Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế
  2005 2006 2007 2008 2009 2010
             
  Tỷ đồng 
             
TỔNG SỐ 988540.0 1199139.5 1466480.1 1903128.1 2298086.6 2963499.7
Kinh tế Nhà nước  246334.0 265117.9 291041.5 345278.3 420956.8 567108.0
    Trung ương 189275.9 207964.0 232495.7 286593.7 352573.5 497407.4
    Địa phương 57058.1 57153.9 58545.8 58684.6 68383.3 69700.6
Kinh tế ngoài Nhà nước  309087.6 401869.6 520073.5 709903.3 885517.2 1150867.3
    Tập thể 4009.8 4650.3 4910.3 6640.9 8730.3 10926.9
    Tư nhân 225053.6 306967.0 407537.2 572723.3 722550.9 962409.4
    Cá thể 80024.2 90252.3 107626.0 130539.1 154236.0 177531.0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 433118.4 532152.0 655365.1 847946.5 991612.6 1245524.4
             
  Cơ cấu - %
             
TỔNG SỐ 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
Kinh tế Nhà nước  24.9 22.1 19.9 18.1 18.3 19.1
    Trung ương 19.2 17.3 15.9 15.0 15.3 16.8
    Địa phương 5.8 4.8 4.0 3.1 3.0 2.3
Kinh tế ngoài Nhà nước  31.3 33.5 35.4 37.3 38.5 38.9
    Tập thể 0.4 0.4 0.3 0.3 0.4 0.4
    Tư nhân 22.8 25.6 27.8 30.1 31.4 32.5
    Cá thể 8.1 7.5 7.3 6.9 6.7 6.0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 43.8 44.4 44.7 44.6 43.2 42.0

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep