Số cơ sở SXKD cá thể phân theo tình trạng nộp thuế, theo địa phương (Kết quả điều tra mẫu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Cơ sở

 

 
 Số cơ sở    Phân theo ngành kinh tế cấp 1 

 

 
 CN khai
thác mỏ 
 CN
chế biến 
CN SX
và phân phối điện, nước, khí đốt…
Xây dựng TN, SC
xe có động cơ, đồ dùng cá nhân và gia đình
Khách sạn, nhà hàng Vận tải, kho bãi Tài chính tín dụng Khoa học và công nghệ DV liên quan đến KD Giáo dục và đào tạo Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội Văn hoá và thể thao Phục vụ cá nhân và cộng  đồng Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
Tổng số 1374874 26183 352308 324 9661 630415 177116 101442 1033 1 23380 1390 6851 10741 33999 30

 
Cơ sở có nộp thuế môn bài 625164 5377 88421 109 626 370318 79201 42970 224 1 14552 417 4604 6336 12003 5

 
Tỷ lệ (%) 45.47 20.54 25.10 33.64 6.48 58.74 44.72 42.36 21.68 100.00 62.24 30.00 67.20 58.99 35.30 16.67

 
Cơ sở có nộp thuế VAT (DT) 551985 1833 74533 97 501 337530 68285 35137 213 1 13413 363 4222 5758 10094 5

 
Tỷ lệ (%) 40.15 7.00 21.16 29.94 5.19 53.54 38.55 34.64 20.62 100.00 57.37 26.12 61.63 53.61 29.69 16.67

 
Cơ sở nộp lệ phí thay thuế 200797 3738 30311 41 517 105654 34185 15188 165 0 2508 195 470 1531 6292 2

 
Cơ sở miễn thuế 52472 4304 13471 15 284 19637 7911 3772 126 0 633 59 253 289 1718 0

 
Cơ sở không nộp thuế 285847 2439 101679 101 4043 99005 35165 26396 207 0 4428 424 1201 2024 8730 5

 
Cơ sở không phải nộp thuế 283773 13869 132314 70 4316 68589 31570 20949 322 0 2398 349 705 1139 7165 18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep