Xuất nhập khẩu với Ma rốc
  ĐV tính 2005 2006 2007
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Lượng Trị giá
(1000 USD)
Tổng mức LC ngoại thương - Total merchandise trade 1000 USD   11743   12029   28007
Xuất khẩu - Total Exports "   10860   11129   27486
Nhập khẩu - Total Imports "   883   900   521
Cân đối thương mại - Balance of merchandise trade 1000 USD   9977   10229   26965
Mặt hàng chủ yếu xuất khẩu - Major exports              
Cà phê - Coffee Tấn - Ton 5329 4480 5261 6049 8983 14046
LK điện tử và tivi, máy tính và LK máy tính - Electronic parts (including TV parts), computer and their parts 1000 USD   3606   984   5616
Vải - Textile fabrics "       229   783
Hàng dệt, may - Articles of apparel and clothing accessories "   102   122   475
Hạt tiêu -  Pepper Tấn - Ton 96 130 62 82 115 396
Giày dép - Footwear 1000 USD   362   220   390
Sản phẩm gỗ - Articles of wood "   154   47   320
Xe máy (kể cả LK đồng bộ) "           259
Hàng thuỷ sản- Fishery products "       193   199
Trong đó: + Tôm đông - Of which: Frozen shrimps "       107    
+ Cá đông "           199
Cao su - Rubber Tấn - Ton 241 317 240 467 80 181
Hạt điều nhân "         82 148
Sản phẩm bằng sắt, thép - Steel and iron products 1000 USD       131   133
Sợi dệt đã xe - Fibres, spun "       54   112
Hàng mây tre, cói, lá  - Articles of rattan, bamboo, rush and leaf "   16   13   49
Sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh - Preparations of cereals, flour, starch or milk; pastrycooks products "   79   98   46
Balô, cặp, túi, ví "           24
Hàng rau, hoa quả - Vegetables and fruit "   10   23   23
Sản phẩm plastic - Plastic produce "   56   20   15
Thiết bị, PT dệt, may "           8
Hàng thêu - Embroidery products "   9   16   7
Săm ô tô "           3
Chất dẻo - Plastics in primary form 1000 USD       80    
Kính xây dựng - Glass for construction purposes "       59    
Xe đạp và phụ tùng - Bicycles and parts of bicycles 1000 USD       31    
Hàng gốm sứ - Ceramic articles "   19   23    
Gỗ - Wood "       1    
Gạo - Rice Tấn - Ton 483 126        
Tôm đông lạnh 1000 USD   3        
Mặt hàng chủ yếu nhập khẩu - Major imports              
Sắt phế liệu 1000 USD           273
Nhôm - Aluminium "   554   599   36
Hàng rau, hoa quả - Vegetables and fruit "           24
LK điện tử và tivi, máy tính và LK máy tính - Electronic parts (including TV parts), computer and their parts "           24
Hóa chất - Chemicals "   1       21
Gỗ - Wood "           21
Các sản phẩm hóa chất - Chemical products "       100    
Dầu mỡ động, thực vật - Animal or vegetable oils and fats "       87    
Đồng - Copper "   162   69    
Chất dẻo - Plastics in primary form Tấn - Ton     17 26    
Tân dược - Medicaments 1000 USD       7    

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep