Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
            %
    2006 2007 2008 2009 Sơ bộ 2010
             
  CẢ NƯỚC 109.0 106.9 104.8 107.5 115.8
Đồng bằng sông Hồng 110.9 112.0 102.1 104.2 107.5
  Hà Nội 102.0 105.5 93.4 100.8 107.4
  Hà Tây 162.8 124.9      
  Vĩnh Phúc 149.3 164.3 46.6 83.8 114.8
  Bắc Ninh 103.9 116.7 85.9 117.1 147.3
  Quảng Ninh 110.9 111.8 103.1 114.6 111.6
  Hải Dương 108.3 105.0 122.0 100.1 97.8
  Hải Phòng 136.4 133.4 122.2 101.4 96.1
  Hưng Yên 102.6 120.5 111.6 100.2 110.2
  Thái Bình 103.2 109.5 89.5 88.6 107.8
  Hà Nam 118.8 97.5 88.9 110.2 132.0
  Nam Định 110.5 111.1 89.4 100.3 107.0
  Ninh Bình 124.7 113.7 113.3 95.0 105.6
Trung du và miền núi phía Bắc 104.7 107.1 112.1 99.7 110.9
  Cao Bằng 113.2 111.7 88.8 50.5 96.4
  Bắc Kạn       550.0 118.2
  Tuyên Quang 117.4 53.3 17.1 67.2 93.0
  Lào Cai 213.2 123.2 126.3 110.6 102.5
  Yên Bái 253.9 100.8 422.6 126.9 112.9
  Thái Nguyên 93.7 108.6 112.2 107.3 109.9
  Lạng Sơn 240.2 80.0 99.5 87.6 102.2
  Bắc Giang 113.8 110.7 111.0 94.3 111.6
  Phú Thọ 108.3 97.1 102.6 88.4 114.2
  Điện Biên     106.3 111.9 102.7
  Sơn La 69.6 186.5 129.4 115.5 120.1
  Hoà Bình 64.4 184.4 99.7 63.4 87.2
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 99.7 106.5 101.8 139.3 171.9
  Thanh Hoá 111.4 94.2 107.6 102.8 119.8
  Nghệ An 117.8 116.0 99.7 104.8 120.1
  Hà Tĩnh 129.3 89.6 106.6 110.4 101.3
  Quảng Bình 136.8 123.3 99.8 132.9 79.5
  Quảng Trị 465.1 162.5 108.8 112.9 110.0
  Thừa Thiên Huế 97.1 135.9 95.9 99.8 113.5
  Đà Nẵng 101.9 114.2 93.4 100.5 102.8
  Quảng Nam 128.1 137.8 105.0 100.3 112.9
  Quảng Ngãi 6.6 149.7 288.8 1648.8 350.9
  Bình Định 11.1 0.0      
  Phú Yên 80.5 121.1 68.6 193.8 89.9
  Khánh Hoà 115.0 35.7 169.0 63.3 70.0
  Ninh Thuận       103.9 124.2
  Bình Thuận 130.0 769.2 136.0 168.4 108.3
Tây Nguyên 109.0 110.0 105.8 103.5 104.3
  Kon Tum 94.9 156.8 124.1 87.5 168.3
  Gia Lai 115.2 170.4 134.0 97.9 106.5
  Đắk Lắk 123.7 104.1 13.9 188.8 131.3
  Đắk Nông     65.8 104.3 119.5
  Lâm Đồng 90.3 57.2 169.0 105.6 91.2
Đông Nam Bộ 109.7 99.9 102.4 98.7 105.4
  Bình Phước 84.3 89.5 87.7 91.7 105.0
  Tây Ninh 68.8 881.8 101.0 1250.0 133.1
  Bình Dương 71.6 89.4 90.7 123.8 85.7
  Đồng Nai 104.5 129.2 110.1 90.0 101.9
  Bà Rịa - Vũng Tàu 146.0 123.2 92.6 93.8 101.4
  TP.Hồ Chí Minh 104.6 91.7 104.3 100.4 106.8
Đồng bằng sông Cửu Long 106.0 123.0 121.1 113.6 109.0
  Long An 109.1 184.6 108.2 84.2 102.7
  Tiền Giang 92.1 147.0 127.0 101.0 119.4
  Bến Tre 88.3 96.0 147.7 102.2 101.8
  Trà Vinh 68.9 123.9 80.1 113.8 133.2
  Vĩnh Long 62.1 115.4 100.0 117.0 99.9
  Đồng Tháp 95.6 123.7 134.5 121.0 112.4
  An Giang 72.6 116.4 87.2 135.4 104.6
  Kiên Giang 116.7 107.1 106.1 103.4 97.1
  Cần Thơ 84.3 123.8 107.1 145.8 113.1
  Hậu Giang         50.0
  Sóc Trăng 120.5 109.9 92.4 119.9 90.3
  Bạc Liêu 109.7 125.0 91.6 102.9 105.8
  Cà Mau 155.7 165.6 238.8 140.5 126.4
Không xác định  112.1 110.2 108.2 113.1 113.6
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep