Tỉ lệ cơ sở có đăng kí kinh doanh phân theo ngành kinh tế tỉnh, thành phố

 

 

 

 
ĐVT: %
 

 

 

 

 

 

 

 

 
Năm 2002 Năm 2003 Năm  2004 Năm 2005

 

 

 

 

 

 

 
Chung 30.89 38.77 35.01 37.73

 
Phân theo ngành kinh tế
 

 

 

 

 
Công nghiệp, xây dựng 15.49 18.84 19.74 24.39

 
Công nghiệp khai thác mỏ 3.65 5.05 9.65 8.20

 
Công nghiệp chế biến 16.40 20.21 20.76 25.04

 
Sx và phân phối điện, khí đốt và nước 26.66 32.41 39.01 32.62

 
Xây dựng 3.92 5.68 5.69 3.69

 
Thương mại, dịch vụ  37.14 46.62 40.40 34.06

 
Thương nghiệp; sửa chữa xe có động cơ 41.14 50.92 45.17 46.05

 
Khách sạn và nhà hàng 28.52 36.85 32.83 32.67

 
Vận tải, bưu chính viễn thông 29.43 37.76 31.42 30.33

 
Tài chính, tín dụng 53.85 21.01 16.63 12.00

 
Hộ liên quan đến kd tài sản và dịch vụ tư vấn - 50.00 59.94 36.55 45.13

 
Giáo dục và đào tạo 23.13 35.25 31.43 25.55

 
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội 61.63 72.05 74.06 73.33

 
Hoạt động văn hoá thể thao 47.79 56.28 54.58 54.96

 
Hoạt động phục vụ cá nhân và cộng đồng -  personal and  public service activities 19.66 28.17 25.80 22.96

 
Phân theo tỉnh, thành phố
 

 

 

 

 
Hà Nội 40.13 49.99 44.42 42.94

 
Hà Giang 59.11 69.61 60.25 74.75

 
Cao Bằng 42.40 50.08 51.60 54.46

 
Bắc Kạn 54.23 59.19 62.35 70.12

 
Tuyên Quang 54.00 56.73 45.13 50.22

 
Lào Cai 44.82 58.53 50.12 70.06

 
Điện Biên
 

 
60.13 56.50

 
Lai Châu 39.10 79.43 44.84 58.90

 
Sơn La 56.50 61.46 57.66 62.71

 
Yên Bái 43.68 39.75 41.75 52.84

 
Hoà Bình 45.71 47.68 48.57 53.79

 
Thái Nguyên 43.88 52.45 51.68 46.16

 
Lạng Sơn 36.00 47.49 42.40 44.16

 
Quảng Ninh 30.74 54.20 40.63 53.71

 
Bắc Giang 32.77 42.47 39.25 41.84

 
Phú Thọ 28.69 35.07 36.87 47.38

 
Vĩnh Phúc 21.79 28.14 26.81 25.63

 
Bắc Ninh 16.94 27.85 21.84 31.26

 
Hà Tây 11.87 13.29 17.23 21.58

 
Hải Dương 16.24 22.40 22.03 22.41

 
Hải Phòng  23.17 28.73 29.82 29.10

 
Hưng Yên 11.65 17.92 15.93 16.01

 
Thái Bình 13.94 19.22 16.94 31.92

 
Hà Nam 16.52 19.95 30.88 28.75

 
Nam Định 17.34 19.07 20.99 26.90

 
Ninh Bình 17.90 19.89 21.61 22.75

 
Thanh Hoá 20.04 26.75 26.83 41.49

 
Nghệ An 22.60 37.00 28.97 28.61

 
Hà Tĩnh 23.63 38.83 37.24 29.56

 
Quảng Bình 26.22 32.75 30.73 35.94

 
Quảng Trị 34.69 42.22 41.27 42.20

 
Thừa Thiên Huế 22.96 32.95 26.92 29.25

 
Đà Nẵng 38.33 51.57 43.05 44.32

 
Quảng Nam 37.70 48.52 47.31 51.59

 
Quảng Ngãi 20.30 29.47 25.70 29.17

 
Bình Định 29.79 30.50 29.54 31.90

 
Phú Yên 30.78 42.06 32.80 34.38

 
Khánh Hoà 52.09 58.69 50.83 45.57

 
Ninh Thuận 23.04 31.85 21.45 15.80

 
Bình Thuận 39.08 35.01 39.49 35.82

 
Kon Tum 41.43 46.63 46.35 50.38

 
Gia Lai 34.12 40.01 38.92 45.12

 
Đăk Lăk 31.42 40.15 46.19 47.52

 
Đăk Nông
 

 
41.87 48.95

 
Lâm Đồng 48.90 60.82 50.55 50.97

 
Bình Phước 39.61 52.65 42.10 50.22

 
Tây Ninh 28.88 39.88 31.28 33.53

 
Bình Dương 56.06 82.23 61.65 62.61

 
Đồng Nai 36.95 45.01 40.68 37.44

 
Bà Rịa - Vũng Tàu 43.68 45.12 52.19 35.37

 
TP Hồ Chí Minh 48.43 55.65 50.07 52.84

 
Long An 41.45 52.52 44.79 49.55

 
Tiền Giang 58.41 67.41 58.38 57.11

 
Bến Tre 49.42 52.72 46.79 46.58

 
Trà Vinh 27.84 37.77 30.62 38.61

 
Vĩnh Long 34.32 42.88 32.43 31.57

 
Đồng Tháp 29.81 36.79 26.23 33.90

 
An Giang 31.64 42.77 26.95 29.55

 
Kiên Giang 55.01 41.54 33.48 41.00

 
Cần Thơ 36.11 45.28 35.91 31.96

 
Hậu Giang
 

 
25.80 23.99

 
Sóc Trăng 20.46 25.71 24.08 21.77

 
Bạc Liêu 15.12 18.35 16.62 19.79

 
Cà Mau 39.19 57.83 52.94 45.80
Ghi chú:
 

 

 

 
- Số liệu năm 2002, 2003 của Điện Biên được tính chung vào tỉnh Lai Châu, vì Lai Châu (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Lai Châu (mới), và Điện Biên
- Số liệu năm 2002, 2003 của Đăk Nông được tính chung vào tỉnh Đắc Lắk, vì Đắc Lắk (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Đăk Nông (mới), và Đắc Lắk
- Số liệu năm 2002, 2003 của Hậu Giang được tính chung vào tỉnh Cần Thơ, vì Cần Thơ (cũ) được tách thành 2 tỉnh là Hậu Giang (mới), và Cần Thơ


  

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep