Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Lào
    1990 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
                                     
DÂN SỐ  Triệu người 
1 tháng 7 hàng năm 4.14 4.61 4.70 4.79 4.89 4.99 5.09 5.19 5.30 5.40 5.51 5.62 5.75 5.87 6.00 6.13 6.23
TÀI KHOẢN QUỐC GIA  Tỷ kíp
GDP theo giá thị trường thực tế 612.7 1430.4 1725.7 2310.2 4286.0 9972.0 12917.5 14854.2 17682.0 21287.0 25151.5 28947.8 35980.9 39345.5 44777.8 47225.3 54282.6
GDP theo giá so sánh (*) 612.7 835.9 893.3 13684.3 14283.7 14874.3 15815.0 16546.1 17682.0 18780.0 20098.6 21458.6 23313.6 24684.9 26609.9 28623.5 30898.8
  Nông nghiệp  371.8 453.7 466.2 6346.0 6539.6 6748.3 7032.3 6991.5 7124.5 7303.4 7553.3 7607.9 7795.1 8299.4 8703.8 8969.0 9236.7
  Khai khoáng 0.9 1.7 2.8 26.9 26.8 27.8 30.8 35.0 45.1 489.6 399.4 853.9 1253.5 1147.7 1284.2 1837.5 2192.1
  Công nghiệp chế biến 60.5 116.5 137.3 1102.8 1140.4 1190.5 1273.2 1386.3 1495.1 1579.2 1818.0 1882.2 2072.0 2301.5 2545.1 2733.4 2923.4
  Điện, hơi đốt và nước 8.8 11.2 12.9 256.3 484.7 646.6 838.7 842.4 865.3 874.4 828.0 780.0 822.0 800.1 829.7 795.2 1148.7
  Xây dựng 17.9 27.7 31.1 809.0 884.1 861.2 836.7 671.0 844.9 938.4 980.6 936.1 932.3 999.1 1060.3 1302.7 1586.0
  Thương nghiệp 42.0 69.0 76.8 1891.2 1931.0 1953.8 2148.6 2658.6 3123.8 3169.5 3841.0 4210.4 4487.6 4841.4 5230.0 5591.6 5959.0
  Vận tải, bưu điện 31.7 43.6 48.0 550.8 564.0 578.9 625.5 717.1 853.1 906.9 896.2 1055.1 1147.2 1211.1 1307.7 1387.7 1476.7
  Tài chính  6.9 12.0 11.7 185.3 198.0 214.9 218.1 252.4 273.0 370.6 373.7 309.5 703.1 730.7 866.0 966.6 1052.7
  Quản lí công cộng  35.6 27.6 27.7 629.5 596.5 669.9 678.7 703.4 660.2 724.4 817.0 962.5 966.1 1031.5 1222.1 1311.3 1429.0
  Các ngành khác 31.2 52.0 57.4 1113.8 1141.3 1206.0 1273.5 1339.2 1402.8 1379.4 1407.3 1522.1 1537.5 1628.1 1718.2 1797.6 1881.3
TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI  Kíp/1 đô la Mỹ 
Bình quân trong kỳ 707.8 804.7 921.0 1260.0 3298.3 7102.0 7887.6 8954.6 10056.3 10569.0 10585.4 10655.2 10159.9 9603.2 8744.2 8516.1 8258.8
NGOẠI THƯƠNG Triệu đô la Mỹ    
  Xuất khẩu 79 308 317 313 337 301.5 330 320 301 336 363 553 882 923 1092 1053 1746
  Nhập khẩu 185 589 690 648 553 554.3 535 510 447 462 713 882 1060 1065 1403 1461 2060
  Cán cân thương mại  -106 -281 -372 -335 -216 -252.8 -205 -191 -146 -127 -349 -329 -178 -142 -311 -408 -314
SẢN LƯỢNG Nghìn tấn 
Nông nghiệp                                  
  Thóc  1508 1418 1413 1660 1675 2103 2202 2335 2417 2375 2529 2568 2664 2710 2970 3145 3006
  Khoai lang  163 99 92 94 108 81 118 101 194 150 119 130 109 126 134 171 175
  Sắn  65 69 70 70 70 71 71 71 83 83 204 373 450 688 1108 1134 1084
  Ngô 82 48 77 78 110 96 117 112 124 143 56 51 174 233 262 153 140
  Khoai tây  30 31 33 33 33 33 33 35 35 36 36 36          
Năng lượng                                  
  Than 3 15 156 210 220 210 270 250 300 320 319.2 682 392 466  
  Điện (Tr.Kwh) 844 1044 1248 1219 1996 2849 3678 3590 3602 3179 3348 3492 3606 3362 3705 3427  

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep