Số cơ sở sản xuất kinh doanh cá thể phân theo tình trạng nộp thuế và theo ngành kinh tế (Kết quả điều tra mẫu)

 
Mã ngành  Số cơ sở   Trong tổng số 
 Cơ sở có nộp thuế môn bài 
 
 Cơ sở có đóng thuế 
 Số cơ sở   Tỷ lệ (%) 
 
 Số cơ sở   Tỷ lệ (%) 

 

 

 

 

 

 

 

 
Tổng số        1374874 625164 45.47
 
551985 40.15
Công nghiệp khai thác mỏ C      26183 5377 20.54
 
1833 7.00
Khai thác than cứng, than non, than bùn 10 434 86 19.82
 
92 21.20
Khai thác dầu thô, khí tự nhiên và các hoạt động… 11 1 0 0.00
 
0 0.00
Khai thác quặng Uranium và quặng Thorium 12 0 0 0
 
0 0
Khai thác quặng kim loại 13 89 27 30.34
 
16 17.98
Khai thác đá và khai thác mỏ khác 14 25659 5264 20.52
 
1725 6.72
Công nghiệp chế biến D      352308 88421 25.10
 
74533 21.16
Sản xuất thực phẩm và đồ uống 15 107112 28864 26.95
 
22968 21.44
Sản xuất các sản phẩm thuốc lá, thuốc lào 16 32 10 31.25
 
9 28.13
Dệt 17 24912 2101 8.43
 
1445 5.80
May trang phục, thuộc và nhuộm da lông thú 18 44447 16630 37.42
 
14040 31.59
Sản xuất, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép 19 2381 1388 58.29
 
1291 54.22
Chế biến gỗ và SX sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, …) 20 90129 4178 4.64
 
3372 3.74
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 21 730 243 33.29
 
225 30.82
Xuất bản, in, sao bản ghi các loại 22 1297 1006 77.56
 
938 72.32
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân 23 17 10 58.82
 
10 58.82
Sản xuất hoá chất và các sản phẩm hoá chất 24 670 272 40.60
 
261 38.96
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và plastic 25 1172 821 70.05
 
823 70.22
Sản xuất thuỷ tinh, các sản phẩm từ thuỷ tinh, gốm sứ, vật liệu xây dựng ... 26 14077 7544 53.59
 
6857 48.71
Sản xuất kim loại 27 682 496 72.73
 
467 68.48
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại ( trừ máy móc thiết bị) 28 27655 14535 52.56
 
13093 47.34
Sản xuất máy móc thiết bị 29 442 310 70.14
 
287 64.93
Sản xuất thiết bị văn phòng và máy tính 30 1 1 100.00
 
1 100.00
Sản xuất máy móc và thiết bị điện 31 263 145 55.13
 
141 53.61
Sản xuất radio, tivi và thiết bị truyền thông 32 66 48 72.73
 
46 69.70
Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học… 33 28 13 46.43
 
12 42.86
Sản xuất xe có động cơ , rơ moóc 34 948 698 73.63
 
645 68.04
Sản xuất phương tiện vận tải khác 35 1181 637 53.94
 
533 45.13
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế; sản xuất các sản phẩm khác 36 33540 8321 24.81
 
6938 20.69
Tái chế 37 526 150 28.52
 
131 24.90
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước E      324 109 33.64
 
97 29.94
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, hơi nước, nước nóng 40 88 25 28.41
 
18 20.45
Khai thác, lọc và phân phối nước 41 236 84 35.59
 
79 33.47
Xây dựng F      9661 626 6.48
 
501 5.19
Xây dựng 45 9661 626 6.48
 
501 5.19
Thương nghiệp, SC xe có động cơ, môtô, xe máy, dcụ cá nhân và gđ G      630415 370318 58.74
 
337530 53.54
Bán, bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ và môtô, xe máy 50 33503 19949 59.54
 
18216 54.37
Bán buôn và đại lý (trừ xe có động cơ, môtô, xe máy) 51 42833 30489 71.18
 
29458 68.77
Bán lẻ (trừ xe có động cơ, môtô, xe máy); sửa chữa đồ dùng 52 554079 319880 57.73
 
289856 52.31
Khách sạn và nhà hàng H      177116 79201 44.72
 
68285 38.55
Dịch vụ khách sạn và nhà hàng 55 177116 79201 44.72
 
68285 38.55
Vận tải, kho bãi và thông tin liên lạc I      101442 42970 42.36
 
35137 34.64
Vận tải đường bộ, đường ống 60 87849 37134 42.27
 
30694 34.94
Vận tải đường thuỷ (bao gồm cả vận chuyển khách du lịch) 61 11737 4696 40.01
 
3324 28.32
Vận tải hàng không 62 46 14 30.43
 
5 10.87
Các hoạt động phụ trợ cho vận tải; kinh doanh du lịch lữ hành... 63 525 256 48.76
 
246 46.86
Bưu chính và viễn thông 64 1285 870 67.70
 
868 67.55
Tài chính và tín dụng J      1033 224 21.68
 
213 20.62
Trung gian tài chính (trừ bảo hiểm và trợ cấp hưu trí) 65 919 160 17.41
 
158 17.19
Bảo hiểm và trợ cấp hưu trí (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 66 13 12 92.31
 
11 84.62
Các hoạt động hỗ trợ cho hoạt động tài chính tiền tệ 67 101 52 51.49
 
44 43.56
Hoạt động khoa học và công nghệ           K      1 1 100.00
 
1 100.00
Hoạt động khoa học và công nghệ 70 1 1 100.00
 
1 100.00
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn L      23380 14552 62.24
 
13413 57.37
Các hoạt động liên quan đến bất động sản 71 9198 5219 56.74
 
4643 50.48
Cho thuê máy móc thiết bị, đồ dùng cá nhân và gia đình 72 4796 2909 60.65
 
2774 57.84
Các hoạt động liên quan đến máy tính 73 413 275 66.59
 
264 63.92
Các hoạt động kinh doanh khác 74 8973 6149 68.53
 
5732 63.88
Giáo dục và đào tạo               N      1390 417 30.00
 
363 26.12
Giáo dục và đào tạo 80 1390 417 30.00
 
363 26.12
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội O      6851 4604 67.20
 
4222 61.63
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 85 6851 4604 67.20
 
4222 61.63
Hoạt động văn hoá thể thao      P      10741 6336 58.99
 
5758 53.61
Hoạt động văn hoá thể thao 90 10741 6336 58.99
 
5758 53.61
Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng T      33999 12003 35.30
 
10094 29.69
Hoạt động thu dọn vật thải, cải thiện điều kiện vệ sinh công cộng ... 92 108 26 24.07
 
25 23.15
Hoạt động dịch vụ khác 93 33891 11977 35.34
 
10069 29.71
Ngành khác
 
30 5 16.67
 
5 16.67

 

 

 

 

 

 

 

 


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep