Tỉ lệ cơ sở có đóng thuế phân theo ngành kinh tế và tỉnh thành phố

 

 

 

 
ĐVT: %
 

 

 

 

 

 

 

 

 
Năm 2002 Năm 2003 Năm 2004 Năm 2005

 

 

 

 

 

 

 
Chung 31.64 40.15 35.10 45.32

 
Phân theo ngành kinh tế
 

 

 

 

 
Công nghiệp, xây dựng 16.33 19.81 19.51 19.76

 
Công nghiệp khai thác mỏ 11.65 7.00 11.98 13.60

 
Công nghiệp chế biến 16.89 21.16 20.43 31.50

 
Sx và phân phối điện, khí đốt và nước     21.75 29.94 30.50 29.08

 
Xây dựng 3.61 5.19 4.83 4.85

 
Thương mại, dịch vụ  37.86 48.16 40.61 39.53

 
Thương nghiệp; sửa chữa xe có động cơ 42.85 53.54 46.45 55.72

 
Khách sạn và nhà hàng 29.08 38.55 33.37 40.94

 
Vận tải, bưu chính viễn thông 28.11 34.64 27.35 31.49

 
Tài chính, tín dụng 38.46 20.62 14.52 10.99

 
Hộ liên quan đến kd tài sản và dịch vụ tư vấn - 43.68 57.37 35.79 49.13

 
Giáo dục và đào tạo 11.35 26.12 23.32 16.20

 
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 44.09 61.63 61.48 63.49

 
Hoạt động văn hoá thể thao 43.01 53.61 51.40 56.84

 
Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng -  personal and  public service activities 20.16 29.68 27.15 31.01

 
Phân theo tỉnh, thành phố
 

 

 

 

 
Hà Nội 43.95 56.71 52.25 66.98

 
Hà Giang 57.72 67.02 65.13 82.68

 
Cao Bằng 47.22 61.31 55.80 68.43

 
Bắc Kạn 37.73 64.01 58.25 71.93

 
Tuyên Quang 42.07 53.12 46.05 56.68

 
Lào Cai 43.35 59.49 51.90 76.12

 
Điện Biên
 

 
52.85 59.69

 
Lai Châu 38.86 76.81 40.44 57.81

 
Sơn La 62.65 67.59 60.47 68.71

 
Yên Bái 43.99 41.78 43.42 60.94

 
Hoà Bình 52.32 53.09 53.56 64.95

 
Thái Nguyên 46.33 60.35 57.82 57.37

 
Lạng Sơn 37.67 54.05 47.87 58.03

 
Quảng Ninh 35.06 61.22 44.18 62.45

 
Bắc Giang 34.32 40.41 39.82 49.99

 
Phú Thọ 26.31 36.28 32.90 53.16

 
Vĩnh Phúc 20.44 30.90 20.72 32.00

 
Bắc Ninh 16.32 26.96 22.18 38.90

 
Hà Tây 14.30 14.56 19.74 29.96

 
Hải Dương 18.22 24.09 22.47 35.90

 
Hải Phòng  29.01 35.10 37.58 52.86

 
Hưng Yên 16.30 22.70 19.19 27.69

 
Thái Bình 17.01 21.43 15.92 44.61

 
Hà Nam 15.89 19.04 16.73 35.71

 
Nam Định 18.15 19.05 20.69 33.75

 
Ninh Bình 17.82 21.87 20.90 30.11

 
Thanh Hoá 24.09 33.46 28.38 60.74

 
Nghệ An 26.60 37.77 30.49 52.13

 
Hà Tĩnh 38.36 44.48 41.34 49.09

 
Quảng Bình 27.47 33.08 28.55 50.30

 
Quảng Trị 37.35 47.31 40.36 49.63

 
Thừa Thiên Huế 25.16 39.02 28.28 41.43

 
Đà Nẵng 36.86 50.69 36.81 52.97

 
Quảng Nam 43.72 46.01 57.00 63.88

 
Quảng Ngãi 25.02 33.96 29.91 34.30

 
Bình Định 31.71 37.39 33.00 34.57

 
Phú Yên 30.93 42.10 32.08 34.23

 
Khánh Hoà 54.19 61.80 53.37 45.98

 
Ninh Thuận 22.42 27.29 23.18 25.40

 
Bình Thuận 41.54 37.98 40.42 38.38

 
Kon Tum 50.89 57.20 54.38 56.31

 
Gia Lai 41.76 47.17 48.12 53.58

 
Đăk Lăk 41.40 50.66 45.28 57.29

 
Đăk Nông
 

 
53.75 58.99

 
Lâm Đồng 49.63 62.71 47.92 57.43

 
Bình Phước 39.37 52.27 38.19 50.93

 
Tây Ninh 28.22 39.03 29.63 36.08

 
Bình Dương 47.17 72.61 56.15 67.99

 
Đồng Nai 31.74 43.80 38.91 45.33

 
Bà Rịa - Vũng Tàu 43.03 47.29 51.32 36.23

 
TP Hồ Chí Minh 42.90 50.84 48.77 50.22

 
Long An 39.56 48.44 41.88 51.72

 
Tiền Giang 56.12 66.25 54.59 63.29

 
Bến Tre 45.62 50.33 41.63 51.37

 
Trà Vinh 24.99 34.02 29.13 30.44

 
Vĩnh Long 32.99 39.22 30.80 35.42

 
Đồng Tháp 28.70 30.55 22.05 33.25

 
An Giang 29.15 42.07 24.59 34.39

 
Kiên Giang 50.80 41.28 31.48 44.25

 
Cần Thơ 36.53 42.69 31.04 34.47

 
Hậu Giang
 

 
23.93 22.28

 
Sóc Trăng 19.90 24.29 21.96 21.93

 
Bạc Liêu 15.25 18.49 16.33 20.46

 
Cà Mau 40.78 49.35 51.85 51.10
Ghi chú:
 

 

 

 
- Số liệu năm 2002, 2003 của Điện Biên được tính chung vào tỉnh Lai Châu, vì Lai Châu (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Lai Châu (mới), và Điện Biên
- Số liệu năm 2002, 2003 của Đăk Nông được tính chung vào tỉnh Đắc Lắk, vì Đắc Lắk (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Đăk Nông (mới), và Đắc Lắk
- Số liệu năm 2002, 2003 của Hậu Giang được tính chung vào tỉnh Cần Thơ, vì Cần Thơ (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Hậu Giang (mới), và Cần Thơ


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep