Tỉ lệ lao động thuê ngoài phân theo ngành kinh tế tỉnh, thành phố

 

 

 

 
ĐVT: %
 

 

 

 

 

 

 

 

 
Năm  2002 Năm2003 Năm 2004 Năm 2005

 

 

 

 

 

 

 
Chung 14.65 20.42 23.80 31.00

 
Phân theo ngành kinh tế
 

 

 

 

 
Công nghiệp, xây dựng 25.59 37.00 33.76 47.10

 
Công nghiệp khai thác mỏ 19.17 30.90 24.38 51.93

 
Công nghiệp chế biến 24.45 37.62 33.63 47.92

 
Sx và phân phối điện, khí đốt và nước 18.95 34.15 31.02 40.17

 
Xây dựng 58.79 31.38 42.94 48.15

 
Thương mại, dịch vụ  7.85 10.03 17.96 22.37

 
Thương nghiệp; sửa chữa xe có động cơ 5.62 7.69 14.37 19.48

 
Khách sạn và nhà hàng 10.31 13.26 23.59 26.51

 
Vận tải, bưu chính viễn thông 12.35 12.26 24.75 24.00

 
Tài chính, tín dụng 25.00 15.85 11.11 5.23

 
Hộ liên quan đến kd tài sản và dịch vụ tư vấn - 8.39 10.64 11.26 14.18

 
Giáo dục và đào tạo 35.53 41.34 48.74 48.50

 
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 8.53 11.75 31.31 15.60

 
Hoạt động văn hoá thể thao 14.64 17.22 16.20 18.76

 
Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng -  personal and  public service activities 12.12 16.22 24.94 17.39

 
Phân theo tỉnh, thành phố
 

 

 

 

 
Hà Nội 18.60 26.88 36.20 38.60

 
Hà Giang 14.92 22.86 23.40 29.20

 
Cao Bằng 14.65 22.92 28.50 28.90

 
Bắc Kạn 12.42 17.61 20.26 23.90

 
Tuyên Quang 6.93 7.71 17.07 21.60

 
Lào Cai 11.02 12.31 18.54 26.10

 
Điện Biên
 

 
12.83 21.10

 
Lai Châu 7.58 17.76 19.96 37.00

 
Sơn La 6.55 14.78 19.31 30.10

 
Yên Bái 9.24 15.11 19.37 31.50

 
Hoà Bình 15.84 20.13 24.48 33.70

 
Thái Nguyên 11.21 15.54 14.88 26.00

 
Lạng Sơn 11.62 16.91 18.36 24.20

 
Quảng Ninh 11.52 11.33 16.56 19.30

 
Bắc Giang 9.16 12.22 18.86 25.30

 
Phú Thọ 14.64 18.40 21.91 29.30

 
Vĩnh Phúc 13.51 15.85 22.12 28.50

 
Bắc Ninh 31.86 43.10 41.48 50.80

 
Hà Tây 16.12 19.67 20.11 37.60

 
Hải Dương 12.16 25.16 29.25 38.30

 
Hải Phòng  9.92 16.58 21.04 30.30

 
Hưng Yên 19.51 16.27 27.86 36.40

 
Thái Bình 16.99 14.65 19.98 32.60

 
Hà Nam 13.40 19.45 14.62 26.40

 
Nam Định 16.45 20.25 26.53 43.20

 
Ninh Bình 10.41 10.68 15.51 34.40

 
Thanh Hoá 10.36 14.14 16.89 30.20

 
Nghệ An 10.78 4.42 18.92 28.80

 
Hà Tĩnh 11.06 13.99 18.10 25.10

 
Quảng Bình 8.67 10.29 13.21 21.60

 
Quảng Trị 9.69 15.23 17.03 26.40

 
Thừa Thiên Huế 10.09 9.35 11.45 21.70

 
Đà Nẵng 13.15 26.59 25.39 23.60

 
Quảng Nam 13.19 25.64 17.90 24.50

 
Quảng Ngãi 11.80 15.90 17.98 22.00

 
Bình Định 12.41 16.77 20.25 26.80

 
Phú Yên 14.65 17.06 22.61 26.50

 
Khánh Hoà 18.31 23.42 24.39 27.90

 
Ninh Thuận 13.83 20.70 20.05 24.20

 
Bình Thuận 17.15 22.63 20.83 27.50

 
Kon Tum 13.18 19.00 25.27 24.70

 
Gia Lai 10.58 13.84 18.65 24.90

 
Đăk Lăk 7.87 10.67 16.76 24.30

 
Đăk Nông
 

 
20.03 27.70

 
Lâm Đồng 11.72 13.22 21.59 27.70

 
Bình Phước 11.11 16.22 25.96 23.90

 
Tây Ninh 12.24 19.82 22.02 28.60

 
Bình Dương 29.60 28.97 32.98 36.00

 
Đồng Nai 14.55 13.13 19.48 29.70

 
Bà Rịa - Vũng Tàu 17.80 17.14 29.81 29.40

 
TP Hồ Chí Minh 24.01 43.07 38.88 46.60

 
Long An 8.86 15.55 19.15 20.70

 
Tiền Giang 15.07 22.17 22.85 26.80

 
Bến Tre 17.70 21.15 24.21 24.00

 
Trà Vinh 7.23 12.43 15.88 21.10

 
Vĩnh Long 19.16 24.02 26.79 23.30

 
Đồng Tháp 9.01 22.25 15.93 23.70

 
An Giang 12.86 16.77 27.03 28.70

 
Kiên Giang 10.25 15.85 15.61 20.40

 
Cần Thơ 12.60 21.46 22.58 25.10

 
Hậu Giang
 

 
19.20 15.00

 
Sóc Trăng 7.99 11.13 18.04 19.60

 
Bạc Liêu 5.12 7.07 13.16 17.80

 
Cà Mau 6.37 10.18 22.33 21.30
Ghi chú:
 

 

 

 
- Số liệu năm 2002, 2003 của Điện Biên được tính chung vào tỉnh Lai Châu, vì Lai Châu (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Lai Châu (mới), và Điện Biên
- Số liệu năm 2002, 2003 của Đăk Nông được tính chung vào tỉnh Đắc Lắk, vì Đắc Lắk (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Đăk Nông (mới), và Đắc Lắk
- Số liệu năm 2002, 2003 của Hậu Giang được tính chung vào tỉnh Cần Thơ, vì Cần Thơ (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Hậu Giang (mới), và Cần Thơ


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep