Xuất nhập khẩu với Li-băng
  ĐV tính 2005 2006 2007
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Tổng mức LC ngoại thương - Total merchandise trade 1000 USD   8312   17831   16370
Xuất khẩu - Total Exports "   8235   17776   16370
Nhập khẩu - Total Imports "   76   55    
Cân đối thương mại - Balance of merchandise trade 1000 USD   8159   17721   16370
Mặt hàng chủ yếu xuất khẩu - Major exports              
Hàng thuỷ sản - Fishery products 1000 USD   3196   7313   9199
+ Cá đông - Frozen fish "   1621   4849   6288
+ Tôm đông - Frozen shrimps "   1021   1071   1363
+ Mực đông - Frozen cuttle fish "       150   17
Hạt điều nhân - Cashew nuts, shelled Tấn - Ton 141 533 433 1507 373 1502
Cà phê - Coffee " 985 746 949 1138 918 1428
Giày dép - Footwear 1000 USD   361   633   553
LK điện tử và tivi, máy tính và LK máy tính - Electronic parts (including TV parts), computer and their parts "   1015   831   508
Sản phẩm gỗ - Articles of wood "   376   557   408
Hạt tiêu -  Pepper Tấn - Ton 45 81 82 121 83 326
Chè - Tea " 362 389 297 308 251 253
Hàng dệt, may - Articles of apparel and clothing accessories 1000 USD   73   190   243
Săm ô tô "           120
Sản phẩm plastic - Plastic produce "   192   128   110
Quế - Cinamon Tấn - Ton       52 99 86
Thịt chế biến - Meat and meat preparation 1000 USD       13   78
Máy, phụ tùng máy CNTP "           53
Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh - Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks products "       20   47
Cao su - Rubber Tấn - Ton     19 37 20 41
Hàng mây tre, cói, lá  - Articles of rattan, bamboo, rush and leaf 1000 USD   72   23   40
Hàng rau, hoa quả - Vegetables and fruit "   25   61   27
Hàng gốm sứ - Ceramic articles "   14   2   22
Sản phẩm bằng sắt, thép - Steel and iron products "       2   8
Hàng thêu - Embroidery products "   9   39   5
Balô, cặp, túi, ví - Rucksacks, bag, pockets, wallets "   44   11   5
Máy, thiết bị hàng không "           1
Gạo -  Rice Tấn - Ton     15411 3581    
Hàng sơn mài mỹ nghệ - Articles of pumics lacquer and art "   2   1    
Mặt hàng chủ yếu nhập khẩu - Major imports              
Nhôm - Aluminium 1000 USD   76   31    
Phụ liệu giày dép - Auxiliary materials for footwear "       14    
LK điện tử và ti vi, máy tính và LK máy tính - Electronic parts (including television parts), computers and their parts "       7    

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep