Diện tích và dân số của một số nước và vùng lãnh thổ
"Diện tích (Nghìn km2)" "Dân số giữa năm 2010 (Triệu người)" Mật độ (Người/km2) Tỉ lệ dân số thành thị (%) TOÀN THẾ GIỚI 136137 6892.3 51 50 Châu Phi 30312 1030.4 34 38 Bắc Phi 8525 209.0 25 50 An-giê-ri 2382 36.0 15 63 Ai-cập 1001 80.4 80 43 Li-bi 1760 6.6 4 77 Ma-rốc 447 31.9 71 57 Xu-đăng 2506 43.2 17 38 Tuy-ni-di 166 10.5 64 66 Tây Sa-ha-ra 266 0.5 2 81 Đông Phi 6362 326.3 51 22 Bu-run-đi 28 8.5 306 10 Cô-mô-rốt 2 0.7 309 28 Gi-bu-ti 23 0.9 38 76 Ê-ri-tơ-rê-a 118 5.2 44 21 Ê-ti-ô-pi-a 1104 85.0 77 16 Kê-ni-a 580 40.1 69 18 Ma-đa-gát-xca 587 20.2 34 31 Ma-la-uy 118 15.5 130 14 Mô-ri-xơ 2 1.3 628 42 Mây-hô-tê 0.4 0.2 545 28 Mô-dăm-bích 802 23.4 29 31 Rê-u-ni-on 3 0.8 333 92 Ru-an-đa 26 10.4 395 17 Xây-sen 1 0.1 193 53 Xô-ma-li 638 9.4 15 34 Tan-da-ni-a 945 45.0 48 25 U-gan-đa 241 33.8 140 13 Dăm-bi-a 753 13.3 18 37 Dim-ba-bu-ê 391 12.6 32 37 Nam Phi 2675 57.0 21 50 Bốt-xoa-na 582 1.8 3 60 Lê-xô-thô 30 1.9 63 23 Na-mi-bi-a 824 2.2 3 35 Nam Phi 1221 49.9 41 52 Xoa-di-len 17 1.2 69 22 Tây Phi 6138 308.7 50 42 Bê-nanh 113 9.8 87 41 Buốc-ki-na Pha-sô 274 16.2 59 23 Cáp-ve 4 0.5 128 61 Cốt-đi-voa 322 22.0 68 50 Găm-bi-a 11 1.8 155 54 Gha-na 239 24.0 101 48 Ghi-nê 246 10.8 44 28 Ghi-nê Bít-xao 36 1.7 46 30 Li-bê-ri-a 111 4.1 37 58 Ma-li 1240 15.2 12 33 Mô-ri-ta-ni 1026 3.4 3 40 Ni-giê 1267 15.9 13 20 Ni-giê-ri-a 924 158.3 171 47 Xê-nê-gan 197 12.5 64 41 Xi-ê-ra Lê-ôn 72 5.8 81 36 Tô-gô 57 6.8 119 40 Trung Phi 6613 129.4 20 41 Ăng-gô-la 1247 19.0 15 57 Ca-mơ-run 475 20.0 42 53 Cộng hòa Trung Phi 623 4.9 8 38 Sát 1284 11.5 9 27 Công-gô 342 3.9 12 60 CHDC Công-gô (Dai-a) 2345 67.8 29 33 Ghê-nê Xích-đạo 28 0.7 25 39 Ga-bông 268 1.5 6 84 Xao-tô-mê và Prin-xi-pê 1 0.2 170 58 Châu Mỹ 42322 929.4 22 78 Bắc Mỹ 21776 343.9 16 79 Ca-na-đa 9971 34.2 3 80 Mỹ 9629 309.6 32 79 Ca-ri-bê 235 41.6 177 65 An-ti-goa và Ba-bu-đa 0 0.1 205 31 Ba-ha-mát 14 0.3 25 83 Bác-ba-đốt 0 0.3 637 38 Cu ba 111 11.3 101 75 Đô-mi-ni-ca 1 0.1 96 73 Cộng hoà Đô-mi-ni-ca 49 9.9 203 67 Grê-na-đa 11 2.7 246 52 Goa-đê-lốp 0.3 0.1 320 31 Hai-i-ti 2 0.4 239 100 Ja-mai-ca 28 9.8 353 48 Ma-ti-nic 1 0.4 368 89 Quần đảo Ăng-tin thuộc Hà Lan 1 0.2 255 92 Pue-tô Ri-cô 9 4.0 448 94 Xan Kít Nê-vi 0.3 0.1 203 32 Xan Lu-xi-a 1 0.2 327 28 Xan Vin-xen và Grê-na-đin 0 0.1 276 40 Tri-ni-đát và Tô-ba-gô 5 1.3 257 12 Nam Mỹ 17832 390.7 22 82 Ác-hen-ti-na 2780 40.5 15 91 Bô-li-vi-a 1099 10.4 9 65 Bra-xin 8515 193.3 23 84 Chi-lê 756 17.1 23 87 Cô-lôm-bi-a 1139 45.5 40 75 Ê-cu-a-đo 284 14.2 50 65 Gai-a-na thuộc Pháp 90 0.2 3 81 Guy-a-na 215 0.8 4 28 Pa-ra-goay 407 6.5 16 58 Pê-ru 1285 29.5 23 76 Xu-ri-nam 164 0.5 3 67 U-ru-goay 175 3.4 19 94 Vê-nê-xu-ê-la 912 28.8 32 88 Trung Mỹ 2480 153.3 62 71 Bê-li-xê 23 0.4 15 51 Cốt-xta Ri-ca 51 4.6 90 59 En Xan-va-đo 21 6.2 294 63 Goa-tê-ma-la 109 14.4 132 47 On-đu-rát 112 7.6 68 50 Mê-hi-cô 1958 110.7 57 77 Ni-ca-ra-goa 130 6.0 46 56 Pa-na-ma 76 3.5 46 64 Châu Á 31877 4157.3 130 43 Đông Á 11760 1570.6 134 52 CHND Trung Hoa 9561 1338.1 140 47 Đặc khu HC Hồng Công (TQ) 1 7.1 6410 100 Đặc khu HC Ma - cao (TQ) 0.03 0.5 20731 100 Nhật Bản 378 127.4 337 86 CHDCND Triều Tiên 121 22.8 189 60 Hàn Quốc 100 48.9 491 82 Mông Cổ 1564 2.8 2 61 Đài Loan 36 23.2 644 78 Đông Nam Á 4495 596.9 133 42 Bru-nây 6 0.4 66 72 Cam-pu-chia 181 15.1 83 20 Đông Ti-mo 15 1.2 77 22 In-đô-nê-xi-a 1905 235.5 124 43 Lào 237 6.4 27 27 Ma-lai-xi-a 330 28.9 87 63 Mi-an-ma 677 53.4 79 31 Phi-li-pin 300 94.0 313 63 Xin-ga-po 1 5.1 7526 100 Thái Lan 513 68.1 133 31 Việt Nam 331 86.9 263 30 Tây Á 4831 235.2 49 69 Ác-mê-ni 30 3.1 104 64 Ai-déc-bai-gian 87 9.1 104 54 Ba-ren 1 1.3 1807 100 Síp 9 1.1 118 62 Giê-oóc-gi-a (Gru-di-a) 70 4.6 67 53 I-rắc 438 31.5 72 67 I-xra-en 22 7.6 342 92 Gioóc-đa-ni 89 6.5 73 83 Cô-oét 18 3.1 175 98 Li-băng 10 4.3 409 87 Ô-man 310 3.1 10 72 Lãnh thổ Pa-le-xtin 6 4.1 672 83 Ca-ta 11 1.7 152 100 A-rập Xê-út 2150 29.2 14 81 Xi-ri 185 22.5 122 54 Thổ Nhĩ Kỳ 784 73.6 94 76 Tiểu VQ A-rập Thống nhất 84 5.4 64 83 Y-ê-men 528 23.6 45 29 Trung Nam Á 10791 1754.5 163 31 Áp-ga-ni-xtan 652 29.1 45 22 Băng-la-đét 144 164.4 1142 25 Bu-tan 47 0.7 15 32 Ấn Độ 3287 1188.8 362 29 I-ran 1648 75.1 46 69 Ka-dắc-xtan 2725 16.3 6 54 Cư-rơ-gư-xtan 200 5.3 27 35 Man-đi-vơ 0.3 0.3 1070 35 Nê-pan 147 28.0 191 17 Pa-ki-xtan 796 184.8 232 35 Xri Lan-ca 66 20.7 315 15 Tát-gi-ki-xtan 143 7.6 53 26 Tuốc-mê-ni-xtan 488 5.2 11 47 U-dơ-bê-ki-xtan 447 28.1 63 36 Châu Âu 23061 738.6 32 71 Bắc Âu 1810 99.4 55 77 Quần đảo Cha-nen 0.2 0.2 804 31 Đan Mạch 43 5.6 129 72 Ê-xtô-ni-a 45 1.3 30 69 Phần Lan 338 5.4 16 65 Ai-xơ-len 0 0.3 3 93 Ai-len 70 4.5 64 60 Lát-vi-a 65 2.2 35 68 Li-tu-a-ni-a (Lít-va) 65 3.3 51 67 Na Uy 385 4.9 13 80 Thụy Điển 450 9.4 21 84 Vương quốc Anh 243 62.2 256 80 Đông Âu 18826 294.5 16 69 Bê-la-rút 208 9.5 46 74 Bun-ga-ri 111 7.5 68 71 Cộng hoà Séc 79 10.5 133 74 Hung-ga-ri 93 10.0 108 67 Môn-đô-va 34 4.1 122 41 Ba Lan 313 38.2 122 61 Ru-ma-ni 238 21.5 90 55 Liên bang Nga 17098 141.9 8 73 Xlô-va-ki-a 49 5.4 111 55 U-crai-na 604 45.9 76 69 Nam Âu 1317 155.9 118 68 An-ba-ni 29 3.2 112 49 An-đô-ra 1 0.1 179 90 Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na 51 3.8 75 46 Crô-a-ti-a 57 4.4 78 56 Hy Lạp 132 11.3 86 73 I-ta-li-a 301 60.5 201 68 Ma-xê-đô-ni-a 26 2.1 80 65 Man-ta 0.3 0.4 1326 94 Mông-tê-nê-grô 14 0.6 46 64 Bồ Đào Nha 92 10.7 116 55 Xan Ma-ri-ô 0.1 0.0 522 84 Xéc-bi 77 7.3 94 58 Xlô-ven-ni-a 20 2.1 101 50 Tây Ban Nha 506 47.1 93 77 Tây Âu 1108 188.8 170 75 Áo 84 8.4 100 67 Bỉ 31 10.8 354 99 Pháp 552 63.0 114 77 Đức 357 81.6 229 73 Lich-ten-xten 0.2 0.0 225 15 Lúc-xăm-bua 3 0.5 196 83 Mô-na-cô 0.0 0.0 35835 100 Hà Lan 42 16.6 400 66 Thụy Sĩ 41 7.8 190 73 Châu Đại Dương 8564 36.7 4 66 Ô-xtrây-li-a 7741 22.4 3 82 Liên bang Mi-cờ-rô-nê-xi-a 1 0.1 158 22 Phi-gi 18 0.9 47 51 Pô-li-nê-xi-a thuộc Pháp 4 0.3 68 53 Gu-am 1 0.2 344 93 Ki-ri-ba-ti 1 0.1 139 44 Quần đảo Mác-san 0.2 0.1 298 68 Na-u-ru 0.0 0.0 507 100 Tân Ca-lê-đô-ni-a 19 0.3 14 58 Niu Di-lân 271 4.4 16 86 Pa-lau 1 0.0 45 78 Pa-pua Niu Ghi-nê 463 6.8 15 13 Xa-moa 3 0.2 68 22 Quần đảo Xa-lô-môn 29 0.6 19 17 Tôn-ga 1 0.1 139 23 Tu-va-lu 0.0 0.0 376 47 Va-nu-a-tu 12 0.3 20 24 Nguồn số liệu: Áp phích số liệu dân số thế giới 2010 của Uỷ ban nghiên cứu dân số Mỹ.
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep