Số trang trại phân theo lĩnh vực sản xuất và phân theo địa phương
Trang trại 2010 2011 Tổng số Trong đó Tổng số Trong đó Trang trại trồng cây hàng năm Trang trại trồng cây lâu năm Trang trại chăn nuôi Trang trại nuôi trồng thuỷ sản Trang trại trồng cây hàng năm Trang trại trồng cây lâu năm Trang trại chăn nuôi Trang trại nuôi trồng thuỷ sản Trang trại khác(*) CẢ NƯỚC 145880 42613 25655 23558 37142 20078 2587 6048 6267 4440 736 Đồng bằng sông Hồng 23574 276 555 10277 5251 3512 24 19 2439 923 107 Hà Nội 3561 72 127 1664 566 1123 2 13 919 152 37 Vĩnh Phúc 1953 16 28 679 372 79 10 63 6 Bắc Ninh 2679 4 1339 504 311 266 13 32 Quảng Ninh 2253 2 155 137 1066 63 61 1 1 Hải Dương 2523 36 685 263 289 272 13 4 Hải Phòng 2209 29 10 776 883 398 2 299 85 12 Hưng Yên 2384 11 68 1384 205 189 2 4 177 3 3 Thái Bình 3376 44 9 2388 562 524 5 169 341 9 Hà Nam 574 11 2 282 111 215 9 2 176 24 4 Nam Định 1265 31 2 644 549 306 3 76 227 Ninh Bình 797 56 118 299 170 15 14 1 Trung du và miền núi phía Bắc 6108 173 1365 1926 467 593 3 35 519 21 15 Hà Giang 211 139 15 20 7 7 Cao Bằng 55 30 4 5 Bắc Kạn 8 4 1 Tuyên Quang 95 3 13 18 3 23 1 8 10 4 Lào Cai 252 26 61 9 7 Yên Bái 438 7 27 119 67 137 1 123 10 3 Thái Nguyên 923 2 10 618 23 270 1 1 268 Lạng Sơn 25 4 14 1 2 2 Bắc Giang 2369 1 988 659 117 137 1 123 10 3 Phú Thọ 935 14 45 202 194 65 1 2 43 11 8 Điện Biên 198 7 12 74 12 Lai Châu 223 31 11 53 3 Sơn La 114 5 17 87 29 29 Hoà Bình 262 47 30 52 20 53 16 37 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 21491 5291 4381 3173 3690 1750 101 655 507 261 226 Thanh Hoá 4146 1281 234 417 590 374 18 14 200 120 22 Nghệ An 1859 542 121 230 313 159 7 17 86 29 20 Hà Tĩnh 1218 31 94 495 217 14 4 7 3 Quảng Bình 1587 45 786 159 206 531 3 285 32 54 157 Quảng Trị 902 126 419 106 91 5 1 2 2 Thừa Thiên Huế 591 37 219 83 99 20 11 4 5 Đà Nẵng 332 14 1 60 143 12 6 1 5 Quảng Nam 1165 122 46 242 193 86 72 9 5 Quảng Ngãi 377 27 9 68 113 Bình Định 1039 16 242 259 239 17 1 14 2 Phú Yên 2702 1409 162 156 709 45 19 15 2 7 2 Khánh Hoà 1952 1306 137 135 324 56 18 6 31 1 Ninh Thuận 814 81 35 511 179 45 16 2 13 14 Bình Thuận 2807 254 1876 252 274 386 19 315 34 14 4 Tây Nguyên 8932 1300 6379 812 63 2528 97 2037 370 9 15 Kon Tum 605 56 497 24 7 55 2 53 Gia Lai 2386 544 1708 113 3 577 19 545 13 Đắk Lắk 1492 258 839 245 18 535 69 302 146 9 9 Đắk Nông 3501 314 2984 28 15 985 2 965 13 5 Lâm Đồng 948 128 351 402 20 376 5 172 198 1 Đông Nam Bộ 15945 1078 9623 4089 777 5389 144 3286 1851 54 54 Bình Phước 5657 14 5422 144 8 1237 2 1144 88 3 Tây Ninh 2411 728 1259 244 48 856 82 732 37 5 Bình Dương 1873 5 1396 426 6 1223 1 878 341 2 1 Đồng Nai 3231 222 1175 1581 151 1764 58 462 1177 18 49 Bà Rịa - Vũng Tàu 718 26 351 211 118 199 1 67 120 7 4 TP.Hồ Chí Minh 2055 83 20 1483 446 110 88 22 Đồng bằng sông Cửu Long 69830 34495 3352 3281 26894 6306 2218 16 581 3172 319 Long An 3454 2549 1 827 38 564 301 1 250 12 Tiền Giang 3034 463 1455 501 568 167 3 123 40 1 Bến Tre 4855 731 1024 924 2156 82 1 78 2 1 Trà Vinh 1820 303 151 1265 19 1 2 16 Vĩnh Long 519 141 95 125 151 32 8 21 2 1 Đồng Tháp 5097 3625 493 332 514 219 170 1 2 39 7 An Giang 17273 12805 48 218 3531 663 604 1 3 52 3 Kiên Giang 9855 8610 203 19 701 568 521 10 5 32 Cần Thơ 651 266 20 54 276 28 3 2 23 Hậu Giang 94 4 4 1 1 2 Sóc Trăng 6130 3089 13 113 2716 325 198 64 60 3 Bạc Liêu 13432 1836 11 11452 3613 406 2 26 2876 303 Cà Mau 3616 77 6 3522 22 4 18 (*) Bao gồm: Trang trại lâm nghiệp và trang trại tổng hợp
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep