Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương
        Đơn vị tính - Unit: %
  2008 2009 2010 2011
         
CẢ NƯỚC - WHOLE COUNTRY 108.7 107.8 108.8 107.3
Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta        
Hà Nội 112.0 107.2 111.9 105.1
Vĩnh Phúc 114.4 95.5 111.2 117.4
Bắc Ninh 100.3 80.4 106.4 105.8
Quảng Ninh 82.0 89.2 117.3 80.1
Hải Dương 433.4 117.1 110.0 103.6
Hải Phòng 122.8 128.5 117.9 128.8
Hưng Yên 116.1 112.1 112.8 117.9
Thái Bình  106.9 107.3 115.9 103.6
Hà Nam 123.1 123.7 122.4 102.8
Nam Định 141.2 111.4 102.2 109.2
Ninh Bình 112.9 89.9 89.6 87.6
Trung du và miền núi phía Bắc        
Northern midlands and mountain areas        
Hà Giang 108.8 123.2 103.8 106.9
Cao Bằng 98.7 190.9 100.1 124.3
Bắc Kạn  100.1 119.8 113.2 103.5
Tuyên Quang 113.1 113.7 130.7 131.1
Lào Cai 136.5 110.0 116.9 104.3
Yên Bái 120.0 101.9 118.1 110.7
Thái Nguyên 137.1 109.6 180.0 138.8
Lạng Sơn 117.3 107.9 111.3 107.0
Bắc Giang 124.7 106.6 108.0 109.7
Phú Thọ 123.5 105.3 113.4 115.0
Điện Biên 120.3 145.6 125.8 112.6
Lai Châu 125.6 109.4 119.5 114.8
Sơn La 119.2 113.0 117.5 116.1
Hòa Bình 131.8 127.0 121.5 140.5
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung        
North Central and Central coastal areas        
Thanh Hóa 116.7 109.4 121.7 113.9
Nghệ An 109.8 97.7 121.0 124.5
Hà Tĩnh 108.5 99.2 117.6 106.1
Quảng Bình 119.0 108.6 104.8 107.4
Quảng Trị 123.7 106.5 113.6 112.8
Thừa Thiên - Huế 118.9 117.0 125.8 111.3



(Tiếp theo) Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo địa phương
 
    (Cont.) Index of Industrial production by province      
        Đơn vị tính - Unit: %
  2008 2009 2010 2011
         
Đà Nẵng  104.7 107.5 110.1 107.5
Quảng Nam 124.1 132.6 127.3 113.1
Quảng Ngãi 103.4 114.8 1684.6 98.4
Bình Định 117.2 103.6 114.2 111.2
Phú Yên 119.8 107.9 120.0 109.2
Khánh Hòa 112.6 108.8 108.7 114.1
Ninh Thuận  111.3 94.8 119.3 110.8
Bình Thuận 116.4 106.3 108.1 108.5
Tây Nguyên - Central Highlands        
Kon Tum 110.2 101.1 126.2 113.5
Gia Lai 101.5 113.5 87.7 133.1
Đắk Lắk 113.2 112.1 114.2 109.2
Đắk Nông 119.2 111.0 105.3 136.6
Lâm Đồng 117.4 106.1 103.3 109.3
Đông Nam Bộ - South East         
Bình Phước 108.6 108.5 115.4 110.9
Tây Ninh 108.1 110.7 117.1 117.0
Bình Dương 105.1 101.7 113.8 111.9
Đồng Nai 114.7 104.9 116.0 111.8
Bà Rịa - Vũng Tàu 99.3 110.6 113.4 101.3
TP. Hồ Chí Minh 110.0 105.7 106.1 107.2
Đồng bằng sông Cửu Long          
Mekong River Delta        
Long An 173.1 103.4 116.1 117.7
Tiền Giang  125.4 112.3 113.9 115.6
Bến Tre  113.6 106.4 109.2 108.4
Trà Vinh  110.0 117.4 112.2 115.2
Vĩnh Long 124.6 105.5 115.5 113.3
Đồng Tháp  132.2 120.4 113.4 119.3
An Giang  110.9 97.4 112.3 108.9
Kiên Giang 110.6 107.1 108.2 109.1
Cần Thơ 109.1 105.9 112.3 110.8
Hậu Giang 97.8 103.0 106.8 126.8
Sóc Trăng 91.4 101.8 117.6 107.5
Bạc Liêu 106.6 100.8 117.9 113.0
Cà Mau 170.0 125.2 120.7 101.1
       
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep