Tỉ lệ lao động nữ phân theo ngành kinh tế và tỉnh thành phố

 

 

 

 
ĐVT : %
 

 

 

 

 

 

 

 

 
Năm 2002 Năm 2003 Năm  2004 Năm  2005

 

 

 

 

 

 

 
Chung 49.9 47.6 48.1 44.5

 
Phân theo ngành kinh tế
 

 

 

 

 
Công nghiệp, xây dựng 40.9 42.1 42.3 36.9

 
Công nghiệp khai thác mỏ 39.9 36.0 36.4 22.3

 
Công nghiệp chế biến 42.5 42.9 42.8 35.1

 
Sx và phân phối điện, khí đốt và nước 10.9 7.8 7.2 10.8

 
Xây dựng 8.4 33.0 41.1 34.2

 
Thương mại, dịch vụ  55.5 52.4 51.4 48.6

 
Thương nghiệp; sửa chữa xe có động cơ 58.3 57.0 53.7 46.8

 
Khách sạn và nhà hàng 68.3 65.0 67.0 68.7

 
Vận tải, bưu chính viễn thông 11.2 10.1 9.4 14.1

 
Tài chính, tín dụng 54.2 54.8 52.5 52.1

 
Hộ liên quan đến kd tài sản và dịch vụ tư vấn - 44.8 42.0 48.4 44.6

 
Giáo dục và đào tạo 75.6 69.4 76.2 74.4

 
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 38.6 38.0 49.9 39.0

 
Hoạt động văn hoá thể thao 53.3 49.6 50.7 53.9

 
Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng -  personal and  public service activities 52.0 16.2 58.4 52.5

 
Phân theo tỉnh, thành phố
 

 

 

 

 
Hà Nội 54.0 52.4 49.9 47.5

 
Hà Giang 37.5 41.0 39.5 36.6

 
Cao Bằng 45.4 41.6 43.9 43.3

 
Bắc Kạn 46.4 42.9 46.1 43.9

 
Tuyên Quang 43.0 40.2 48.6 42.1

 
Lào Cai 50.9 51.0 44.9 43.3

 
Điện Biên
 

 
43.2 38.6

 
Lai Châu 38.4 42.0 36.7 37.1

 
Sơn La 44.4 40.1 43.1 36.2

 
Yên Bái 44.9 43.9 44.5 41.8

 
Hoà Bình 43.4 40.7 40.5 39.0

 
Thái Nguyên 45.9 44.0 48.2 38.6

 
Lạng Sơn 46.3 45.4 47.4 46.6

 
Quảng Ninh 55.7 54.6 50.5 45.6

 
Bắc Giang 37.7 37.6 36.7 35.4

 
Phú Thọ 41.1 38.6 42.5 34.7

 
Vĩnh Phúc 42.1 39.3 40.6 37.8

 
Bắc Ninh 39.0 42.4 43.8 45.9

 
Hà Tây 46.5 49.6 46.8 39.4

 
Hải Dương 41.7 43.5 45.9 43.8

 
Hải Phòng  49.5 42.8 43.7 43.1

 
Hưng Yên 36.4 36.5 41.3 40.4

 
Thái Bình 46.7 53.5 55.0 48.1

 
Hà Nam 46.3 44.3 50.4 43.0

 
Nam Định 42.5 43.7 50.1 46.6

 
Ninh Bình 49.4 47.4 47.4 45.9

 
Thanh Hoá 41.2 43.7 45.7 35.7

 
Nghệ An 42.5 36.0 46.6 39.1

 
Hà Tĩnh 43.4 42.5 48.3 41.6

 
Quảng Bình 51.8 51.7 50.8 43.7

 
Quảng Trị 54.2 50.3 49.4 46.9

 
Thừa Thiên Huế 55.9 56.1 51.9 46.1

 
Đà Nẵng 65.8 57.1 53.8 52.2

 
Quảng Nam 51.1 50.6 47.5 43.1

 
Quảng Ngãi 56.4 54.9 51.3 47.9

 
Bình Định 54.8 53.3 51.6 44.6

 
Phú Yên 45.5 46.4 44.5 40.7

 
Khánh Hoà 57.4 48.4 49.8 48.7

 
Ninh Thuận 62.4 61.5 58.9 55.0

 
Bình Thuận 55.9 55.7 50.7 43.8

 
Kon Tum 55.0 51.3 45.1 44.5

 
Gia Lai 52.5 51.2 48.2 47.0

 
Đăk Lăk 57.5 53.1 52.2 46.3

 
Đăk Nông
 

 
48.0 47.1

 
Lâm Đồng 53.4 55.5 51.1 47.2

 
Bình Phước 52.9 51.6 50.5 47.2

 
Tây Ninh 54.5 54.1 50.8 45.8

 
Bình Dương 51.9 49.2 48.3 45.1

 
Đồng Nai 54.6 52.6 47.8 44.4

 
Bà Rịa - Vũng Tàu 60.0 50.1 51.5 48.8

 
TP Hồ Chí Minh 56.2 46.8 49.0 47.5

 
Long An 51.6 48.2 45.6 43.5

 
Tiền Giang 54.4 52.5 51.2 50.5

 
Bến Tre 51.2 47.6 50.9 46.6

 
Trà Vinh 55.5 48.9 51.5 49.2

 
Vĩnh Long 50.1 51.4 47.6 44.5

 
Đồng Tháp 53.6 51.6 49.4 46.2

 
An Giang 54.6 53.3 48.8 45.9

 
Kiên Giang 54.0 53.1 45.4 46.0

 
Cần Thơ 52.2 44.6 51.1 47.4

 
Hậu Giang
 

 
43.7 46.0

 
Sóc Trăng 48.5 47.5 45.1 45.2

 
Bạc Liêu 49.9 46.7 45.9 42.4

 
Cà Mau 46.9 49.2 42.5 42.5
Ghi chú:
 

 

 

 
- Số liệu năm 2002, 2003 của Điện Biên được tính chung vào tỉnh Lai Châu, vì Lai Châu (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Lai Châu (mới), và Điện Biên
- Số liệu năm 2002, 2003 của Đăk Nông được tính chung vào tỉnh Đắc Lắk, vì Đắc Lắk (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Đăk Nông (mới), và Đắc Lắk
- Số liệu năm 2002, 2003 của Hậu Giang được tính chung vào tỉnh Cần Thơ, vì Cần Thơ (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Hậu Giang (mới), và Cần Thơ


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep