,60 7906 0.40 9203 0.3 11024 0.5 11711 0.3 10518 0,2
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 25529 6.40 53656 11.50 68488 13.10 75149 6.20 128103 152351 191975 16,47 381377 19.19 831870 28.3 674767 22.9 937558 22.8 1268179 26,0
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 132 0.00 163 0.00 439 0.10 1547 0.10 526 5373 1015 0,09 2915 0.15 2726 0.1 5.92 0.2 12943 0.3 30326 0,6
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 1711 0.40 2754 0.60 4781 0.90 6689 0.60 8764 5869 1462 0,13 2319 0.12 2299 0.1 33012 1.1 40916 1 5863 0,1
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 336906 84.10 363442 77.70 393465 75.30 1069477 87.60 1006661 668945 774493 66,44 1255358 63.16 1620317 55 1822487 61.9 2339909 56.8 2764053 56,7
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 106490 26.60 94748 20.30 106811 20.40 132278 10.80 166330 189816 236820 20,31 298395 15.01 409433 13.9 366219 12.4 546304 13.3 719592 14,8
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 35139 8.80 62697 13.40 64547 12.40 81487 6.70 103532 101056 111886 9,60 249031 12.53 241208 8.2 311499 10.6 368108 8.9 398928 8,2
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 161533 40.30 157438 33.70 165358 31.70 792344 64.90 655872 278617 307447 26,37 572905 28.82 820929 27.9 976399 33.2 116155 27.1 1297426 26,6
8 Hàng chế biến khác 33744 8.40 48559 10.40 56749 10.90 63368 5.20 80927 99456 118340 10,15 135027 6.27 148747 5.1 168371 5.7 309343 7.5 348106 7,1
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 9609 2.40 3 0.10 2460 0.50 3098 0.30 3984 4057 4450 0,38 10413 0.52 10670 0.4 4474 0.2 9196 0.2 2485 0,1

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep