Vốn sản xuất kinh doanh bình quân hàng năm của các doanh nghiệp phân theo loại hình doanh nghiệp
  2005 2007 2008 2009 2010
           
  Tỷ đồng - Billion dongs  
TỔNG SỐ - TOTAL 2671651 4140414 6132999 7772604 10693692
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 1444948 1938797 2742843 3001623 3492601
Trung ương - Central 1260896 1718285 2452516 2732647 3190995
Địa phương - Local 184052 220512 290327 268976 301606
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 698739 1442883 2396376 3549209 5513540
Tập thể - Collective 16517 23351 40713 49052 61678
Tư nhân - Private 72069 104593 149209 188823 323960
Công ty hợp danh - Collective name 50 90 213 416 570
Công ty TNHH - Limited Co. 315316 517734 797275 1249693 2084877
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước          
Joint stock Co. having capital of State 125189 288808 470560 568241 812562
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước          
Joint stock Co. without capital of State 169597 508307 938405 1492984 2229893
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài          
Foreign investment enterprise 527964 758734 993780 1221773 1687551
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 306745 488142 668710 847553 1050373
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 221218 270593 325070 374219 637178
           
  Cơ cấu - Structure (%)  
TỔNG SỐ - TOTAL 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
Doanh nghiệp Nhà nước - State owned enterprise 54.09 46.83 44.72 38.62 32.66
Trung ương - Central 47.20 41.50 39.99 35.16 29.84
Địa phương - Local 6.89 5.33 4.73 3.46 2.82
Doanh nghiệp ngoài Nhà nước - Non-state enterprise 26.15 34.85 39.07 45.67 51.56
Tập thể - Collective 0.62 0.56 0.66 0.63 0.58
Tư nhân - Private 2.70 2.53 2.43 2.43 3.03
Công ty hợp danh - Collective name 0.00 0.00 0.00 0.01 0.01
Công ty TNHH - Limited Co. 11.79 12.50 13.00 16.08 19.50
Công ty cổ phần có vốn Nhà nước          
Joint stock Co. having capital of State 4.69 6.98 7.67 7.31 7.60
Công ty cổ phần không có vốn Nhà nước          
Joint stock Co. without capital of State 6.35 12.28 15.30 19.21 20.85
Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài          
Foreign investment enterprise 19.76 18.33 16.20 15.71 15.78
DN 100% vốn nước ngoài - 100% foreign capital 11.48 11.79 10.90 10.90 9.82
DN liên doanh với nước ngoài - Joint venture 8.28 6.54 5.30 4.81 5.96
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep