Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Thái Lan
1990 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 DÂN SỐ Triệu người 1 tháng 7 hàng năm 55.84 59.40 60.00 60.60 61.20 61.81 62.24 62.84 63.42 63.98 64.53 65.10 65.57 66.04 66.48 66.90 67.31 Nghìn người LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG 31750 31878.2 32123 32575 32410 32719 33223.75 33813.46739 34262 34902 35718 36132 36429 36942 37700 38427 38643 Có việc làm 30844 30815 30976 31522 30105 30663 31292.6 32104.24682 33061 33841 34729 35257 35686 36249 37017 37706 38037 Nông nghiệp 19726 14389 13986 14145 13407 13804 13830.40628 13611.84425 14042 13880 13634 13617 14171 14306 14699 14693 14547 Công nghiệp chế biến 3133 4608 4329 4303 4264 4274 4650.10101 4926.92425 5052 5299 5476 5588 5504 5619 5453 5374 5350 Khai khoáng 54 55 53 52 45 64 44.51077 49.97175 45 47 50 57 58 63 58 51 41 Các ngành khác 7931 11763 12608 13022 12389 12522 12767.58329 13515.5085 13922 14615 15568 15996 15953 16261 16806 17589 18100 TÀI KHOẢN QUỐC GIA Tỷ bạt GDP theo giá thị trường thực tế 2183.5 4186.2 4611.0 4732.6 4626.4 4637.1 4922.7 5133.5 5450.6 5917.4 6489.5 7092.9 7844.9 8525.2 9080.5 9041.6 10103.0 GDP theo giá so sánh 1988 1945.4 2941.7 3115.3 3072.6 2749.7 2872.0 3008.4 3073.6 3237.0 3468.2 3688.2 3858.0 4054.5 4259.0 4364.8 4263.1 4595.8 Nông nghiệp 263.6 276.6 288.8 286.8 282.6 289.2 309.9 320.0 322.2 363.0 354.4 347.9 365.4 369.8 385.2 390.4 381.6 Khai khoáng 31.1 44.7 52.9 60.0 56.2 60.9 64.2 64.6 71.7 76.6 80.8 88.1 91.6 95.1 95.3 96.1 101.1 Công nghiệp chế biến 540.9 958.4 1021.4 1036.2 923.6 1033.4 1096.2 1111.5 1190.8 1318.3 1426.3 1499.9 1588.1 1686.4 1751.4 1645.0 1873.2 Điện, hơi đốt và nước 46.8 79.1 82.0 86.7 86.1 88.8 97.6 103.9 110.1 115.2 122.5 129.0 135.1 142.0 147.6 148.9 163.8 Xây dựng 116.6 183.6 196.5 146.1 90.2 84.1 76.3 76.5 80.6 82.8 88.8 93.8 98.1 100.5 95.2 95.6 102.1 Thương nghiệp 338.1 516.6 526.6 510.6 443.1 458.3 474.8 469.6 479.7 493.7 517.3 541.9 560.2 591.0 596.7 594.8 610.7 Vận tải, bưu điện 146.8 239.2 267.3 279.9 254.5 270.1 290.4 310.1 331.2 340.6 366.3 383.9 407.7 432.0 429.9 413.7 430.3 Tài chính 108.1 320.2 334.7 312.5 251.3 208.2 204.3 208.2 224.1 246.4 269.3 287.6 300.2 313.2 329.7 337.9 357.5 Quản lí công cộng 61.4 77.4 82.0 85.1 91.7 94.1 95.3 98.8 105.3 108.4 111.8 116.3 115.3 120.6 122.2 122.3 127.1 Các ngành khác 292.0 246.0 263.2 268.7 270.3 284.9 299.4 310.4 321.3 323.0 350.6 369.7 392.8 408.5 411.6 418.6 448.3 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Bạt / 1 đô la Mỹ Bình quân trong kỳ 25.59 24.92 25.34 31.36 41.36 37.81 40.11 44.43 42.96 41.48 40.22 40.22 37.88 34.52 33.31 34.29 31.69 NGOẠI THƯƠNG Tỷ bạt Xuất khẩu 589.8 1381.7 1378.9 1789.8 2181.1 2150.0 2730.9 2802.5 2837.7 3233.1 3822.8 4406.7 4838.2 5212.2 5831.1 5155.1 6120.9 Nhập khẩu 844.4 1755.5 1796.5 1874.6 1678.0 1800.1 2513.5 2691.6 2719.4 3077.5 3764.0 4733.4 4803.9 4773.1 5845.4 4485.9 5681.3 Cán cân thương mại -254.6 -373.8 -417.6 -84.8 503.1 349.9 217.4 111.0 118.2 155.6 58.8 -326.7 34.3 439.1 -14.3 669.1 439.6 SẢN LƯỢNG Nghìn tấn Nông nghiệp Mía 37641 54323 57699 59506 43976 66411 45892 62650 62650 77526 69808 49586 47658 64365 73501 66816 68808 Sắn 19705 15970 17161 17744 16650 16461 19094 16868 16868 19718 20209 16938 22584 26916 25156 30088 22006 Thóc 17473 21052 22102 22774 23908 23582 24948 26523 27992 29474 29299 30292 29642 32099 31651 32116 31597 Ngô 3813 4147 4065 3791 4636 4174 4492 4358 4230 4178 4124 3943 3716 3890 4249 4616 4454 Cao su 1250 1810 1937 2169 2164 21899 2378 2561 2632 2861 3008 2977 3071 3022 3167 3090 3052 Dừa 1426 1413 1410 1419 1372 1381 1400 1396 1418 1957 2126 1871 1815 1722 1484 1381 1298 Đậu xanh 317 211 250 203 224 250 214 238 216 178 135 112 113 113 Đay 181 114 110 95 48 30 28 56 41 33 25 5 3 3 2 2 2 Bông 95 83 74 47 40 33 39 61 14 11 14 14 6 6 Khai khoáng Thạch cao 5753.4 8533.2 8934.5 8557.6 4333.8 5005.2 5830.3 6533.2 6331.1 7291.2 8002.2 6920.3 8355.0 Macno 366.9 610.6 566.5 9.5 7.0 32.0 7.3 7.8 83.1 80.4 157.8 196.7 68.7 Quặng florit 94.8 24.1 17.2 7.8 3.7 23.0 4.7 3.0 2.3 40.2 2.4 0.3 2.1 Công nghiệp chế biến Xi măng 18059.1 34051.3 38749.2 37115.3 22722.0 25354.3 25498.9 27912.6 31678.8 32530.2 35626.1 37871.7 39408.2 35668.3 Đường 3382.9 5201.5 6084.6 6188.0 3921.4 5630.1 6447.5 4865.4 5947.3 7766.4 7100.4 5028.4 5719.4 7344.0 Sợi tổng hợp 239.6 540.8 521.6 563.4 708.1 695.7 807.4 806.4 868.7 830.7 893.9 809.0 725.4 674.6 Thiếc tấm 173.1 250.5 244.6 238.6 189.1 242.8 368.6 212.5 244.4 273.3 327.5 228.1 301.5 238.9 Tôn mạ 208.5 370.0 387.5 387.0 252.4 299.0 207.7 434.1 519.9 462.1 436.1 283.6 297.7 247.2 Năng lượng Dầu thô 1196 959.94329 1082.03506 1123.05694 1219.07635 1417.05106 2456.89082 2615 3201 4179 3658 4861 5536 5774 6212 6624 6577 Điện (Tr. kwh) 44175 79734 87045 92662 89531 89159 95531 100988 108418 115852 124129 130426 136767 142538 145468 142626 151803 Nguồn số liệu: Key Indicators of Developing Asian and Pacific Countries of ADB, 2011.
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep