Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế
  2005 2007 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
             
  Tỷ đồng 
TỔNG SỐ 415895.8 567448.3 646353.0 701183.8 811181.7 920370.8
Kinh tế Nhà nước  140030.0 155713.6 159555.2 166693.9 188959.3 209650.2
    Trung ương 103699.6 120851.9 126614.0 136053.2 158012.2 179151.9
    Địa phương 36330.4 34861.7 32941.2 30640.7 30947.1 30498.3
Kinh tế ngoài Nhà nước  120546.7 188840.5 226226.7 249338.1 287728.9 325651.6
    Tập thể 2018.4 2258.2 2469.1 2296.4 2492.1 2795.9
    Tư nhân 79919.3 137322.7 167747.5 184762.5 216945.3 248349.6
    Cá thể 38609.0 49259.6 56010.1 62279.2 68291.5 74506.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 155319.1 222894.2 260571.1 285151.8 334493.5 385069.0
             
   Chỉ số phát triển (Năm trước=100) - % 
             
TỔNG SỐ 117.1 116.8 113.9 108.5 115.7 113.5
Kinh tế Nhà nước  107.2 105.2 102.5 104.5 113.4 110.9
    Trung ương 112.4 106.9 104.8 107.5 116.1 113.4
    Địa phương 94.8 99.7 94.5 93.0 101.0 98.5
Kinh tế ngoài Nhà nước  125.5 124.6 119.8 110.2 115.4 113.2
    Tập thể 106.7 102.5 109.3 93.0 108.5 112.2
    Tư nhân 131.4 130.1 122.2 110.1 117.4 114.5
    Cá thể 115.6 112.5 113.7 111.2 109.7 109.1
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 121.2 119.6 116.9 109.4 117.3 115.1

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep