Các nước xuất khẩu và nhập khẩu lớn nhấtđối với dịch vụ máy tính và thông tin năm 2006

 

Triệu USD và %
No
Exporters
Value
Share in 15 economies
Annual percentage change
No
Importers
Value
Share in 15 economies
Annual percentage change
1
European Union (27)
70085
58.3
14
1
European Union (27)
35644
56.4
14
 
       Extra-EU (27) exports
26635
22.2
26
 
       Extra-EU (27) imports
11948
18.9
14
2
India a
21461
17.8
   ...
2
United States
11092
17.6
23
3
United States
10096
8.4
3
3
Japan
3123
4.9
28
4
Israel b
5289
4.4
17
4
India
2199
3.5
40
5
Canada
4034
3.4
3
5
Canada
2020
3.2
13
6
China
2958
2.5
61
6
Brazil
2005
3.2
17
7
Norway b
1376
1.1
53
7
China
1739
2.8
7
8
Australia
1060
0.9
20
8
Norway b
1268
2.0
26
9
Japan
966
0.8
-14
9
Australia
935
1.5
16
10
Singapore
633
0.5
11
10
Russian Federation
613
1.0
27
11
Russian Federation
632
0.5
50
11
Korea, Republic of
598
0.9
227
12
Malaysia b
572
0.5
31
12
Indonesia
596
0.9
6
13
Costa Rica
371
0.3
46
13
Malaysia b
518
0.8
37
14
Hong Kong, China
358
0.3
35
14
Singapore
426
0.7
11
15
Argentina
344
0.3
48
15
Hong Kong, China
371
0.6
-13
 
Above 15
120235
100.0
   -
 
Above 15
63145
100.0
   -

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep