Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu
  Đơn vị tính 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
                           
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng Nghìn tấn 48.4 49.2 51.8 53.1 57.5 59.8 64.3 67.5 71.5 79.1 83.6 87.8
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng " 93.8 97.8 102.5 107.5 119.8 142.2 159.5 206.1 226.7 263.4 278.9 287.2
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng " 1418.1 1515.3 1653.6 1795.0 2012.0 2288.3 2505.0 2662.7 2782.8 3035.9 3036.4 3098.9
Sản lượng thịt gia cầm hơi giết. bán " 292.9 308.0 338.4 372.7 316.4 321.9 344.4 358.8 448.2 528.5 615.2 696.0
Sản lượng sữa tươi Triệu lít 51.5 64.7 78.5 126.7 151.3 197.7 216.0 234.4 262.2 278.2 306.7 345
Trứng gia cầm Triệu quả 3771.0 4022.5 4530.1 4852.0 3939.0 3948.5 3969.5 4465.8 4937.6 5465.3 6421.9 6896.9
Sản lượng mật ong  Tấn 5958 7321 11401 12758 10701 13591 16747 15659 9960 11549 11944 11804
Sản lượng kén tằm " 7153 10866 12124 11582 12323 11475 10413 10110 7746 7367 7107 7057
                           

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep