Xuất nhập khẩu với Đông Âu theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%)
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 10097560 100.00 385764 100.00 373985 100.00 355740 100.00 428461 100,00 489982 100,00 809030 100,00 1112281 100.00 1132946 100 1603376 99,9 2431377 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 6404558 63.40 194918 50.50 170100 45.50 178224 50.10 217604 50,80 249149 50,85 503064 62,18 609942 54.84 584589 51.6 651416 40,6 684686 28,2
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 2361834 23.40 157546 40.80 149539 40.00 145053 40.80 181129 42,30 202415 41,31 429631 53,10 527687 47.44 546453 48.2 560254 34,9 590429 24,3
1 Đồ uống và thuốc lá 9664 0.10 3999 1.00 2098 0.60 1578 0.40 677 0,20 976 0,20 1391 0,17 1323 0.12 2599 0.2 2227 0,1 6539 0,3
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 311676 3.10 21001 5.40 15440 4.10 27523 7.70 29968 7,00 36933 7,54 58531 7,23 63619 5.72 27602 2.4 67127 4,2 79436 3,3
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 3691831 36.60 12013 3.10 2747 0.70 1179 0.30 1717 0,40 7367 1,50 13511 1,67 17312 1.56 7924 0.7 21229 1,3 8266 0,3
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 29553 0.30 359 0.10 275 0.07 2891 0.80 4112 1,00 1459 0,30     1 0.00 10 0 579 0,0 16 0,0
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 3430083 34.00 190846 49.50 203885 54.50 176905 49.70 210646 49,20 240833 49,15 305966 37,82 502245 45.15 548318 48.4 951157 59,3 1746227 71,8
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 101700 1.00 6762 1.80 8522 2.30 11525 3.20 12114 2,80 12550 2,56 13349 1,65 25163 2.26 10678 0.9 23785 1,5 57023 2,3
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 481552 4.80 11564 3.00 9468 2.50 12707 3.60 15621 3,60 21259 4,34 21974 2,72 33931 3.05 44554 3.9 62152 3,9 79588 3,3
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 1073293 10.60 5051 1.30 6985 1.90 8406 2.30 13186 3,10 17030 3,48 21977 2,72 84347 7.58 180787 16 519118 32,4 1083686 44,6
8 Hàng chế biến khác 1773538 17.60 167469 43.40 178910 47.80 144267 40.60 169725 39,60 189993 38,78 248665 30,74 358804 32.26 312300 27.6 346102 21,6 525930 21,6
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 262919 2.60 0 0.00 0 0.00 611 0.20 211 0,00         94 0.01 39 0 803 0,0 463 0,0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 12997964 100.00 525410 100.00 793446 100.00 824538 100.00 1010971 100,00 1076566 100,00 719312 100,00 838876 100.00 1871509 100 1613302 100 1360978 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 2996564 23.10 52325 10.00 52217 6.60 107612 13.10 165035 16,30 211320 19,63 234292 32,57 257097 30.65 475439 25.4 539512 33.4 458979 33,7
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 437325 3.40 12621 2.40 7338 0.90 19229 2.30 13884 1,40 34597 3,21 63698 8,86 45641 5.44 135729 7.3 258054 16 134942 9,9
1 Đồ uống và thuốc lá 85479 0.70 798 0.20 971 0.10 1084 0.10 899 0,10 824 0,08 748 0,10 1197 0.14 2990 0.2 3016 0.2 3436 0,3
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 406277 3.10 19679 3.70 14352 1.80 21470 2.60 30979 3,10 34650 3,22 39331 5,47 46898 5.59 57229 3.1 87934 5.5 94575 6,9
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 1983643 15.30 19227 3.70 29554 3.70 65829 8.10 119273 11,80 141249 13,12 130514 18,14 163360 19.47 279413 14.9 190504 11.8 226025 16,6
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 83840 0.60 0 0.00 2 0.00 0 0.00 _   _   _   0 0.00 78 0 6 0   0,0
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 9724174 74.80 473085 90.00 741229 93.40 716863 86.90 845874 83,70 865246 80,37 485018 67,43 581779 69.35 1396070 74.6 1073790 66.6 901541 66,2
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 1849910 14.20 80800 15.40 118842 15.00 90008 10.90 100611 10,00 110179 10,23 126087 17,53 155641 18.55 262939 14 246397 15.3 366855 27,0
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 2907994 22.40 293082 55.80 479282 60.40 502805 61.00 589788 58,30 553422 51,41 234488 32,60 228471 27.24 977120 52.2 597532 37 310204 22,8
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 3919241 30.20 92408 17.60 137093 17.30 115434 14.00 142476 14,10 186206 17,30 110837 15,41 181181 21.60 134138 7.2 190330 11.8 195020 14,3
8 Hàng chế biến khác 1047029 8.10 6795 1.30 6012 0.80 8616 1.00 12999 1,30 15439 1,43 13606 1,89 16487 1.97 21873 1.2 39539 2.5 29462 2,2
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 277226 2.10 0 0 0 0 63 0.01 63 0,00   0,00 2 0,00 0 0.00         458 0,0

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep