Sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp
  Đơn vị tính 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ
2011
                                     
Than sạch Nghìn tấn 8350.0 9823.0 11388.0 11672.0 9629.0 11609.0 13397.0 16409.0 19314.0 27349 34093 38778 42483 39777 44078 44835 45824
Dầu thô khai thác  Nghìn tấn 7620.0 8803.0 10090.0 12500.0 15217.0 16291.0 16833.0 16863.0 17700.0 20051 18519 16800 15920 14904 16360 15014 15180
Khí tự nhiên ở dạng khí (Nhà nước) Triệu m3           1596     2712 6269 6440 7000 7080 7499 8010 9402 8480
Quặng sắt và tinh quặng sắt Nghìn tấn                     772.3     1371.6 1904.5 1972.1 2209.2
Quặng đồng và tinh quặng đồng Tấn                     8001     46079 51741 49038 45007
Quặng Titan và tinh quặng Titan Nghìn tấn           134.5     354.3 464.5 404.9 437.4 574.1 681.6 631.3 586.8 554.5
Quặng antimoan và tinh quặng antimoan Tấn                     333     540 664 608 717
Đá khai thác Nghìn m3 10657 12465 15849 18020 19172 22169 30941 36720 53250 55138 70836 80132 92838 122088 136897 146857 152203
Cát các loại Nghìn m3
 
                  63114
 
  61043 67004 60161 56513
Sỏi. đá cuội  Nghìn m3 14363 17147 22395 25431 31119 33273 36888 50098 53210 58108 3329.5 65453 67060 2922.5 3157 2883.6 2783.5
Quặng apatít Nghìn tấn   613.0 581.0 599.0   785.0 677.0 779.0 821.0 905 1024.2 1232.4 1522.7 2100.7 2047.4 2324.5 2563.2
Muối biển Nghìn tấn 689.0 709.0 743.0 867.0 653.0        590.0 669.0 974.0        909.0 906 897.7 842 857 717.5 679 975.3 928.9
Thịt hộp Tấn                     3191.0     4507 5482 4677 4596.2
Thủy sản đóng hộp Tấn           7.4     19.7 41.0 37.5 68.6 68.2 63.8 64.7 76.9 82.5
Thủy sản ướp đông Nghìn tấn           177.7     361.6 485.6 681.7 801 815.6 1103.9 1177.8 1278.3 1399.1
Nước mắm Triệu lít 149.0 167.0 170.0 164.0 174.2 167.1 162.3 175.6 190.8 213 191.5 194.1 216.8 210.1 231.7 257.1 277.2
Rau đóng hộp
Nghìn tấn
                    16.9
 
  15.5 27.9 48.4 50.8
Quả và hạt đóng hộp Nghìn tấn 12.8 16.3 21.4 20.0 13.9 11.4 14.7 29.1 42.1 70.8 55.9 75.9 85.0 75.6 84.9 60.1 60.1
Dầu thực vật tinh luyện Nghìn tấn 38.6 78.1 87.7 94.6 216.5 280.1 282.8 317.1 314.3 360.9 397.2 415.6 535 592.4 626.2 565.9 571.2
Sữa tươi Triệu lít                     215.7     341 449.3 520.6 640.3
Sữa bột Nghìn tấn                     49.1     42.8 43.8 58.9 75.7
Gạo xay xát Nghìn tấn 15582 16116 18839 19242 21807 22225 23930 26950 27094 28459 28429 29655 30791 31786 33373 33473 34040
Đường kính Nghìn tấn 93.0 111.0 122.0 143.0 208.4 790.3 739.1 790.0 1072.8 1190.5 1102.3 1099.3 1311.8 1368.7 1103.2 1141.5 1204
Cà phê bột và cà phê hòa tan Nghìn tấn                     24.3     59.4 51.3 68.1 67.4
Chè chế biến Nghìn tấn 24.2 32.9 45.0 52.7 63.7 70.1 82.1 99.7 85.2 122.3 127.2 124.2 182.0 208.4 206.6 211.0 216.2
Bột ngọt Nghìn tấn 65.0 87.0 91.0 104.0 108.5 454.4 137.3 161.7 195.6 214.6 244.7 252 268.4 246.7 228.4 248.2 261.1
Thức ăn cho gia súc và gia cầm Nghìn tấn                     4752.2     7633.3 8517.3 8708.8 9266
Thức ăn cho thủy sản Nghìn tấn                     748.8     2049.5 2207 2096 2194.9
Rượu mạnh và rượu trắng Triệu lít 51.4 67.1 93.6 96.1 112.7 124.2 134.8 143.0 153.4 155.2 221.1 290.1 364.2 343.5 375.1 349.4 322.6
Bia các loại Triệu lít 465.0 533.0 581.0 670.0 689.8 779.1 871.2 939.8 1118.9 1342.8 1460.6 1547.2 1655.3 1847.2 2007.5 2420.2 2650.6
Nước khoáng Triệu lít           150.8     194.8 213.8 247.2 257.2 273.3 265.6 336.9 458.5 499.2
Nước tinh khiết Triệu lít           27.9     111.2 206.1 328.3 660.2 803.3 956.4 1097 1342.9 1288.5
Thuốc lá Triệu bao 2147.0 2160.0 2123.0 2195.0 2147.1 2835.8 3075.2 3375.2 3870.6 4192.3 4484.7 3941.3 4549.1 4355 4833.7 5073.9 5454.9
Sợi Nghìn tấn 59.2 65.4 67.5 69.1 79.2 129.9 162.4 226.8 234.6 240.8 259.2 268.6 384.9 1076.4 1187.3 1176.9 1294.8
Vải Triệu m2 263.0 285.0 298.6 315.0 322.2 356.4 410.1 469.6 496.4 501.7 560.8 570.3 700.4 2175.1 2776.5 2604.5 2890.9
Quần áo mặc thường Triệu cái                     1156.4     2175.1 2776.5 2604.5 2890.9
Giày, dép da Triệu đôi 46.4 61.8 79.3 77.0 87.0 107.9 102.3 113.1 133.6 155.1 218.0 234.2 213.2 51.0 45.4 50.3 52.8
Giày vải Triệu đôi 22.2 28.2 32.4 33.4 37.3 32.4 40.8 34.9 35.3 36.9 34.2 41.3 51.7 293.2 292.5 347.0 381.8
Giày thể thao Triệu đôi           109.219     189.795 215.868 240.79 271.761 286.871 293.2 292.5 347 381.8
Gỗ xẻ Nghìn m3 1606 1398 1184 2705 1466 1744 2036 2667 3291 3009 3232 4322 4441 5243.6 5672.2 5236.7 5125.6
Giấy, bìa Nghìn tấn 216.0 220.0 263.0 311.0 349.0 408.5 445.3 489.6 687.4 809.3 901.2 1030.6 1727 1899.7 1752.3 1536.8 1593.9
Báo in và các sản phẩm in khác Tỷ trang 97 152 157 167 183 184.662 207 257 300.94 343.558 450.309 588.241 671.824 739.6 764.3 716.2 676.4
Phốt pho vàng Nghìn tấn                     3961            
Phân hóa học Nghìn tấn 931.0 965.0 982.4 978.0 1143.1 1209.5 1270.4 1158.4 1294.3 1714.4 2189.5 2182.6 2499.4 2459.4 2360 2411.3 2396.8
Phân NPK Tấn                     2083.5     2301.8 2527 2645.4 2895.4
Thuốc trừ sâu Tấn 15566 20007 19078 20223 21961 20948 23921 33617 40949 54523 45877 53113 59485 65410 75381 73633 74160
Thuốc diệt cỏ Tấn                     21120     19381 26825 24218 23959
Dầu gội, dầu xả Tấn                     55536     53220 51401 49280 51631
Thuốc dđánh răng Tấn                     30907     29960 31434 30307 36082
Sữa tắm, sữa rửa mặt Tấn                     6099     8183 10483 14328 18503
Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa Nghìn tấn                     573     639.5 845.4 815.6 763.5
Lốp ô tô. máy kéo loại bơm hơi Nghìn cái                     1708     1921 3562 5494 5300
Lốp xe máy. xe đạp loại bơm hơi Nghìn cái                     37465     50607 53969 48526 44397
Săm dùng cho ô tô. máy bay  Nghìn cái                     9483     6331 8556 7872 7990
Săm dùng cho xe đạp. xe máy Nghìn cái                     57692     76104 87073 92782 86645
Bao bì bằng plastic Nghìn tấn           39.4     134.3 252.5 278.8 325.2 439.7 500.9 606.1 662.9 713.4
Sứ dân dụng Triệu cái 187.0 232.0 171.5 182.0 219.7 247.1 314.1 283.9 524.0 404.4 513.6 406.6 395.6 338.2 322.6 351.3 373
Sứ vệ sinh Nghìn cái           1525     3321 3587 4573 4460 6012 5765 6811 7295 7739
Gạch nung Triệu viên 6892 7119 7262 7697 7831 9087 9811 11365 12810 14660 16530 18005 15106 18278 19164 20196 20328
Ngói nung Triệu viên 561.0 478.0 482.0 434.0 386.2 366.2 356.4 350.1 347.4 322.8 526.6 459.1 440.1 483.8 514.6 587.4 630
Xi măng Nghìn tấn 5828 6585 8019 9738 10489 13298 16073 21121 24127 26153 30808 32690 37102 40009 48810 55801 58994
Tấm lợp fipro xi-măng Triệu m2 15 21 22 23 20 21.391 44 51 55.63 62.07 203.411 80.886 90.029 93.6 100.9 88.3 90
Sắt, thép dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác Nghìn tấn 1862 2805 2376 2320 1693 1803 1728 1565 1915 669.6 473.5 827.4 890.5 937 1702 2434 2354
Thép cán và thép hình Nghìn tấn 470 868 978 1077 1357 1583 1914 2503 2954 3279 3403 3837 4612 5001 6531 7910 7528
Máy in các loại Nghìn cái                     672.5     8955.9 9420.5 14561.9 15907.1
Điện thoại cố định Nghìn cái                     168.6     3210.9 9120.9 9405.7 10906.2
Điện thoại di động Nghìn cái                           8.4 6362.5 37497.2 78323
Ti vi lắp ráp Nghìn cái 770.0 741.0 533.0 921.0 902.6 1013.1 1125.6 1597.3 2187.8 2659.7 2515.3 2445.6 2927.5 3106.7 3005.9 2800.3 3219.4
Máy ảnh kỹ thuật số Nghìn cái                           3750.7 3158.7 3273 1307.7
Pin quy chuẩn (1,5V) Triệu viên 138.0 183.0 195.2 302.0 219.9 128.6 269.8 264.4 328.7 359.5 395.7 277.3 342.8 330.4 393.2 397 405.4
Ắc quy điện các loại Nghìn kwh                     8308     11083 11989 15931 16543
Bóng đèn điện Triệu cái 25 29 30 30 36 70 74 88 105.543 118.013 102.2 208.133 222.244 204 273.2 350.4 395.4
Tủ lạnh và tủ đông dùng trong gia đình Nghìn cái           174.5     479.3 621.5 692.6 793.4 946.1 1000.8 1306.8 1540.9 1204.1
Máy giặt dùng trong gia đình Nghìn cái           159     283 514.5 336.6 339.8 414.5 532.2 491.4 467.4 679.9
Quạt điện dùng trong gia đình Nghìn cái 369.2 268.0 306.5 358.2 323.3 328.4 839.7 1072.0 1285.0 1088.6 1751.7 1809.6 2930.7 2914.7 5561 7174.1 7244.4
Máy điều hoà không khí Nghìn cái           52.5     72.1 127.3 147.9 189 284.5 313.1 325.2 343.7 350.8
Máy tuốt lúa Nghìn cái 36.398 17.856 14.879 16.482 18.09 18.938 20.93 25.091 16.743 28.474 26.5 25.672 21.382 17.7 16.6 9 9.2
Ô tô lắp ráp Nghìn cái 4 6 7 5 6 13.547 21 30 47.701 50.954 59.2 47.576 71.892 104.8 112.5 112.3 107.9
Xe mô tô, xe máy lắp ráp Nghìn cái 62.0 68.0 77.4 256.0 241.5 463.4 610.3 1051.6 1180.4 1828.4 1982.1 2146.6 2729.2 2880.2 3091.5 3506.6 4208.5
Xe đạp các loại Nghìn cái 236.0 56.0 246.5 112.0 105.6 659 1124 1583 2177 3607 2524.5 1591 1605 647.3 543.1 705.9 717
Điện phát ra Tr. kwh 14665.0 16962.0 19253.0 21694.0 23599.0 26683 30673.1 35888.0 40546 46202 52078 57917 64147 70960 80643 91722 101309
Nước máy thương phẩm Triệu m3                     933     1194.4 1305 1416.8 1517.1
                                     

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep