Số trang trại phân theo địa phương
Trang trại 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011(*) CẢ NƯỚC 57069 61017 61787 86141 110832 114362 113699 116222 120699 135437 145880 20078 Đồng bằng sông Hồng 2214 2697 2796 6308 9350 10960 15222 16085 17318 20581 23574 3512 Hà Nội 203 140 145 277 466 462 491 490 2511 3207 3561 1123 Hà Tây 88 181 190 491 596 844 1574 1782 Vĩnh Phúc 115 124 146 475 482 525 686 832 946 1327 1953 79 Bắc Ninh 43 33 33 214 1501 1757 1788 1859 1962 2477 2679 311 Quảng Ninh 568 863 857 1277 1219 1323 1378 1352 1440 2161 2253 63 Hải Dương 126 171 177 240 489 619 717 927 1179 1229 2523 289 Hải Phòng 243 344 367 805 889 1043 1418 1474 1631 2011 2209 398 Hưng Yên 14 59 44 947 1535 1105 2186 2264 2402 2414 2384 189 Thái Bình 155 105 125 347 543 1182 2875 2920 2989 3281 3376 524 Hà Nam 19 39 74 244 298 273 547 558 572 560 574 215 Nam Định 261 344 344 580 761 1134 927 997 963 1170 1265 306 Ninh Bình 379 294 294 411 571 693 635 630 723 744 797 15 Trung du và miền núi phía Bắc 2507 2473 2516 3949 4165 4545 3850 3835 4423 4680 6108 593 Hà Giang 172 181 181 223 162 173 154 158 169 204 211 7 Cao Bằng 18 12 13 14 58 54 55 57 57 49 55 Bắc Kạn 1 12 12 14 21 24 21 40 10 8 8 Tuyên Quang 77 68 68 84 83 99 77 54 54 81 95 23 Lào Cai 6 201 188 193 122 129 213 257 253 260 252 Yên Bái 695 839 857 877 928 1030 319 319 307 409 438 7 Thái Nguyên 320 379 379 429 661 662 587 584 638 702 923 270 Lạng Sơn 5 77 77 158 127 126 27 31 26 31 25 2 Bắc Giang 752 377 386 1140 1146 1364 1406 1324 1785 1281 2369 137 Phú Thọ 179 192 192 450 457 489 470 470 555 892 935 65 Điện Biên 94 23 36 122 139 113 127 138 152 168 198 Lai Châu 12 25 116 116 120 221 223 Sơn La 94 38 48 110 126 120 92 89 111 114 114 29 Hoà Bình 94 74 79 135 123 137 186 198 186 260 262 53 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 8527 7791 8120 13607 15873 16788 17378 18015 18202 20420 21491 1750 Thanh Hoá 1874 1564 1661 2326 2882 3359 3384 3655 3687 3963 4146 374 Nghệ An 1336 306 316 772 853 1072 954 979 1133 1723 1859 159 Hà Tĩnh 280 44 73 86 277 340 403 447 478 1237 1218 14 Quảng Bình 318 425 425 713 714 700 796 849 943 1325 1587 531 Quảng Trị 256 525 529 604 668 746 741 957 911 1060 902 5 Thừa Thiên Huế 20 149 212 341 488 489 478 482 497 546 591 20 Đà Nẵng 36 259 199 283 252 260 327 328 328 328 332 12 Quảng Nam 305 423 456 703 798 916 933 917 994 994 1165 86 Quảng Ngãi 43 63 74 304 349 353 322 337 363 376 377 Bình Định 595 400 450 766 913 1124 993 1019 1019 1019 1039 17 Phú Yên 1293 910 915 2502 2613 2701 2735 2750 2661 2661 2702 45 Khánh Hoà 850 849 849 1951 2011 1784 2498 2449 2430 2430 1952 56 Ninh Thuận 407 706 757 972 1172 1048 930 930 756 756 814 45 Bình Thuận 914 1168 1204 1284 1883 1896 1884 1916 2002 2002 2807 386 Tây Nguyên 3589 6035 6223 6650 9450 9623 8730 9240 9481 8835 8932 2528 Kon Tum 255 252 365 303 350 373 417 473 528 575 605 55 Gia Lai 1200 1439 1459 1807 2090 2107 2128 2144 2194 2349 2386 577 Đắk Lắk 1418 3989 4032 4088 1240 1391 802 1235 1198 1481 1492 535 Đắk Nông 3886 3774 4592 4591 4664 3514 3501 985 Lâm Đồng 716 355 367 452 1884 1978 791 797 897 916 948 376 Đông Nam Bộ 8265 10831 10165 12682 15866 15864 14077 14024 13792 15174 15945 5389 Bình Phước 3111 4564 4532 5066 5568 5527 4438 4458 4468 5600 5657 1237 Tây Ninh 1512 1874 1872 2232 2250 2371 2053 2056 2086 2070 2411 856 Bình Dương 1459 1756 1742 1802 1928 1913 1876 1852 1747 1776 1873 1223 Đồng Nai 1243 1786 1790 2140 3117 3118 3240 3187 3387 3183 3231 1764 Bà Rịa - Vũng Tàu 811 626 1012 959 967 658 658 691 715 718 199 TP.Hồ Chí Minh 129 225 229 430 2044 1968 1812 1813 1413 1830 2055 110 Đồng bằng sông Cửu Long 31967 31190 31967 42945 56128 56582 54442 55023 57483 65747 69830 6306 Long An 8905 2502 2498 7685 7721 7691 2994 2992 3336 3435 3454 564 Tiền Giang 420 225 307 1079 1360 1989 2213 2440 2995 2987 3034 167 Bến Tre 813 637 658 3374 3206 3308 3479 3516 3777 4114 4855 82 Trà Vinh 757 786 1641 2546 2584 2601 2328 2290 1807 1820 19 Vĩnh Long 163 155 157 159 345 371 361 379 405 529 519 32 Đồng Tháp 147 3510 3505 3624 4729 4687 4319 4537 4619 5096 5097 219 An Giang 8313 6080 6135 6182 8349 8403 6180 6180 7464 14500 17273 663 Kiên Giang 1343 4096 4684 5128 6523 6876 9060 9286 9269 9560 9855 568 Cần Thơ 6 15 43 45 22 35 305 309 315 373 651 28 Hậu Giang 48 45 51 51 51 60 94 4 Sóc Trăng 2246 2165 2167 2794 4757 4757 6186 6317 6442 6049 6130 325 Bạc Liêu 6111 8554 8530 8701 13176 12386 13336 13281 13014 13760 13432 3613 Cà Mau 3500 2494 2497 2533 3346 3450 3357 3407 3506 3477 3616 22 (* ) - Tiêu chí xác định trang trại theo mức hạn điền về cơ bản không thay đổi. - Tiêu chí xác định trang trại theo giá trị được quy định như sau: + Trước năm 2011, Thông tư số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK quy định giá trị sản lượng hàng hoá bán ra đạt trung bình từ 40-50 triệu đồng trở lên đối với từng loại hình trang trại. + Từ năm 2011, Thông tư 27/2011/BNNPTNT quy định giá trị sản lượng hàng hoá bán ra đạt trung bình từ 500-1000 triệu đồng trở lên đối với từng loại hình trang trại.
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep