Xuất nhập khẩu với ASEAN theo danh mục SITC mã cấp 1 chữ số
Mã số Nhóm hàng 2008 2009 2010 2011
Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng Trị giá Tỷ trọng
    1000 USD % 1000 USD % 1000 USD % 1000 USD %
  XUẤT KHẨU - EXPORTS 10337717 100,0 8761292 100,0 10364659 100,0 13655925 100
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 0 đến 4) 6212371       60,1 5392422       61,5 5446121         52,5 6340988 46,4
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 2181251       21,1 1959622        22,4 2471218         23,8 3081291 22.60
1 Đồ uống và thuốc lá 65162        0,6 71688          0,8 104000          1,0 119243 0.90
2 NVL dạng thô,không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 148774        1,4 176577           2,0 267846          2,6 370205 2.70
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 3788935      36,7 3157199         36,0 2561802         24,7 2686801 19.70
4 Dầu mỡ, chất béo, sáp động thực vật 28249        0,3 27336           0,3 41256           0,4 83450 0,6
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8)             7314962 53,6
5 Hoá chất và các sản phẩm liên quan 495471        4,8 383987           4,4 573872          5,5 961718 7,0
6 Hàng chế biến chủ yếu theo phân loại nguyên vật liệu 1730758       16,7 1176218         13,4 1982424        19,1 2742378 20,1
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 1430271      13,8 1405901         16,0 1832128        17,7 2797468 20,5
8 Hàng chế biến khác 468846       4,6 402764           4,7 530114          5,2 813398 6,0
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên             2 0,0
  NHẬP KHẨU - IMPORTS 19567728      100,0 16461305       100,0 16407525 100.00 20909203 100.00
I Hàng thô hay mới sơ chế (nhóm 1 đến 4) 8933978      45,7 5621113         34,2 6559981         40,0 9520017 45,5
0 Lương thực, thực phẩm và động vật sống 816065       4,2 865309           5,3 1307697            8,0 1442849 6,9
1 Đồ uống và thuốc lá 102692       0,5 101701           0,6 60884           0,4 64915 0,3
2 NVL dạng thô, không dùng để ăn, trừ nhiên liệu 934267      4,8 772273           4,7 915488           5,6 1226232 5,9
3 Nhiên liệu, dầu mỡ nhờn và NVL liên quan 6566630     33,6 3483333         21,2 3731218         22,7 6048170 28,9
4 Dầu, mỡ, chất béo, sáp động thực vật 514323      2,6 398498          2,4 544693           3,3 737851 3,5
II Hàng đã chế biến hay tinh chế (nhóm 5 đến 8) 10565105     54,0 10838161          65,8 9874106          60,0 11389184 54,5
5 Hoá chất và sản phẩm liên quan 2591738     13,2 2644748          16,1 2539039          15,5 3020666 14,4
6 Hàng chế biến chủ yếu phân loại theo NVL 3355061     17,2 3111763         18,9 3293007         20,1 3428524 16,4
7 Máy móc, phương tiện vận tải và phụ tùng 4077248     20,8 4535576         27,6 3545383         21,6 4444251 21,3
8 Hàng chế biến khác 541058     2,8 546074           3,2 469678          2,8 495744 2,4
III Hàng hoá không thuộc các nhóm trên 68645     0,4 2031          0,0 438          0,0 967 0,0

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep