Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
            %
    2006 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
             
  CẢ NƯỚC 125.7 124.6 119.8 110.2 114.8
Đồng bằng sông Hồng 130.2 122.3 122.3 112.2 114.0
  Hà Nội 136.0 116.5 129.2 113.1 109.7
  Hà Tây 128.2 113.8      
  Vĩnh Phúc 110.7 148.0 106.3 99.4 101.4
  Bắc Ninh 134.6 129.8 108.7 117.7 100.2
  Quảng Ninh 164.3 127.6 116.3 131.9 107.4
  Hải Dương 126.1 125.5 112.3 111.1 118.2
  Hải Phòng 124.6 115.8 109.6 101.1 112.1
  Hưng Yên 135.1 125.6 123.3 108.3 119.6
  Thái Bình 126.5 128.0 124.4 116.0 128.9
  Hà Nam 117.5 136.5 133.9 113.7 120.7
  Nam Định 129.3 124.0 130.3 112.8 119.1
  Ninh Bình 138.3 121.9 174.5 131.7 133.7
Trung du và miền núi phía Bắc 137.2 132.9 116.8 118.9 115.7
  Hà Giang 148.2 121.5 120.7 97.4 114.9
  Cao Bằng 141.4 110.4 111.0 93.0 81.7
  Bắc Kạn 147.0 102.9 94.9 148.4 119.4
  Tuyên Quang 103.7 160.6 90.0 120.9 127.8
  Lào Cai 163.9 119.0 121.4 119.9 133.4
  Yên Bái 97.8 114.6 116.9 137.2 124.7
  Thái Nguyên 195.5 144.9 118.2 102.0 112.8
  Lạng Sơn 137.6 107.0 126.8 141.4 91.1
  Bắc Giang 141.4 118.6 119.1 118.3 113.2
  Phú Thọ 122.6 156.7 118.9 127.9 119.9
  Điện Biên 111.8 113.1 116.6 114.9 115.1
  Lai Châu 109.3 133.8 121.3 119.2 112.0
  Sơn La 117.2 124.9 147.8 131.7 132.5
  Hoà Bình 156.0 105.6 112.4 128.4 105.9
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 130.5 123.5 122.8 111.3 116.9
  Thanh Hoá 118.3 118.7 123.9 115.4 114.0
  Nghệ An 118.8 122.3 126.7 107.0 120.4
  Hà Tĩnh 126.2 121.2 120.7 115.3 118.4
  Quảng Bình 131.8 122.1 163.9 108.3 151.3
  Quảng Trị 120.6 114.5 117.0 117.9 118.1
  Thừa Thiên Huế 146.4 106.7 124.7 119.3 110.3
  Đà Nẵng 113.1 111.9 157.9 115.7 117.8
  Quảng Nam 128.2 128.6 114.7 115.8 121.0
  Quảng Ngãi 223.7 117.7 122.3 104.1 107.8
  Bình Định 141.4 128.7 118.3 105.1 115.0
  Phú Yên 142.2 111.8 120.0 123.5 128.7
  Khánh Hoà 123.2 144.6 115.3 104.9 108.4
  Ninh Thuận 124.5 135.7 109.9 129.1 121.8
  Bình Thuận 116.3 117.8 115.8 109.8 114.0
Tây Nguyên 124.9 123.4 122.3 111.0 119.6
  Kon Tum 111.2 120.1 110.7 112.5 130.3
  Gia Lai 120.0 121.1 120.7 103.1 123.4
  Đắk Lắk 120.1 126.5 125.0 119.8 113.4
  Đắk Nông 143.1 120.9 165.7 128.3 142.8
  Lâm Đồng 131.5 124.4 114.8 104.8 110.5
Đông Nam Bộ 119.6 122.3 115.8 106.8 112.1
  Bình Phước 99.7 123.8 136.5 112.9 117.3
  Tây Ninh 120.4 109.0 114.7 107.9 114.2
  Bình Dương 117.7 117.2 136.7 109.0 113.5
  Đồng Nai 120.0 115.6 125.4 78.4 95.4
  Bà Rịa - Vũng Tàu 162.6 125.0 125.3 141.9 100.1
  TP.Hồ Chí Minh 118.1 124.5 109.2 106.4 114.5
Đồng bằng sông Cửu Long 126.8 132.6 122.4 111.1 118.5
  Long An 115.2 110.7 143.6 119.7 114.7
  Tiền Giang 151.4 136.3 124.6 115.4 113.9
  Bến Tre 133.8 141.8 99.7 116.4 108.6
  Trà Vinh 113.0 122.3 138.6 92.9 111.1
  Vĩnh Long 115.3 128.8 136.9 101.2 118.0
  Đồng Tháp 133.7 200.3 144.7 109.1 119.6
  An Giang 128.9 117.5 119.2 115.1 120.6
  Kiên Giang 129.4 123.6 122.1 120.5 136.9
  Cần Thơ 145.2 131.3 135.4 111.3 114.9
  Hậu Giang 111.2 120.2 112.9 97.7 132.7
  Sóc Trăng 131.6 130.0 105.1 104.9 117.3
  Bạc Liêu 118.9 161.5 90.7 124.7 122.7
  Cà Mau 100.1 121.5 103.0 109.9 118.1
             
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep