Một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu của Đông Ti Mo
  2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009
                   
Dân số Nghìn người
1 tháng 7 hàng năm 738 886 904 952 983 1015 1047.6 1081 1115
Tài khoản quốc gia Triệu đô la Mỹ
GDP theo giá thị trường thực tế 367.9 343.3 297.8 309.3 331.9 326.8 398.0 499.0 590.0
GDP theo giá so sánh 2000 368.5 343.8 283.9 295.7 314.1 296.0 321.0 362.0 389.0
  Nông nghiệp 88.6 93.8 93.5 99.1 105.3 105.6 99.7    
  Khai khoáng 3.8 3.2 2.5 2.6 2.7 1.7 1.9    
  Công nghiệp chế biến 10.9 11.0 11.0 11.1 11.2 7.9 8.7    
  Điện, hơi đốt và nước 1.4 2.7 3.4 3.9 4.7 4.5 5.2    
  Xây dựng 44.1 36.9 28.8 27.8 31.6 27.0 37.1    
  Thương mại 25.6 23.9 23.3 23.4 23.6 23.0 26.5    
  Vận tải và bưu chính 25.4 27.5 29.2 30.5 32.0 23.0 26.5    
  Tài chính 24.1 26.8 26.3 26.5 26.8 26.1 28.7    
  Quản lý công 144.6 118.0 65.9 70.8 76.2 77.2 85.0    
Ngoại thương Triệu đô la Mỹ
  Xuất khẩu 4.0 77.1 142.7 105.7 43.5 60.7 19.2 49.2 34.5
  Nhập khẩu 253.4 316.2 222.0 146.1 109.1 100.8 206.1 268.6 295.1
  Cán cân thương mại -249.4 -239.2 -79.3 -40.5 -65.7 -40.1 -186.9 -219.4 -260.6
Sản lượng Nghìn tấn
Nông nghiệp                  
  Ngô 69 94 70 91 92 119 71 71  
  Thóc 54 54 65 65 59 55 60 60  
  Sắn 48 50 42 47 39 39 41 41  
                   
Nguồn số liệu:                  
Key Indicators of Developing Asian and Pacific Countries of ADB, 2010.            
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep