Sản lượng một số cây lâu năm
2005 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011 Nghìn tấn Cây ăn quả Nho 28.6 28.2 26.3 24.0 16.7 14.7 Xoài 367.8 471.1 541.6 554.0 580.3 595.8 Cam, quýt 601.3 654.7 678.6 693.5 728.6 739.3 Nhãn 612.1 653.3 642.5 606.4 573.7 616.4 Vải, chôm chôm 398.8 672.9 686.0 557.4 522.3 725.8 Cây công nghiệp lâu năm Điều 240.2 312.4 308.5 291.9 310.5 318.0 Cao su 481.6 605.8 660.0 711.3 751.7 811.6 Cà phê 752.1 915.8 1055.8 1057.5 1100.5 1167.9 chè 570.0 705.9 746.2 771.0 834.6 888.6 Hồ tiêu 80.3 89.3 98.3 108.0 105.4 109.4 Chỉ số phát triển (Năm trước =100) - % Cây ăn quả Nho 114.4 92.2 93.3 91.3 69.6 88.0 Xoài 108.9 119.6 115.0 102.3 104.7 102.7 Cam, quýt 111.2 107.2 103.7 102.2 105.1 101.5 Nhãn 100.9 111.1 98.3 94.4 94.6 107.4 Vải, chôm chôm 78.6 174.0 101.9 81.3 93.7 139.0 Cây công nghiệp lâu năm Điều 117.3 114.4 98.8 94.6 106.4 102.4 Cao su 114.9 109.1 108.9 107.8 105.7 108.0 Cà phê 90.0 92.9 115.3 100.2 104.1 106.1 chè 110.9 108.8 105.7 103.3 108.2 106.5 Hồ tiêu 109.4 113.2 110.1 109.9 97.6 103.8
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep