Diện tích mặt nước nuôi trồng thuỷ sản
                             Nghìn ha
    2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
                           
TỔNG SỐ 641.9 755.2 797.7 867.6 920.1 952.6 976.5 1018.8 1052.6 1044.7 1052.6 1054.7
Diện tích nước mặn, lợ 396.6 502.0 555.8 612.5 641.9 660.6 682.7 711.1 713.5 704.5 735.2 734.7
  Nuôi cá  50.0 24.7 14.3 13.1 11.2 10.1 17.2 24.4 21.5 23.2 45.4 47.0
  Nuôi tôm  324.1 454.9 509.6 574.9 598.0 528.3 612.1 633.4 629.3 623.3 629.0 622.0
  Nuôi hỗn hợp và thuỷ sản khác 22.5 22.4 31.9 24.5 32.7 122.2 53.4 53.3 62.7 58.0 60.8 65.7
Diện tích nước ngọt  244.0 251.2 239.3 252.4 274.9 288.2 290.1 302.8 335.1 336.5 314.2 316.7
  Nuôi cá  225.4 228.9 232.3 245.9 267.4 281.7 283.8 294.6 326.0 327.6 302.1 303.8
  Nuôi tôm  16.4 21.8 6.6 5.5 6.4 4.9 4.6 5.4 6.9 6.6 7.1 7.9
  Nuôi hỗn hợp và thuỷ sản khác 2.2 0.5 0.4 1.0 1.1 1.6 1.7 2.8 2.2 2.3 5.0 5.0
Diện tích ươm, nuôi giống thủy sản 1.3 2.0 2.6 2.7 3.3 3.8 3.7 4.9 4.0 3.7 3.2 3.3
                           

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep