Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp
          Đơn vị tính - Unit: %
  2005 2007 2008 2009 2010
           
TỔNG SỐ - TOTAL 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
Khai khoáng - Mining and quarrying 11.22 9.66 9.86 9.23 8.45
Khai thác than cứng và than non          
Mining of coal and lignite 1.53 1.70 2.07 1.97 1.71
Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên          
Extraction of crude petroleum and natural gas 8.73 7.00 6.66 5.91 5.37
Khai thác quặng kim loại - Mining of metal ores 0.15 0.16 0.17 0.17 0.19
Khai khoáng khác - Other mining and quarrying 0.78 0.74 0.90 1.09 1.02
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng          
Mining support service activities 0.03 0.06 0.06 0.09 0.17
Công nghiệp chế biến, chế tạo - Manufacturing 82.80 84.95 85.14 85.32 86.49
Sản xuất, chế biến thực phẩm          
Manufacture of food products 17.85 1.99 18.84 18.19 17.87
Sản xuất đồ uống - Manufacture of beverages 2.52 17.84 2.31 2.07 1.79
Sản xuất sản phẩm thuốc lá          
Manufacture of tobacco products 1.67 1.27 1.03 1.07 0.92
Dệt - Manufacture of textiles 4.03 4.42 3.90 3.94 3.80
Sản xuất trang phục - Manufacture of wearing apparel 3.97 4.26 4.33 4.13 4.19
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan          
Manufacture of leather and related products 4.28 3.77 3.65 3.21 3.44
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa          
(trừ giường, tủ, bàn, ghế) - Manufacture of wood and of          
 products of wood and cork (except furniture) 1.96 1.79 1.72 1.65 1.65
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy          
Manufacture of paper and paper products 1.88 1.91 2.02 1.83 1.88
In, sao chép bản ghi các loại          
Printing and reproduction of recorded media 0.99 0.82 0.82 0.81 0.83
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế          
Manufacture of coke and refined petroleum products 0.22 0.16 0.24 1.54 4.07
Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất          
Manufacture of chemicals and chemical products 4.72 4.79 5.06 5.52 4.63
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu          
Manufacture of pharmaceuticals, medicinal chemical and           
botanical products 0.90 0.90 0.92 1.03 1.45
Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic          
Manufacture of rubber and plastics products 3.94 4.09 4.43 4.26 4.38
(Tiếp theo) Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế
     phân theo ngành công nghiệp
     (Cont.) Structure of gross output of industry at current prices by industrial activity
           
           
          Đơn vị tính - Unit: %
  2005 2007 2008 2009 2010
           
Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác          
Manufacture of other non-metallic mineral products 5.53 5.33 5.31 6.37 5.45
Sản xuất kim loại - Manufacture of basic metals 3.78 4.33 4.51 3.83 4.46
Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn           
(trừ máy móc, thiết bị) - Manufacture of fabricated metal          
 products, (except machinery and equipment) 4.62 5.18 5.32 5.40 5.94
Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm           
quang học          
Manufacture of computer, electronic and optical products 3.52 3.96 3.60 3.73 3.80
Sản xuất thiết bị điện           
Manufacture of electrical equipment 3.44 4.12 3.66 3.50 3.11
Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu          
Manufacture of machinery and equipment n.e.c 1.16 1.12 1.12 1.22 1.11
Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc          
Manufacture of motor vehicles; trailers and semi-trailers 2.88 2.74 2.89 2.66 2.88
Sản xuất phương tiện vận tải khác          
Manufacture of other transport equipment 4.49 5.04 4.37 4.40 3.75
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế - Manufacture of furniture 3.40 3.67 3.42 3.22 3.16
Công nghiệp chế biến, chế tạo khác - Other manufacturing 0.67 0.97 1.03 0.98 1.08
Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị          
Repair and installation of machinery and equipment 0.38 0.48 0.64 0.76 0.82
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, 
hơi nước và điều hoà không khí
Electricity, gas, steam and air conditioning supply 5.52 4.90 4.54 4.92 4.47
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, 
nước thải - Water supply; sewerage, waste management 
and remediation activities 0.46 0.49 0.46 0.53 0.59
Khai thác, xử lý và cung cấp nước          
Water collection, treatment and supply 0.34 0.30 0.26 0.28 0.30
Thoát nước và xử lý nước thải          
Sewerage and sewer treatment activities 0.01 0.02 0.03 0.04 0.04
Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế           
phế liệu - Waste collection, treatment and disposal           
activities; materials recovery 0.11 0.17 0.17 0.21 0.24
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác          
Remediation activities and other waste management services   0.001 0.001 0.002 0.012
           
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep