Xuất nhập khẩu với APEC theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%) (1000 USD) (%)
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 10097560 100.00 10084010 100.00 11778282 100.00 14699906 100.00 19280381 100,00 24187812 100,00 29337852 100,00 35048825 100.00 44213103 100 38802118 100 49354604 100 65182362 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 6404558 63.40 6295256 62.40 6787113 57.60 7727029 52.70 10195837 52,90 13328749 55,11 15713244 53,56 17038338 48.61 20956262 47.4 16232062 41.8 18252598 37 24623729 38
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 2361834 23.40 2612396 25.90 2875853 24.40 3156501 21.50 3383432 17,50 4132358 17,08 4839419 16,50 5574575 15.91 6901657 15.6 6643561 17.1 8090024 16.4 10415557 16
1 Đồ uống và thuốc lá 9664 0.10 32442 0.30 62210 0.50 122932 0.80 122893 0,60 110931 0,46 97773 0,33 94938 0.27 97104 0.2 129436 0.3 160601 0.3 203997 0,3
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 311676 3.10 334425 3.30 426076 3.60 506646 3.50 668246 3,50 1030721 4,26 1573493 5,36 1850647 5.28 2108751 4.8 1685543 4.3 2830049 5.7 4017183 6,2
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 3691831 36.60 3305255 32.80 3416607 29.00 3932723 26.80 6010699 31,20 8040775 33,24 9189556 31,32 9479455 27.05 11771481 26.6 7722893 19.9 7113718 14.4 9866083 15,1
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 29553 0.30 10738 0.10 6367 0.05 8227 0.10 10567 0,10 13964 0,06 13002 0,04 38722 0.11 77269 0.2 50628 0.1 58205 0.1 120909 0,2
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 3430083 34.00 3788754 37.60 4990347 42.40 6830287 46.50 8966017 46,50 10857515 44,89 13622177 46,43 18000188 5136.00 23256814 52.6 22527647 58.1 31098000 63 40554994 62,2
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 101700 1.00 162497 1.60 185432 1.60 256398 1.70 312191 1,60 398131 1,65 559592 1,91 714241.00 2.04 1030403 2.3 925571 2.4 1425197 2.9 2087065 3.2
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 481552 4.80 575227 5.70 702873 6.00 856235 5.80 1151221 6,00 1321214 5,46 1797822 6,13 2488715.00 7.1 4012131 9.1 3404519 8.8 5717821 11.6 7142545 11,0
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 1073293 10.60 1130024 11.20 1056510 9.00 1465765 10.00 2081398 10,80 2573721 10,64 3443318 11,74 4388821.00 12.52 5737437 13 5718195 14.7 6364832 16.9 11822392 18,1
8 Hàng chế biến khác 1773538 17.60 1921006 19.10 3045532 25.90 4251889 29.00 5421207 28,10 6564450 27,14 7821444 26,66 10408410 29.70 12476869 28.2 12479361 32.2 15593150 31.6 19502992 29,9
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 262919 2.60 0 0.00 822 0.01 112590 0.80 118527 0,60 1548 0,01 2431 0,01 10299 0.03   0 42409 0.1 4006 0 3638 0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 12997964 100.00 13185942 100.00 15792734 100.00 20057132 100.00 25697506 100,00 30686761 100,00 37467685 100,00 52637912 100.00 67232167 100 58925113 100 69924585 100 86518605 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 2996564 23.10 3057872 23.20 3412085 21.60 4174210 20.90 5792429 22,50 7505550 24,46 9602176 25,63 12889131 24.49 17840506 26.5 127.7628 21.6 14530703 20.8 20016440 23,1
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 437325 3.40 563136 4.10 591650 3.70 762881 3.80 897494 3,50 1158372 3,77 1400749 3,74 1905066 3.62 2395897 3.6 2528099 4.3 3437730 4.9 4019412 4,6
1 Đồ uống và thuốc lá 85479 0.70 87364 0.70 135675 0.90 137097 0.70 140675 0,50 130562 0,43 94512 0,25 92996 0.18 138074 0.2 186543 0.3 131840 0.2 107353 0,1
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 406277 3.10 474937 3.60 582389 3.70 695890 3.50 987948 3,80 1080160 3,52 1349313 3,60 1778502 3.38 2589849 3.9 2270687 3.9 2819237 4 3829331 4,4
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 1983643 15.30 1877972 14.20 1994558 12.60 2441305 12.20 3562163 13,90 4969024 16,19 6540630 17,46 8712087 16.55 12141870 18.1 7275363 12.3 7535545 10.8 11293764 13,1
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 83840 0.60 81463 0.60 107813 0.70 137037 0.70 206274 0,80 167433 0,55 216972 0,58 400480 0.76 574815 0.9 446396 0.8 606351 0.9 766579 0,9
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 9724174 74.80 10128070 76.80 12373785 78.40 15844699 78.90 19688566 76,60 23050861 75,12 27188107 72,56 39240927 74.55 48478113 72.1 46005543 78 55220876 79 66014391 76,3
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 1849910 14.20 1897027 14.40 2179173 13.80 2756321 13.70 3701202 14,40 4278843 13,94 5127683 13,69 6958496 13.22 8474057 12.6 8136246 13.8 9505072 13.6 11619039 13,4
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 2907994 22.40 3080547 23.40 4441800 28.10 5437197 27.10 7389170 28,80 9128140 29,75 11083750 29,58 15714160 29.85 18366322 27.3 15981893 27.1 20568504 29.4 23351943 27,0
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 3919241 30.20 3950604 30.00 4489445 28.40 6244429 31.10 6969140 27,10 7901396 25,75 8993766 24,00 14093247 26.77 18577433 27.6 18929173 32.1 21326600 30.5 26816586 31,0
8 Hàng chế biến khác 1047029 8.10 1199892 9.10 1263367 8.00 1406752 7.00 1629054 6,30 1742482 5,68 1982907 5,29 2475023 4.70 3060301 4.6 2958230 5 3820699 5.5 4226823 4,9
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 277226 2.1 0 0 6864 0.04 38223 0.20 214386 0,80 130350 0,42 677402 1,81 507854 0.96 913548 1.4 211942 0.4 173006 0.2 487775 0,6

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep