Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
            %
    2006 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
             
  CẢ NƯỚC 96.2 99.7 94.5 93.0 101.0
Đồng bằng sông Hồng 91.3 102.2 98.0 106.9 107.8
  Hà Nội 106.0 108.1 98.9 118.9 109.0
  Hà Tây 24.6 31.5      
  Vĩnh Phúc 134.8 134.2 165.9 137.4 100.3
  Bắc Ninh 98.4 222.6 208.7 127.1 119.1
  Quảng Ninh 42.3 253.7 96.8 101.8 109.6
  Hải Dương 78.9 124.9 108.9 91.8 76.1
  Hải Phòng 72.3 79.1 91.9 56.7 113.5
  Hưng Yên 10.0 106.3 161.8 80.0 86.4
  Thái Bình 90.8 96.8 115.3 87.7 103.9
  Hà Nam 144.1 77.5 62.5 86.0 103.8
  Nam Định 90.2 86.5 93.2 86.4 112.7
  Ninh Bình 85.6 64.4 74.9 93.5 99.0
Trung du và miền núi phía Bắc 102.9 103.3 102.3 73.4 99.3
  Hà Giang 9.1 119.5 232.7 61.4 110.0
  Cao Bằng 59.7 118.0 105.4 77.4 105.8
  Bắc Kạn 84.0 128.0 48.8 88.7 120.5
  Tuyên Quang 154.4 103.6 191.4 92.8 95.1
  Lào Cai 75.6 93.1 98.3 88.6 91.7
  Yên Bái 176.0 119.7 89.7 26.2 108.4
  Thái Nguyên 84.7 210.4 103.0 133.7 133.3
  Lạng Sơn 127.7 110.4 150.2 13.9 64.4
  Bắc Giang 211.3 225.2 21.1 106.4 100.9
  Phú Thọ 96.0 73.0 105.0 90.7 90.6
  Điện Biên 108.5 64.9 100.7 102.6 120.0
  Lai Châu 115.1 110.4 96.0 100.6 123.2
  Sơn La 152.6 102.7 29.1 106.3 122.1
  Hoà Bình 24.6 73.8 113.8 80.3 68.3
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 91.2 100.2 87.3 90.3 102.0
  Thanh Hoá 104.0 76.6 85.3 101.6 108.5
  Nghệ An 69.1 47.7 126.0 102.9 123.5
  Hà Tĩnh 51.2 135.2 109.6 96.8 98.9
  Quảng Bình 79.7 130.8 60.5 59.1 32.1
  Quảng Trị 95.4 101.2 109.7 113.4 101.7
  Thừa Thiên Huế 47.4 138.5 147.9 75.5 100.4
  Đà Nẵng 80.9 130.2 23.7 53.2 85.3
  Quảng Nam 96.1 61.3 96.4 102.0 92.7
  Quảng Ngãi 176.7 25.3 117.0 58.4 66.4
  Bình Định 84.2 121.7 86.7 53.6 110.2
  Phú Yên 73.3 92.1 80.4 165.1 37.9
  Khánh Hoà 100.1 103.7 96.8 116.1 107.7
  Ninh Thuận 104.5 100.2 122.7 3.7 115.7
  Bình Thuận 82.3 77.8 70.0 134.7 117.6
Tây Nguyên 68.5 100.6 142.7 111.5 111.3
  Kon Tum 91.0 108.5 37.6 75.0 103.3
  Gia Lai 116.4 89.3 214.9 110.9 110.9
  Đắk Lắk 113.9 108.1 127.1 117.7 117.4
  Đắk Nông 41.2 98.3 137.7 101.3 100.2
  Lâm Đồng 25.5 108.4 94.2 110.7 101.7
Đông Nam Bộ 101.1 105.8 96.2 96.7 101.7
  Bình Phước 81.2 138.7 112.0 65.1 149.4
  Tây Ninh 116.3 99.6 85.8 117.5 117.5
  Bình Dương 120.1 132.1 112.1 83.3 113.6
  Đồng Nai 107.7 111.6 103.1 86.2 104.8
  Bà Rịa - Vũng Tàu 155.8 98.7 35.7 134.5 106.8
  TP.Hồ Chí Minh 94.4 101.5 96.4 101.7 98.2
Đồng bằng sông Cửu Long 98.9 89.9 91.1 79.4 90.2
  Long An 56.7 129.9 169.9 101.8 101.2
  Tiền Giang 75.0 73.6 90.2 72.1 101.3
  Bến Tre 89.3 43.8 97.3 42.3 99.9
  Trà Vinh 118.3 124.3 114.4 95.9 107.4
  Vĩnh Long 102.2 98.6 15.1 108.3 102.2
  Đồng Tháp 119.1 18.1 95.2 104.1 106.2
  An Giang 109.0 125.7 126.4 69.4 106.4
  Kiên Giang 104.6 101.7 84.4 87.1 63.6
  Cần Thơ 94.7 100.9 60.8 53.9 113.1
  Hậu Giang 96.3 126.1 99.8 101.4 79.2
  Sóc Trăng 42.2 120.3 75.9 32.4 14.4
  Bạc Liêu 114.5 1.8 4894.7 80.1 104.9
  Cà Mau 129.8 52.9 102.2 89.4 87.3
             
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep