Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
              Tỷ đồng 
    2005 2006 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
               
  CẢ NƯỚC 155319.1 186366.4 222894.2 260571.1 285151.8 334074.2
Đồng bằng sông Hồng 36846.7 47410.2 62344.4 74830.3 81769.4 99382.1
  Hà Nội 13178.4 17385.5 23418.3 29675.3 31360.7 36408.1
  Hà Tây 1344.7 1493.4 1714.4      
  Vĩnh Phúc 8238.3 11053.9 15387.0 17534.9 18626.0 21960.0
  Bắc Ninh 1040.7 1298.7 1762.4 2579.0 4413.1 8480.9
  Quảng Ninh 1089.8 1391.2 1719.5 2144.7 2065.8 2233.1
  Hải Dương 1629.7 2355.0 3198.1 3893.5 4146.5 5108.4
  Hải Phòng 8112.6 9487.1 11090.4 13324.6 14234.4 16810.8
  Hưng Yên 1863.2 2391.4 3058.6 3901.2 4149.4 4904.6
  Thái Bình 67.4 156.7 199.8 423.8 909.8 1140.9
  Hà Nam 154.2 194.9 332.7 662.9 1065.1 1347.4
  Nam Định 127.7 195.7 368.4 575.6 627.2 762.7
  Ninh Bình   3.4 94.8 114.8 171.4 225.2
Trung du và miền núi phía Bắc 1783.0 2064.2 2569.9 2989.6 3228.1 4153.5
  Cao Bằng       16.9 16.3 27.5
  Bắc Kạn 6.3 5.2 6.4   1.3  
  Lào Cai 1.1 0.4 14.3 20.9 31.2 25.2
  Yên Bái 24.2 32.4 27.9 22.0 26.0 36.1
  Thái Nguyên 302.0 311.9 399.9 337.7 475.8 544.8
  Lạng Sơn 25.1 9.4 11.7 19.8 11.2 35.8
  Bắc Giang 69.3 70.6 155.2 244.9 358.0 821.2
  Phú Thọ 1273.1 1512.2 1849.4 2151.8 2146.0 2495.8
  Điện Biên 0.5 2.4 2.9 0.7 2.4 2.9
  Lai Châu 0.7 1.2 2.6 1.9 0.3 0.5
  Sơn La         1.9 2.3
  Hoà Bình 80.7 118.4 99.6 173.0 157.7 161.4
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 7162.0 8252.5 9605.9 11944.7 12838.1 15742.1
  Thanh Hoá 2108.9 2100.5 2289.5 2736.7 3024.7 3738.6
  Nghệ An 482.1 392.8 491.8 596.0 514.3 578.0
  Hà Tĩnh 113.1 149.9 172.2 140.1 96.6 108.6
  Quảng Bình 98.2 50.9 59.0 52.6 39.0 38.6
  Quảng Trị 77.4 91.8 125.1 143.4 134.2 146.4
  Thừa Thiên Huế 923.5 1224.9 1556.8 1793.9 2038.1 2616.9
  Đà Nẵng 1261.5 1446.7 1524.8 1770.6 1637.5 2246.6
  Quảng Nam 150.3 290.3 602.7 1233.1 1348.1 1660.8
  Quảng Ngãi 5.3 6.5 6.6 2.2 157.6 143.7
  Bình Định 47.5 42.6 71.1 233.8 331.7 355.0
  Phú Yên 162.6 190.7 409.7 450.9 340.0 350.5
  Khánh Hoà 1693.0 2225.0 2238.4 2669.3 2996.9 3536.3
  Ninh Thuận 7.8 4.6 5.6 4.6 57.9 88.3
  Bình Thuận 30.8 35.5 52.6 117.5 121.5 133.8
Tây Nguyên 354.4 491.8 608.8 707.2 609.3 610.6
  Kon Tum 11.3 23.0 29.7 33.0 26.4 22.4
  Gia Lai 38.9 59.1 29.5 36.4 25.0 23.5
  Đắk Lắk 7.7 12.2 12.5 15.1 17.3 18.3
  Đắk Nông 6.1 12.3 7.9 15.4 16.5 17.6
  Lâm Đồng 290.4 384.9 529.2 607.3 524.1 528.8
Đông Nam Bộ 104826.4 122340.2 139834.8 160259.4 175752.7 200946.5
  Bình Phước 74.4 102.0 351.3 443.0 598.9 718.1
  Tây Ninh 1108.5 1377.6 1694.5 1881.2 2041.2 2304.5
  Bình Dương 17709.8 22073.5 27238.7 31626.8 36894.1 43350.6
  Đồng Nai 25998.7 32683.5 39252.9 47764.0 53176.2 63332.8
  Bà Rịa - Vũng Tàu 30472.2 31023.5 29441.3 29560.5 30315.6 31164.5
  TP.Hồ Chí Minh 29462.8 35026.0 41856.1 48983.9 52726.7 60076.0
Đồng bằng sông Cửu Long 4346.6 5805.6 7930.4 9839.9 10954.2 13239.4
  Long An 3107.2 4332.9 5728.1 6941.1 7365.6 8919.7
  Tiền Giang 220.4 200.0 169.4 348.0 381.4 450.0
  Bến Tre 84.2 44.2 73.0 121.5 154.6 292.4
  Trà Vinh   30.8 60.6 97.4 398.1 496.4
  Vĩnh Long 154.1 297.6 605.4 752.6 840.8 1034.1
  Đồng Tháp 5.5 10.3 13.9 14.2 99.0 228.8
  An Giang 22.7 27.6 5.9 39.6 3.0 5.7
  Kiên Giang 30.6 30.2 25.9 119.6 160.0 132.2
  Cần Thơ 499.3 536.4 872.8 940.7 1150.0 1261.5
  Hậu Giang     1.7 4.0 1.3 0.0
  Sóc Trăng   2.5 4.7 19.1 6.4 3.0
  Bạc Liêu 196.6 259.0 327.9 371.7 366.8 376.7
  Cà Mau 26.0 35.2 41.1 70.4 27.2 38.9
               
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep