Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Ấn Độ
1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 DÂN SỐ Triệu người 1 tháng 7 hàng năm 923.0 942.0 960.0 979.0 998.0 1016.0 1035.0 1051.0 1068.0 1085.0 1101.0 1117.7 1134.0 1150.2 1166.2 1182.1 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG(a) Triệu người Có việc làm 345.86 368.90 Nông nghiệp 336.61 207.10 Công nghiệp chế biến 201.78 69.40 Khai khoáng 54.89 Các ngành khác 79.94 92.40 TÀI KHOẢN QUỐC GIA Tỷ ru-pi GDP theo giá thị trường thực tế 10833 12607 14019 16161 17865 19250 20977 22614 25382 29715 33896 39522 45814 52821 61332 73070 GDP theo chi phí yếu tố so sánh(b) 13970 15084 15733 16784 17865 18643 19726 20483 22228 29715 32542 35660 38990 41625 44937 48778 Nông nghiệp 3819 4198 4090 4349 4465 4454 4732 4390 4827 5654 5945 6192 6551 6541 6570 7004 Khai khoáng 355 357 392 403 416 426 433 472 486 850 861 926 960 972 1040 1100 Công nghiệp chế biến 2265 2480 2481 2559 2641 2846 2918 3117 3324 4532 4990 5704 6291 6558 7134 7730 Điện, hơi đốt và nước 347 366 394 422 445 454 462 484 507 627 671 734 794 833 887 937 Xây dựng 787 802 886 941 1020 1084 1127 1217 1362 2289 2581 2848 3154 3326 3559 3846 Thương nghiệp 2862 3093 3326 3580 3875 4156 4538 4967 5564 4773 5357 5948 6543 6904 7366 13157 Vận tải, bưu điện 2504 2810 3168 3575 3972 4567 Tài chính 1673 1776 1984 2139 2336 2430 2607 2816 2973 4372 4925 5614 6284 7067 7718 8481 Quản lí công cộng 1862 2012 2179 2391 2667 2792 2907 3022 3185 4114 4402 4527 4838 5452 6097 6524 Các ngành khác TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Ru-pi/USD Bình quân trong kỳ 32.43 35.43 36.31 41.26 43.06 44.94 47.19 48.61 46.58 45.32 44.10 45.31 41.35 43.51 48.41 45.73 NGOẠI THƯƠNG Tỷ ru-pi Xuất khẩu 1063.5 1188.2 1301.0 1397.5 1595.6 2035.7 2090.2 2551.4 2933.7 3753.4 4564.2 5717.8 6558.6 8407.6 8455.3 11188.2 Nhập khẩu 1226.8 1389.2 1541.8 1783.3 2152.4 2308.7 2452.0 2972.1 3591.1 5010.7 6604.1 8405.1 10123.1 13744.3 13637.4 15968.7 Cán cân thương mại -163.2 -201.0 -240.8 -385.8 -556.8 -273.0 -361.8 -420.7 -657.4 -1257.3 -2039.9 -2687.3 -3564.5 -5336.8 -5182.1 -4780.5 SẢN LƯỢNG Nghìn tấn Nông nghiệp Mía 281100 277560 279541 288722 299324 295956 297208 287383 233862 237088 237088 281171 355520 348188 285029 277750 Thóc 115462 122605 123802 86077 89683 84977 93340 71820 88526 83132 137690 139137 144570 148770 133700 120620 Lúa mì 62097 69350 66345 71288 76369 69681 72766 65761 72156 68637 68636 69354 75806 78570 80680 80710 Khoai tây 18843 24216 17648 23611 24713 22488 23924 23269 23060 23631 28787 29174 28599 34658 34391 36577 Miến mạch 9327 10934 7528 8415 8685 7529 7557 7012 7158 7654 7244 7629 7926 7250 Đậu 12310 14244 12979 14907 13418 11076 13368 11125 14905 13130 13384 14198 Bông (lanh) 2186 14231 10851 12287 11530 9524 9997 8624 13729 16429 18499 22632 Đay và các loại tương tự 1585 9961 11017 9811 10558 10556 11678 11275 11173 10272 10840 11342 Khai khoáng Quặng sắt 67418 68161 75723 72230 77604 80587 86226 99072 122838 145942 154436 Quặng đô lô mít 3718 3469 2991 2922 2842 3032 3251 3630 4051 4339 4428 Quặng măng gan 1837 1871 1642 1538 1586 1595 1587 1678 1776 2386 2003 Công nghiệp chế biến Xi măng 67722 73261 82873 87646 100230 99227 106491 111778 117035 125338 140512 Đường 14806 15307 13250 14310 17470 19243 18497 18908 16290 13272 18486 Thép thành phẩm 21633 22990 23587 23101 22744 30322 31625 5239 39243 5793 5885 Giấy và bìa giấy 3554 3938 4294 4450 5089 4834 4950 1430 5556 1451 1449 Sản phẩm từ đay 1187 1401 1678 1596 1590 1388 1396 36307 1399 40402 43427 40459 51406 Chè 762 775 838 851 816 827 842 838 878 893 946 956 945 Năng lượng Dầu thô 35048 32986 33830 32806 32628 32123 31972 32894 33015 34082 32190 33321 34100 33500 33700 Than 264635 285520 295784 297864 292383 311486 322260 336803 351571 378608 407110 430486 457080 492760 532060 Khí thiên nhiên (m3) 21124 23375 25296 27654 29792 29300 29629 30742 32206 31675 32202 30648 32400 32850 47510 Điện (Triệu kwh) 394800 395889 421747 448544 481055 501204 579120 596543 633275 665873 623820 670654 137344 142576 125316 (a) Chỉ tính khu vực nghiệp đoàn. (b) Trước 2004 theo giá yếu tố 1999/2000, từ 2004 đến nay theo giá yếu tố 2004/2005. Nguồn số liệu: Key Indicators of Developing Asian and Pacific Countries of ADB, 2011.
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep