Tổng công suất các tàu đánh bắt hải sản xa bờ phân theo địa phương
                          Nghìn CV
    2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
                           
CẢ NƯỚC 1385.1 1613.3 1947.5 2192.9 2641.8 2801.1 3046.9 3051.7 3342.1 3721.7 4498.7 5264.3
Đồng bằng sông Hồng 59.3 60.4 99.2 118.0 113.0 108.5 108.0 105.5 111.7 112.4 117.4 129.6
  Quảng Ninh 10.1 10.4 20.7 22.5 22.6 22.6 22.3 22.3 22.8 23.4 25.9 28.1
  Hải Phòng 19.9 21.8 48.1 64.3 57.3 57.3 52.7 49.8 47.2 45.4 45.6 45.2
  Thái Bình 10.6 10.6 11.3 11.3 12.1 16.3 17.0 18.3 17.7 18.9 18.3 24.2
  Nam Định 16.6 15.5 17.5 18.7 16.6 8.0 12.8 14.6 23.4 24.0 27.0 31.2
  Ninh Bình 2.1 2.1 1.6 1.2 4.4 4.4 3.2 0.5 0.6 0.7 0.6 0.9
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 383.7 498.3 590.9 645.9 821.9 853.5 931.4 1036.6 1190.1 1468.5 1668.6 1875.3
  Thanh Hoá 25.1 26.6 30.7 31.1 32.1 50.8 51.0 65.8 95.6 108.2 117.1 128.5
  Nghệ An 17.9 18.5 20.5 26.0 28.8 40.1 42.0 47.8 70.5 93.1 103.4 183.1
  Hà Tĩnh 13.5 14.6 14.9 14.5 13.3 11.9 9.1 8.4 7.3 8.2 8.8 6.8
  Quảng Bình 26.0 29.4 34.2 34.4 47.1 50.1 67.4 71.6 88.0 88.9 107.9 114.3
  Quảng Trị 4.4 6.8 6.7 4.3 4.6 3.1 4.0 3.9 4.4 5.1 11.7 14.5
  Thừa Thiên Huế 9.6 15.1 15.1 14.9 11.7 10.8 10.9 12.2 12.2 17.6 23.4 26.0
  Đà Nẵng 7.4 8.9 11.5 20.8 28.6 33.1 29.5 27.8 27.7 29.6 30.7 34.7
  Quảng Nam 25.8 26.3 26.7 28.8 29.9 30.0 30.2 23.2 38.7 38.9 41.6 42.1
  Quảng Ngãi 40.5 72.6 79.8 99.4 150.3 121.4 129.7 139.6 146.4 185.6 195.7 197.2
  Bình Định 116.9 138.7 178.3 185.9 188.1 196.3 197.3 224.3 204.4 214.5 265.6 265.6
  Phú Yên 8.9 23.5 25.9 28.0 46.4 55.7 71.0 91.4 96.5 115.5 117.8 124.9
  Khánh Hoà 27.8 29.0 29.0 28.7 33.3 35.1 34.2 34.2 30.9 30.7 38.1 84.3
  Ninh Thuận 17.6 21.4 35.9 38.7 59.6 150.2 68.7 82.1 107.9 127.9 162.6 167.9
  Bình Thuận 42.4 66.7 81.7 90.4 148.0 64.9 186.4 204.2 259.6 404.7 444.2 485.4
Đông Nam Bộ 36.3 220.9 293.7 328.5 421.6 437.1 480.1 343.2 300.8 314.3 693.0 705.2
  Bà Rịa - Vũng Tàu 18.0 199.4 269.8 291.2 385.1 403.1 447.0 322.9 281.0 298.1 676.2 690.7
  TP.Hồ Chí Minh 18.2 21.5 23.9 37.3 36.5 34.0 33.1 20.3 19.8 16.2 16.8 14.5
Đồng bằng sông Cửu Long 905.9 833.7 963.7 1100.4 1285.3 1402.0 1527.4 1566.4 1739.5 1826.5 2019.7 2554.2
  Tiền Giang 106.1 115.6 125.9 128.4 130.2 134.0 136.0 141.0 163.1 180.4 180.4 169.1
  Bến Tre 39.7 45.9 114.3 136.0 197.1 236.2 238.4 249.6 356.2 439.5 509.6 606.2
  Trà Vinh 4.7 27.0 29.1 31.7 31.5 24.0 23.1 35.3 23.2 23.5 27.6 33.5
  Kiên Giang 375.5 357.7 392.2 491.3 589.3 643.3 758.7 760.3 786.5 833.5 932.0 1292.5
  Sóc Trăng 33.1 34.3 34.8 37.3 40.1 47.0 39.5 37.5 67.8 43.9 32.8 84.7
  Bạc Liêu 74.2 82.7 84.5 92.3 61.9 91.2 87.6 91.4 96.7 63.5 88.0 117.4
  Cà Mau 272.6 170.6 182.8 183.4 235.3 226.3 244.2 251.3 246.0 242.2 249.3 250.8
                           

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep