Số doanh nghiệp đang hoạt động tại thời điểm 31/12/2008 phân theo quy mô vốn và phân theo địa phương

Number of acting enterprises as of 31 December 2008 by size of capital and province

Doanh nghiệp - Enterprise

 

Tổng số

Total

Phân theo quy mô vốn - By size of capital

Dưới 0,5 tỷ đồng

Under 0.5 bill. dongs

Từ 0,5 đến dưới 1 tỷ đồng

From 0.5
to under 1
bill. dongs

Từ 1 đến dưới 5 tỷ đồng

From 1
to under 5
bill. dongs

Từ 5 đến dưới 10 tỷ đồng

From 5
to under 10
bill. dongs

CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY

205689

21956

27233

95873

26169

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta

61049

4797

6285

30290

8683

Hà Nội

39503

1800

3270

20752

6500

Vĩnh Phúc

1501

162

189

728

187

Bắc Ninh

2162

424

241

886

238

Quảng Ninh

1800

137

225

895

184

Hải Dương

2741

583

371

1081

253

Hải Phòng

4913

397

613

2439

480

Hưng Yên

1355

232

196

435

140

Thái Bình

2041

399

344

770

210

Nam

1102

88

174

547

127

Nam Định

2521

272

396

1254

234

Ninh Bình

1410

303

266

503

130

Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and moutain areas

11564

2337

1434

4942

1195

Hà Giang

472

58

46

204

63

Cao Bằng

553

96

62

248

57

Bắc Kạn

362

123

48

127

25

Tuyên Quang

647

89

110

338

48

Lào Cai

802

79

90

372

110

Yên Bái

732

149

133

284

71

Thái Nguyên

1633

255

218

794

169

Lạng Sơn

697

217

68

235

77

Bắc Giang

1600

527

204

578

105

Phú Thọ

1733

310

180

776

177

Điện Biên

402

45

36

191

64

Lai Châu

377

34

62

187

53

Sơn La

563

55

60

238

76

Hòa Bình

991

300

117

370

100

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas

31033

5376

6043

14119

2395

Thanh Hóa

3719

720

712

1670

272

Nghệ An

3910

557

740

1922

296

Hà Tĩnh

1512

336

245

660

118

Quảng Bình

1606

271

314

747

124

Quảng Trị

1266

253

274

535

92

Thừa Thiên - Huế

2440

437

561

1042

239

Đà Nẵng

4352

840

949

1854

276

Quảng Nam

1732

372

326

706

142

Quảng Ngãi

2129

188

338

1361

120

Bình Định

2433

276

423

1158

235

Phú Yên

974

227

177

374

76

Khánh Hòa

3009

555

643

1270

225

Ninh Thuận

584

99

107

244

58

Bình Thuận

1367

245

234

576

122

Tây Nguyên - Central Highlands

6577

672

950

3342

731

Kon Tum

586

57

73

290

76

Gia Lai

1725

78

153

1057

213

Đắk Lắk

2075

238

356

962

222

Đắk Nông

429

61

82

186

45

Lâm Đồng

1762

238

286

847

175

Đông Nam Bộ - South East

73877

4878

7955

33655

11641

Bình Phước

1060

102

258

512

63

Tây Ninh

1596

205

292

679

158

Bình Dương

5320

380

567

1761

726

Đồng Nai

6104

457

985

2986

450

Bà Rịa - Vũng Tàu

1403

127

159

549

176

TP. Hồ Chí Minh

58394

3607

5694

27168

10068

Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta

21425

3895

4566

9524

1521

Long An

2460

409

367

1004

263

Tiền Giang

2235

549

591

818

109

Bến Tre

1515

398

529

473

48

Trà Vinh

673

188

134

230

51

Vĩnh Long

1285

219

338

516

92

Đồng Tháp

1446

214

303

684

118

An Giang

1796

162

334

901

225

Kiên Giang

2831

473

610

1486

145

Cần Thơ

3125

503

481

1622

209

Hậu Giang

599

158

142

204

40

Sóc Trăng

808

126

173

336

70

Bạc Liêu

776

129

200

390

16

Cà Mau

1876

367

364

860

135

Không xác định - Nec.

164

1

 

1

3

 

Tổng số

Total

Phân theo quy mô vốn - By size of capital

Từ 10 đến dưới 50 tỷ đồng

From 10
to under 50
bill. dongs

Từ 50 đến dưới 200
tỷ đồng

From 50
to under 200
bill. dongs

Từ 200 đến dưới 500
tỷ đồng

From 200
to under 500
bill. dongs

Từ 500 tỷ đồng trở lên

From 500
bill. dongs and over

CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY

205689

24728

6834

1737

1159

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta

61049

7659

2390

537

408

Hà Nội

39503

5000

1578

330

273

Vĩnh Phúc

1501

174

40

13

8

Bắc Ninh

2162

266

69

25

13

Quảng Ninh

1800

257

55

16

31

Hải Dương

2741

324

91

26

12

Hải Phòng

4913

597

283

61

43

Hưng Yên

1355

242

85

17

8

Thái Bình

2041

240

58

18

2

Nam

1102

123

36

4

3

Nam Định

2521

279

63

18

5

Ninh Bình

1410

157

32

9

10

Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and moutain areas

11564

1324

262

47

23

Hà Giang

472

76

20

4

1

Cao Bằng

553

80

8

2

 

Bắc Kạn

362

30

9

 

 

Tuyên Quang

647

56

6

 

 

Lào Cai

802

124

19

6

2

Yên Bái

732

77

16

1

1

Thái Nguyên

1633

149

33

9

6

Lạng Sơn

697

87

12

1

 

Bắc Giang

1600

147

33

4

2

Phú Thọ

1733

215

59

10

6

Điện Biên

402

53

9

3

1

Lai Châu

377

38

1

1

1

Sơn La

563

107

21

4

2

Hòa Bình

991

85

16

2

1

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas

31033

2290

592

148

70

Thanh Hóa

3719

283

40

14

8

Nghệ An

3910

303

73

11

8

Hà Tĩnh

1512

125

23

3

2

Quảng Bình

1606

114

24

9

3

Quảng Trị

1266

93

13

4

2

Thừa Thiên - Huế

2440

104

42

12

3

Đà Nẵng

4352

290

97

34

12

Quảng Nam

1732

127

43

9

7

Quảng Ngãi

2129

94

22

4

2

Bình Định

2433

253

69

15

4

Phú Yên

974

82

30

4

4

Khánh Hòa

3009

213

71

19

13

Ninh Thuận

584

63

10

2

1

Bình Thuận

1367

146

35

8

1

Tây Nguyên - Central Highlands

6577

660

159

42

21

Kon Tum

586

66

20

3

1

Gia Lai

1725

171

33

11

9

Đắk Lắk

2075

222

55

13

7

Đắk Nông

429

41

9

4

1

Lâm Đồng

1762

160

42

11

3

Đông Nam Bộ - South East

73877

11499

2912

806

531

Bình Phước

1060

82

30

5

8

Tây Ninh

1596

186

58

11

7

Bình Dương

5320

1167

507

144

68

Đồng Nai

6104

710

315

115

86

Bà Rịa - Vũng Tàu

1403

239

75

37

41

TP. Hồ Chí Minh

58394

9115

1927

494

321

Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong River Delta

21425

1269

444

124

82

Long An

2460

244

131

25

17

Tiền Giang

2235

108

49

7

4

Bến Tre

1515

48

11

7

1

Trà Vinh

673

53

11

6

 

Vĩnh Long

1285

86

24

7

3

Đồng Tháp

1446

84

24

11

8

An Giang

1796

123

32

9

10

Kiên Giang

2831

77

29

5

6

Cần Thơ

3125

192

74

26

18

Hậu Giang

599

40

9

4

2

Sóc Trăng

808

74

18

5

6

Bạc Liêu

776

28

11

1

1

Cà Mau

1876

112

21

11

6

Không xác định - Nec.

164

27

75

33

24

             

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep