Giá trị sản xuất lâm nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành hoạt động
Tổng số Chia ra Trồng và nuôi rừng Khai thác lâm sản Dịch vụ và các hoạt động lâm nghiệp khác Tỷ đồng 2000 5901.6 1161.9 4412.1 327.6 2001 6014.0 1182.9 4493.6 337.5 2002 6107.6 1182.5 4529.5 395.6 2003 6174.8 1275.6 4402.0 497.2 2004 6242.4 1330.0 4368.5 543.9 2005 6315.6 1332.0 4435.7 547.9 2006 6408.4 1354.1 4492.2 562.1 2007 6603.1 1395.5 4629.0 578.6 2008 6786.0 1431.3 4759.1 595.6 2009 7043.2 1490.5 4934.5 618.2 2010 7388.0 1546.2 5185.5 656.3 Sơ bộ 2011 7809.1 1465.5 5650.0 693.6 Chỉ số phát triển (Năm trước = 100) - % 2000 104.9 106.4 107.8 74.6 2001 101.9 101.8 101.8 103.0 2002 101.6 100.0 100.8 117.2 2003 101.1 107.9 97.2 125.7 2004 101.1 104.3 99.2 109.4 2005 101.2 100.2 101.5 100.7 2006 101.5 101.7 101.3 102.6 2007 103.0 103.1 103.0 102.9 2008 102.8 102.6 102.8 102.9 2009 103.8 104.1 103.7 103.8 2010 104.9 103.7 105.1 106.2 Sơ bộ 2011 105.7 94.8 109.0 105.7
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep