Xuất nhập khẩu với EU theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%)
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 2845145 100.00 3002940 100.00 3162525 100.00 3852643 100.00 4968398 100,00 5516966 100,00 7093970 100,00 9096358 100.00 10895815 100 9402289 100 11385478 100 16541306 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 442086 15.50 459355 15.30 444388 14.10 627204 16.30 970464 19,50 1146342 20,78 1753238 24,71 2445370 26.88 2958508 27.2 2597012 27.6 2779500 24.4 3593419 21,7
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 393308 13.80 407929 13.60 375571 11.90 540133 14.10 850603 17,10 986943 17,89 1523355 21,47 2172861 23.89 2665851 24.5 2448829 26 2496984 21.9 3195215 19,3
1 Đồ uống và thuốc lá 1104 0.10 6162 0.20 2569 0.08 1749 0.00 2543 0,10 1933 0,04 3345 0,05 4364 0.05 8597 0.1 10101 0.1 11332 0.1 10116 0,1
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 25320 0.90 27807 0.90 47988 1.50 65919 1.70 95799 1,90 124968 2,27 195354 2,75 222426 2.45 227000 2.1 127872 1.4 256594 2.3 379383 2,3
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 20403 0.70 16459 0.50 17891 0.60 19219 0.50 21133 0,40 30867 0,56 28792 0,41 44682 0.49 56689 0.5 9952 0.1 14078 0.1 5415 0,0
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 851 0.00 998 0.00 369 0.01 184 0.00 385 0,00 1630 0,03 2392 0,03 1038 0.01 317 0 257 0 512 0 3290 0,0
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 2293957 80.70 2543577 84.70 2718040 85.90 3218272 83.50 3994739 80,40 4366815 79,15 5338824 75,26 6650519 73.11 7922266 72.7 6804019 72.4 8604732 75.6 12947424 78,3
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 4748 0.20 12190 0.40 11857 0.40 10363 0.30 15464 0,30 33106 0,60 59149 0,83 82537 0.91 79889 0.7 53028 0.6 76141 0.7 132247 0,8
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 196453 6.90 242198 8.10 262620 8.30 315896 8.20 416951 8,40 441787 8,01 534220 7,53 676855 7.44 897552 8.2 656379 7 832450 7.3 1086640 6,6
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 135780 4.80 169629 5.60 168537 5.30 240112 6.20 334008 6,70 359053 6,51 466129 6,57 769308 8.46 950537 8.7 946449 10 1743782 15.3 4533294 27,4
8 Hàng chế biến khác 1956976 68.80 2119560 70.60 2275026 1.90 2651901 68.80 3228316 65,00 3532869 64,04 4279326 60,32 5121820 56.31 5994288 55 5148163 54.8 5952359 52.3 7195243 43,5
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 109102 3.80 8 0.00 97 0.00 7167 0.20 3195 0,10 3808 0,07 1908 0,03 469 0.01 15041 0.1 1258 0.01 1248 0 463 0,0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 1317390 100.00 1506291 100.00 1840556 100.00 2477748 100.00 2681807 100,00 2581232 100,00 3129152 100,00 5142400 100.00 5581509 100 5343332 100 6361722 100 7745841 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 123666 9.40 194498 12.90 176119 9.60 210990 8.50 260666 9,70 375643 14,55 424522 13,57 513830 9.99 762844 13.7 885748 16.6 983394 15.4 1134563 14,6
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 82494 6.30 121922 8.10 111423 6.10 137592 5.60 159226 5,90 256100 9,92 268630 8,58 350711 6.82 468155 8.4 543722 10.2 607990 9.6 666502 8,6
1 Đồ uống và thuốc lá 10448 0.80 13365 0.90 7184 0.40 9448 0.40 11733 0,40 18314 0,71 11349 0,36 19057 0.37 33892 0.6 36532 0.7 42893 0.7 60977 0,8
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 28589 2.20 561611 3.70 52142 2.80 53011 2.10 82702 3,10 98625 3,82 137091 4,38 132724 2.58 248498 4.4 267631 5 309408 4.9 367409 4,7
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 1468 0.10 2163 0.10 4635 0.30 3799 0.10 5394 0,20 1064 0,04 5352 0,17 8733 0.17 8608 0.2 34752 0.7 16696 0.3 35120 0,5
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 667 0.10 887 0.10 735 0.04 7140 0.30 1610 0,10 1541 0,06 2100 0,07 2605 0.05 3691 0.1 3111 0.1 3408 0.1 4555 0,1
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 1124301 85.30 1311793 87.10 1658210 90.10 2259728 91.20 2409001 89,80 2196322 85,09 2687145 85,87 4588412 89.23 4658726 83.4 4440454 83.1 5364513 84.3 6587260 85,0
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 283180 21.50 277456 18.40 311989 17.00 377387 15.20 444851 16,60 508059 19,68 578044 18,47 740444 14.40 867401 15.5 992216 18.6 1434075 22.5 1725570 22,3
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 204175 15.50 235820 15.70 262918 14.30 391730 15.80 406280 15,10 417493 16,17 436326 13,94 648344 12.61 619763 11.1 709626 13.3 810273 12.7 971532 12,5
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 562749 42.70 692020 45.90 967911 52.60 1372953 55.40 1435754 53,50 1131336 43,83 1464771 46,81 2994806 58.24 2912262 52.2 2470437 46.2 27.7212 42.6 3443580 44,5
8 Hàng chế biến khác 74197 5.60 106497 7.10 115392 6.30 117658 4.80 122116 4,60 139433 5,40 208005 6,65 204819 3.98 259300 4.6 268175 5 412952 6.5 446578 5,8
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 69423 5.30 0 0 6227 0.30 7030 0.30 12141 0,50 9267 0,36 17485 0,56 40158 0.78 159939 2.9 17130 0.3 16815 0.3 24017 0,3

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep