Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tập thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
              Tỷ đồng 
    2005 2006 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
               
  TỔNG SỐ 2018.4 2205.3 2258.2 2469.1 2296.4 2207.3
Khai khoáng 278.3 252.8 229.8 278.1 293.3 305.7
  Khai thác than cứng và than non 6.6 3.5 4.0 3.5 6.2 7.1
  Khai thác quặng kim loại 17.8 19.7 13.8 15.5 7.7 8.5
  Khai khoáng khác  242.3 222.9 205.3 252.4 270.3 279.7
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng  11.6 6.9 6.7 6.7 9.1 10.4
Công nghiệp chế biến, chế tạo 1687.7 1830.1 1954.5 2068.4 1857.7 1745.6
  Sản xuất, chế biến thực phẩm  156.6 123.4 114.6 181.1 196.1 199.0
  Sản xuất đồ uống  4.1 5.3 5.1 17.5 7.6 7.2
  Dệt 228.2 307.2 274.9 232.0 142.0 115.3
  Sản xuất trang phục  68.7 59.1 60.4 74.0 39.0 38.7
  Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan  32.7 36.8 6.8 8.3 7.5 6.8
  Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế) 252.9 303.9 357.1 358.9 288.0 232.9
  Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy  160.1 179.0 149.5 159.9 153.7 136.4
  In, sao chép bản ghi các loại  10.1 7.9 13.8 5.3 4.0 3.0
  Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế          0.2 0.2
  Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất  12.6 9.9 8.2 19.7 19.0 18.9
  Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu    2.4 2.4 1.7 3.1 3.7
  Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic  216.5 274.8 318.5 351.6 361.4 363.0
  Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác  131.7 97.0 112.8 212.4 182.6 168.8
  Sản xuất kim loại  92.2 121.3 203.8 142.8 106.2 90.5
  Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)  141.5 154.5 162.7 113.0 105.3 100.6
  Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học 2.2 0.1 0.7 2.5 5.4 6.9
  Sản xuất thiết bị điện  2.5 4.8 5.5 4.9 4.7 4.5
  Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu 12.0 10.1 10.4 10.0 10.9 11.8
  Sản xuất xe có động cơ, rơ moóc 26.1 1.9 2.3 2.6 1.5 1.4
  Sản xuất phương tiện vận tải khác  69.4 62.1 87.5 113.6 125.2 127.1
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 66.2 48.9 35.6 32.2 49.7 54.2
  Công nghiệp chế biến, chế tạo khác   7.5 12.7 16.2 28.4 35.5
  Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị  1.4 11.8 9.2 8.2 16.2 19.2
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí 49.2 103.9 63.5 108.7 106.1 108.7
Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải 3.2 17.7 10.4 13.9 39.3 47.3
  Khai thác, xử lý và cung cấp nước 3.2 1.7 6.2 8 14.6 17.4
  Thoát nước và xử lý nước thải        0.2 0.3 0.3
  Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu   16.0 4.2 5.1 24.4 29.6
  Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác        0.6    
               
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep