Hiện trạng rừng có đến 31/12 phân theo địa phương
Nghìn ha 2008(*) 2009 2010 Tổng diện tích rừng Chia ra Tỷ lệ che phủ rừng (%) Tổng diện tích rừng Chia ra Tỷ lệ che phủ rừng (%) Tổng diện tích rừng Chia ra Tỷ lệ che phủ rừng (%) Rừng tự nhiên Rừng trồng Rừng tự nhiên Rừng trồng Rừng tự nhiên Rừng trồng Tổng số Mới trồng Tổng số Mới trồng(**) CẢ NƯỚC 13118.8 10348.6 2770.2 342.7 38.7 13258.7 10338.9 2919.8 39.1 13388.1 10304.8 3083.3 357.1 39.5 Đồng bằng sông Hồng 416.4 212.8 203.6 36.7 428.9 207.6 221.3 434.9 203.4 231.5 30.4 Hà Nội 23.0 5.0 18.0 0.8 6.6 24.5 6.9 17.6 7.1 24.3 6.9 17.4 1.0 7 Vĩnh Phúc 28.4 9.4 19.0 1.5 21.8 28.6 9.4 19.2 22.3 28.5 9.4 19.2 1.0 22.4 Bắc Ninh 0.6 0.6 0.2 0.5 0.6 0.6 0.7 0.6 0.6 0.7 Quảng Ninh 291.3 155.9 135.4 32.2 42.6 301.8 149.2 152.6 44.4 310.4 147.3 163.0 26.8 46.2 Hải Dương 10.4 2.3 8.1 0.0 6.3 10.3 2.3 8.0 6.2 10.2 2.3 7.9 6.2 Hải Phòng 17.3 10.8 6.5 0.2 11.2 17.8 10.8 7.0 11.2 18.0 10.8 7.2 0.8 11.3 Thái Bình 7.5 0.0 7.5 0.7 4.4 7.7 7.7 4.9 7.3 7.3 4.8 Hà Nam 8.0 5.9 2.1 0.1 9.3 7.4 5.4 2.0 8.6 4.8 3.1 1.6 0.3 5.3 Nam Định 2.8 0.0 2.8 0.0 1.7 2.8 2.8 1.7 3.6 3.6 2.2 Ninh Bình 27.1 23.5 3.6 1.0 18.8 27.4 23.6 3.8 19.1 27.2 23.6 3.6 0.5 19.3 Trung du và miền núi phía Bắc 4558.4 3574.5 983.9 123.2 4633.5 3565.8 1067.6 4675.0 3584.7 1090.3 145.0 Hà Giang 422.4 363.9 58.5 6.0 52.6 427.5 360.2 67.3 51.6 444.9 367.7 77.2 20.9 53.3 Cao Bằng 333.5 316.8 16.7 0.9 49.5 334.9 318.0 16.9 49.8 336.8 319.7 17.1 0.5 50 Bắc Kạn 274.3 228.7 45.6 3.2 55.7 281.3 230.0 51.3 56.6 288.1 229.0 59.1 8.9 57.5 Tuyên Quang 386.1 284.7 101.4 19.3 62.5 386.1 273.8 112.3 62.8 390.1 270.6 119.5 13.0 64.1 Lào Cai 314.9 253.3 61.6 9.6 47.8 323.3 257.7 65.6 49.4 327.8 258.4 69.3 8.1 50.1 Yên Bái 400.2 231.9 168.3 12.0 56.3 404.4 231.6 172.8 56.9 410.7 234.7 176.0 12.9 57.7 Thái Nguyên 167.9 99.9 68.0 7.6 45.3 171.7 98.6 73.1 45.7 175.1 97.0 78.1 11.4 46 Lạng Sơn 382.4 242.6 139.8 16.2 44.1 393.9 244.0 149.9 45.1 409.4 251.4 158.0 21.3 46.4 Bắc Giang 156.9 68.0 88.9 17.2 36.5 159.0 65.4 93.6 37.6 127.3 62.7 64.6 13.4 29.4 Phú Thọ 175.4 64.1 111.3 6.4 47.8 178.9 64.1 114.8 48.8 183.1 64.1 119.1 8.8 49.4 Điện Biên 397.1 383.4 13.7 0.1 41.6 394.6 379.3 15.3 41 347.2 330.9 16.3 1 36.2 Lai Châu 349.9 331.4 18.5 2.4 38.1 363.4 343.5 19.9 39.4 383.6 358.3 25.3 9.5 41.2 Sơn La 583.5 559.9 23.6 2.0 41.2 587.0 562.8 24.1 41.3 625.8 602.1 23.7 1.1 44.1 Hoà Bình 213.9 145.9 68.0 20.3 42.2 227.5 136.8 90.7 45.5 225.0 137.9 87.0 14.2 0.5 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 4497.4 3490.0 1007.4 127.2 4592.0 3520.0 1072.0 4726.9 3555.6 1171.3 105.5 Thanh Hoá 527.1 388.8 138.3 13.5 46.1 534.7 386.4 148.3 46.7 545.0 386.0 159.0 49 Nghệ An 807.2 688.9 118.3 19.0 47.8 854.2 717.9 136.3 51.0 874.5 733.3 141.2 11.3 52.3 Hà Tĩnh 308.0 210.5 97.5 14.9 48.6 312.1 210.2 101.9 49.1 318.2 210.1 108.1 14.3 50.2 Quảng Bình 545.8 457.4 88.4 7.1 66.9 548.7 457.1 91.6 66.6 548.3 457.1 91.2 8.9 66.9 Quảng Trị 218.7 135.1 83.6 3.5 45.4 220.8 135.0 85.8 45.7 226.5 138.1 88.4 5.3 46.7 Thừa Thiên Huế 293.2 203.8 89.4 14.3 55.0 294.3 203.5 90.8 56.2 294.7 202.7 92.0 8.8 56.5 Đà Nẵng 56.6 38.8 17.8 10.8 36.4 47.0 36.5 10.5 33.1 51.3 38.8 12.5 2.6 38.8 Quảng Nam 457.2 387.1 70.1 8.4 43.1 465.4 386.9 78.5 43.5 512.5 394.6 117.9 7.7 48.2 Quảng Ngãi 231.7 105.6 126.1 17.2 41.6 234.8 104.5 130.3 41.7 250.1 109.8 140.3 21.4 43.9 Bình Định 261.9 187.2 74.7 12.8 41.2 272.0 194.8 77.2 43.6 287.5 199.4 88.1 9.1 45.8 Phú Yên 163.9 126.2 37.7 3.5 31.8 173.6 126.1 47.5 33.8 178.5 125.6 52.9 4.6 34.4 Khánh Hoà 194.4 162.0 32.4 1.9 40.8 202.6 166.5 36.2 42.7 204.5 166.4 38.1 0.7 43.2 Ninh Thuận 147.4 141.2 6.2 0.0 43.9 147.9 141.0 6.9 43.7 148.7 140.8 7.8 2.2 43.6 Bình Thuận 284.3 257.4 26.9 0.3 36.3 283.9 253.6 30.2 35.8 286.6 252.7 33.8 8.6 35.5 Tây Nguyên 2928.7 2731.4 197.3 26.2 2925.2 2715.7 209.5 2874.4 2653.9 220.5 38.3 Kon Tum 655.9 618.4 37.5 5.1 67.3 650.3 610.6 39.7 66.7 654.1 612.2 41.8 7.9 66.8 Gia Lai 717.4 682.3 35.1 2.2 46.0 715.7 680.4 35.3 45.9 719.8 673.5 46.3 10.1 45.5 Đắk Lắk 629.0 574.5 54.5 9.8 47.2 633.2 571.9 61.3 47.2 610.5 567.9 42.6 13.1 45.5 Đắk Nông 323.7 311.0 12.7 4.2 49.0 324.0 309.5 14.6 49.1 288.8 261.7 27.1 0.5 44.2 Lâm Đồng 602.7 545.2 57.5 4.9 61.2 602.0 543.3 58.6 47.2 601.2 538.6 62.7 6.7 60.8 Đông Nam Bộ 419.9 280.3 139.6 14.4 402.8 269.3 133.5 408.0 246.1 161.9 23.1 Bình Phước 132.3 106.6 25.7 13.7 17.2 113.9 95.2 18.7 15.0 116.7 70.9 45.8 20.0 13.5 Tây Ninh 45.3 34.8 10.5 0.1 11.1 46.3 34.7 11.6 11.2 48.1 35.5 12.6 2.1 11.4 Bình Dương 9.3 1.2 8.1 0.0 3.4 9.2 1.1 8.1 3.4 9.3 1.1 8.1 3.4 Đồng Nai 167.3 110.7 56.6 0.0 28.3 167.6 111.6 56.0 28.4 167.9 111.6 56.3 28.4 Bà Rịa - Vũng Tàu 26.8 14.9 11.9 0.5 13.2 26.8 14.5 12.3 12.9 26.7 14.4 12.3 1.0 12.9 TP.Hồ Chí Minh 38.9 12.1 26.8 0.1 18.5 39.0 12.2 26.8 18.6 39.3 12.5 26.8 18.8 Đồng bằng sông Cửu Long 298.5 60.0 238.5 15.1 276.3 60.5 215.9 268.9 61.1 207.8 14.8 Long An 52.8 0.8 52.0 0.7 11.6 46.5 0.8 45.7 10.1 38.2 0.8 37.4 0.8 8.3 Tiền Giang 10.4 0.0 10.4 0.2 4.1 8.8 8.8 3.5 7.7 7.7 0.1 3.1 Bến Tre 3.8 1.0 2.8 0.3 1.5 3.8 1.0 2.8 1.5 3.9 1.0 2.9 0.2 1.6 Trà Vinh 6.7 1.3 5.4 0.2 2.9 7.2 1.7 5.5 3.1 7.5 1.7 5.7 0.3 3.2 Đồng Tháp 9.0 0.0 9.0 0.6 2.5 8.4 8.4 2.4 7.6 0.0 7.6 0.3 2.2 An Giang 14.1 0.6 13.5 0.3 3.9 13.4 0.6 12.8 3.6 13.8 0.6 13.2 0.3 3.8 Kiên Giang 86.9 43.7 43.2 0.5 13.6 71.8 43.7 28.1 11.2 72.6 44.6 28.0 0.6 11.3 Hậu Giang 2.5 0.0 2.5 0.7 1.2 2.5 2.5 1.4 2.6 2.6 0.1 1.6 Sóc Trăng 10.5 1.4 9.1 0.4 3.1 10.5 1.4 9.1 3.1 10.6 1.5 9.2 0.6 3 Bạc Liêu 4.3 2.3 2.0 0.0 1.7 4.2 2.4 1.9 1.7 4.0 2.0 2.0 0.0 1.6 Cà Mau 97.5 8.9 88.6 11.2 16.2 99.2 8.9 90.3 16.5 100.4 8.9 91.5 11.5 16.7
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep