Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Mi-an-ma
1990 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 DÂN SỐ Triệu người 1 tháng 7 hàng năm 40.78 44.74 45.57 46.402 48.16 49.13 50.13 51.14 52.17 53.22 54.30 55.40 56.52 57.50 58.38 59.13 59.78 LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG 16.53 20.49 21.95 22.52 23.1 23.7 24.30 24.93 25.63 26.35 26.90 27.43 27.95 28.50 29.02 29.54 ... Có việc làm 15.74 17.59 17.96 18.37 Nông nghiệp 10.32 11.27 11.38 11.51 Công nghiệp chế biến 1.13 1.48 1.57 1.67 Khai khoáng 0.08 0.12 0.13 0.12 Các ngành khác 4.21 4.72 4.88 5.07 TÀI KHOẢN QUỐC GIA Tỷ kyat GDP theo giá thị trường thực tế 151.9 604.7 792.0 1119.5 1609.8 2190.3 2552.7 3548.5 5625.3 7716.6 9078.9 12286.8 16852.8 23336.1 29233.3 33905.7 40507.9 GDP theo giá so sánh (*) 50.3 66.7 71.0 75.1 79.5 88.2 100.3 2842.3 3184.1 3624.9 4116.6 4675.2 13893.4 15559.4 17155.1 18970.3 20946.3 Nông nghiệp 24.0 30.1 31.6 32.7 34.2 38.1 42.3 1588.3 1684.1 1881.2 2087.8 2340.0 6290.3 6789.9 7170.2 7569.8 7926.6 Khai khoáng 0.4 0.9 1.0 1.2 1.4 1.9 2.4 15.8 20.5 22.3 25.2 33.2 98.8 104.8 119.6 133.3 151.1 Công nghiệp chế biến 4.6 6.2 6.5 6.8 7.2 8.3 10.2 222.8 286.8 350.0 436.4 532.2 1919.9 2326.0 2750.7 3273.2 3937.1 Điện, hơi đốt và nước 0.3 0.7 0.7 0.9 0.8 0.9 1.1 3.2 3.9 4.5 4.8 5.7 30.5 31.9 35.5 41.8 52.4 Xây dựng 1.2 2.7 3.3 3.6 3.9 4.0 4.7 59.6 95.6 114.5 130.0 144.3 531.9 623.4 736.3 837.6 942.7 Thương nghiệp 11.4 14.3 15.0 15.8 16.8 18.4 20.9 678.9 750.3 849.9 958.7 1074.3 3009.8 3357.6 3680.2 4044.7 4460.1 Vận tải, bưu điện 2.3 3.7 4.1 4.6 4.9 5.5 6.8 184.1 237.4 284.0 337.2 392.4 1652.8 1922.9 2211.7 2569.9 2915.4 Tài chính 0.3 1.0 1.2 1.4 1.6 1.8 2.1 3.3 4.8 5.3 6.7 10.2 12.0 14.2 17.6 23.0 26.3 Quản lí công cộng 3.4 4.5 4.7 5.0 5.3 5.7 6.0 44.7 50.7 56.2 64.5 69.9 122.7 133.7 143.9 154.3 173.1 Các ngành khác 2.3 2.8 3.0 3.2 3.4 3.6 3.8 41.6 50.0 57.0 65.3 73.1 224.6 255.0 289.5 322.8 361.5 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Kyat/1 đô la Mỹ Bình quân trong kỳ 6.3390 5.6106 5.8609 6.1838 6.2739 6.2234 6.4257 6.6841 6.5734 6.0764 5.7459 5.7610 5.7838 5.5597 5.3875 5.5195 5.5778 NGOẠI THƯƠNG Triệu kyat Xuất khẩu 2962 5044 5488 6447 6756 8947 12736 17131 19955 14119 16697 20647 30026 35297 37028 41289 49107 Nhập khẩu 5523 10302 11779 14366 16872 16265 15073 18378 14910 13398 11339 11514 16835 18419 24874 22837 35508 Cán cân thương mại -2561 -5258 -6291 -7919 -10116 -7318 -2337 -1247 5045 722 5358 9133 13191 16878 12154 18452 13598 SẢN LƯỢNG Nghìn tấn Nông nghiệp Thóc 13748 17670 17550 17397 16391 16808 20987 21569 21814 23145 24725 27684 30924 31451 32573 32682 33204 Mía 2072 3199 4317 3979 5056 5344 5801 7004 6431 6916 7310 7073 7100 9677 9900 9715 9715 Lạc 465 583 588 550 531 553 720 662 756 877 946 Vừng 212 299 340 339 258 160 1034 139 412 443 481 Ngô 184 271 313 281 303 298 359 339 603 704 784 918 1032 1128 1185 1226 1249 Bông 61 162 161 165 161 156 150.2 138.5 143 158 194 Đay 24 43 39 39 33 33 41.2 46.2 40 26 17 Khai khoáng Kẽm tinh luyện 4.5 2.0 1.6 1.3 1.2 0.5 0.3 0.6 0.5 0.67 0.4 0.3 0.027 0.034 Quặng đôlômit 3.2 3.4 5.1 3.9 4.5 1.8 2.0 5.7 3.8 4.4 4.0 4.4 5.0 3.3 Chì nguyên chất 1.7 1.8 2.0 1.6 1.8 1.7 1.2 0.8 0.4 0.5 0.8 0.6 0.5 0.2 Công nghiệp chế biến Xi măng 420.2 525.2 512.7 524.0 338.9 356.4 425.6 384.9 478.4 592.3 542.0 551.8 Phân bón 153.0 139.2 123.5 122.2 130.6 138.6 160.0 38.9 61.4 142.3 95.3 100.1 Gạch, ngói (Triệu viên) 60.7 62.9 60.9 67.4 65.7 70.1 61.8 79.2 83.1 82.6 77.7 72.3 Muối 27.4 82.5 72.5 94.0 74.6 76.1 66.6 73.0 60.8 78.9 77.1 113.1 Đường 28.6 41.8 43.0 52.7 49.2 54.8 94.4 115.7 75.5 54.9 53.8 38.7 Giấy 11.3 16.7 17.7 17.4 17.2 16.2 17.5 22.7 22.7 18.1 16.7 19.3 Bông 9.3 4.9 4.8 3.7 4.0 4.8 6.1 4.9 4.2 3.5 4.1 4.1 Năng lượng Than 31.0 38.0 30.8 29.4 49.0 41.0 52 44 52 57 234 224 357 315 249 238 Khí thiên nhiên 37950 56717 61801 66998 126582 231466 315854 327391 348482 369087 398351 426597 485811 423929 399417 428271 Điện (Tr. kwh) 2622 3780 4130 4445 4579 4291 5522 4689 5068 5426 5608 6064 6164 6398 6622 5850 5456 (*) Trước 2001 theo giá 1985/86, từ 2001 đến 2005 theo giá 2000, từ 2006 tới nay theo giá 2005/2006. Nguồn số liệu: Những chỉ tiêu chủ yếu - ADB 2011; Thống kê FAO.
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep