Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2008 phân theo quy mô lao động và phân theo địa phương

Number of acting enterprises as of 31 December 2008 by size of employees and province

Doanh nghiệp - Enterprise

 

Tổng số

Total

Phân theo quy lao động - By size of employees

Dưới 5 người
Less than 5 persons

5-9 người

5-9
pers.

10-49 người 10-49 pers.

50-199 người 50-199 pers.

200-299 người 200-299 pers.

CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY

205689

44474

70454

69712

14795

2145

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta

61049

8634

22171

23666

4755

625

Nội

39503

5732

16437

14148

2281

300

Vĩnh Phúc

1501

205

486

644

115

18

Bắc Ninh

2162

187

541

1154

211

25

Quảng Ninh

1800

281

590

656

176

27

Hải Dương

2741

377

738

1211

298

39

Hải Phòng

4913

707

1573

1887

511

90

Hưng Yên

1355

255

273

527

222

25

Thái Bình

2041

303

404

979

277

23

Nam

1102

126

251

540

151

17

Nam Định

2521

288

517

1266

366

35

Ninh Bình

1410

173

361

654

147

26

Trung du miền núi phía Bắc
Northern midlands and moutain areas

11564

1592

3608

4800

1206

154

Giang

472

23

86

248

95

9

Cao Bằng

553

57

163

253

67

6

Bắc Kạn

362

86

105

140

25

3

Tuyên Quang

647

124

156

296

52

9

Lào Cai

802

93

158

404

121

9

Yên Bái

732

65

192

364

86

11

Thái Nguyên

1633

186

805

481

118

18

Lạng Sơn

697

154

228

230

68

12

Bắc Giang

1600

341

551

549

115

17

Phú Thọ

1733

164

539

758

197

30

Điện Biên

402

31

83

210

65

5

Lai Châu

377

42

73

209

47

2

Sơn La

563

39

139

297

64

11

Hòa Bình

991

187

330

361

86

12

Bắc Trung Bộ duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas

31033

5238

11635

10963

2374

340

Thanh Hóa

3719

328

1227

1691

372

43

Nghệ An

3910

789

1255

1441

337

42

Tĩnh

1512

238

511

614

123

14

Quảng Bình

1606

291

663

556

68

12

Quảng Trị

1266

177

512

489

70

13

Thừa Thiên - Huế

2440

495

1105

666

120

26

Đà Nẵng

4352

820

1649

1439

326

45

Quảng Nam

1732

298

537

659

179

19

Quảng Ngãi

2129

239

1382

406

71

14

Bình Định

2433

386

788

884

260

44

Phú Yên

974

166

302

399

74

12

Khánh Hòa

3009

650

1100

944

210

37

Ninh Thuận

584

97

200

230

46

4

Bình Thuận

1367

264

404

545

118

15

Tây Nguyên - Central Highlands

6577

1694

2289

1879

533

75

Kon Tum

586

87

159

252

68

9

Gia Lai

1725

358

813

384

121

17

Đắk Lắk

2075

567

642

626

175

25

Đắk Nông

429

107

114

163

35

5

Lâm Đồng

1762

575

561

454

134

19

Đông Nam Bộ - South East

73877

20039

23873

22666

4813

800

Bình Phước

1060

404

292

239

87

17

Tây Ninh

1596

603

467

331

123

20

Bình Dương

5320

713

969

1903

1103

219

Đồng Nai

6104

1270

2158

1674

631

104

Rịa - Vũng Tàu

1403

283

380

469

178

30

TP. Hồ Chí Minh

58394

16766

19607

18050

2691

410

Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River
Delta

21425

7277

6878

5735

1091

136

Long An

2460

662

990

530

188

26

Tiền Giang

2235

889

557

572

167

17

Bến Tre

1515

703

305

415

63

12

Trà Vinh

673

224

176

218

37

4

Vĩnh Long

1285

428

353

385

87

19

Đồng Tháp

1446

408

471

488

47

5

An Giang

1796

586

708

414

51

8

Kiên Giang

2831

1108

842

706

147

14

Cần Thơ

3125

563

1336

1001

159

15

Hậu Giang

599

199

194

175

19

3

Sóc Trăng

808

151

189

400

53

4

Bạc Liêu

776

302

248

180

35

6

Mau

1876

1054

509

251

38

3

Không xác định - Nec.

164

 

 

3

23

15

 

Tổng
số

Total

Phân theo quy lao động - By size of employees

300-499 người
300-499 pers.

500-999 người

500-999
pers.

1000-4999 người
1000-4999 pers.

5000 người trở l�n
5000 pers.
and over

CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY

205689

1751

1311

956

91

Đồng bằng s�ng Hồng - Red River Delta

61049

507

375

293

23

Nội

39503

250

205

142

8

Vĩnh Phúc

1501

17

7

7

2

Bắc Ninh

2162

25

8

11

 

Quảng Ninh

1800

25

16

25

4

Hải Dương

2741

36

14

27

1

Hải Phòng

4913

57

44

39

5

Hưng Yên

1355

21

16

16

 

Thái Bình

2041

24

20

10

1

Nam

1102

9

5

3

 

Nam Định

2521

24

20

3

2

Ninh Bình

1410

19

20

10

 

Trung du miền núi phía Bắc
Northern midlands and moutain areas

11564

111

52

37

4

Giang

472

11

 

 

 

Cao Bằng

553

6

 

1

 

Bắc Kạn

362

2

1

 

 

Tuyên Quang

647

7

2

1

 

Lào Cai

802

11

4

2

 

Yên Bái

732

11

2

1

 

Thái Nguyên

1633

8

9

6

2

Lạng Sơn

697

4

1

 

 

Bắc Giang

1600

11

5

10

1

Phú Thọ

1733

13

20

11

1

Điện Biên

402

5

1

2

 

Lai Châu

377

4

 

 

 

Sơn La

563

6

4

3

 

Hòa Bình

991

12

3

 

 

Bắc Trung Bộ duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal area

31033

236

158

85

4

Thanh Hóa

3719

25

24

9

 

Nghệ An

3910

26

14

6

 

Tĩnh

1512

7

3

2

 

Quảng Bình

1606

8

5

3

 

Quảng Trị

1266

1

3

1

 

Thừa Thiên - Huế

2440

10

12

6

 

Đà Nẵng

4352

34

22

15

2

Quảng Nam

1732

20

12

7

1

Quảng Ngãi

2129

10

5

2

 

Bình Định

2433

40

20

11

 

Phú Yên

974

7

8

5

1

Khánh Hòa

3009

32

23

13

 

Ninh Thuận

584

4

1

2

 

Bình Thuận

1367

12

6

3

 

Tây Nguyên - Central Highlands

6577

40

42

24

1

Kon Tum

586

4

6

1

 

Gia Lai

1725

14

10

8

 

Đắk Lắk

2075

11

15

13

1

Đắk Nông

429

2

3

 

 

Lâm Đồng

1762

9

8

2

 

Đông Nam Bộ - South East

73877

681

559

403

43

Bình Phước

1060

10

5

4

2

Tây Ninh

1596

16

21

14

1

Bình Dương

5320

171

131

98

13

Đồng Nai

6104

97

88

71

11

Rịa - Vũng Tàu

1403

25

23

14

1

TP. Hồ Chí Minh

58394

362

291

202

15

Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta

21425

142

86

76

4

Long An

2460

27

21

15

1

Tiền Giang

2235

17

11

5

 

Bến Tre

1515

12

 

5

 

Trà Vinh

673

7

5

2

 

Vĩnh Long

1285

7

4

1

1

Đồng Tháp

1446

11

8

8

 

An Giang

1796

8

12

9

 

Kiên Giang

2831

9

3

2

 

Cần Thơ

3125

27

8

14

2

Hậu Giang

599

5

2

2

 

Sóc Trăng

808

6

 

5

 

Bạc Liêu

776

2

2

1

 

Mau

1876

4

10

7

 

Không xác định - Nec.

164

34

39

38

12

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep