Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu

 

Số dự án

Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*)

 

Tổng số

Chia ra

 

Vốn cấp mới

Vốn tăng thêm

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ

1544

21347,8

18718,3

2629,5

Trong đó:

 

 

 

 

Ai-len

2

3,9

 

3,9

Ai-xơ-len

2

3,8

3,8

 

Ấn Độ

7

39,1

39,1

 

Béc-mu-đa

1

15,5

15,5

 

Bê-li-xê

1

10,0

10,0

 

Bru-nây

15

70,9

61,9

9,0

Cam-pu-chia

2

2,0

2,0

 

Ca-na-đa

6

146,0

145,0

1,0

CHLB Đức

16

168,0

166,2

1,8

CHND Trung Hoa

130

572,5

553,7

18,8

Cộng hoà Séc

5

13,3

13,3

 

Cô-xta-ri-ca

1

16,5

16,5

 

Đặc khu HC Hồng Công (TQ)

73

607,4

353,5

253,9

Đặc khu HC Ma-cao (TQ)

1

18,0

18,0

 

Đài Loan

230

2489,7

1798,0

691,7

Đan Mạch

11

7,3

4,3

3,0

Hà Lan

13

236,3

159,8

76,5

Hàn Quốc

423

5395,4

4850,2

545,2

Hoa Kỳ

66

388,3

358,0

30,3

In-đô-nê-xi-a

5

15,3

15,3

 

I-ta-li-a

4

49,6

49,6

 

I-xra-en

2

1,1

1,1

 

Lào

1

25,0

25,0

 

Liên bang Nga

5

12,0

9,9

2,1

Ma-lai-xi-a

46

1172,6

1090,4

82,2

Ma-ri-ti-us

3

9,9

6,9

3,0

Na Uy

1

3,2

3,2

 

Nhật Bản

159

1385,9

951,6

434,3

Niu-di-lân

2

35,3

35,0

0,3

Ôx-trây-li-a

36

215,4

190,4

25,0

Pa-na-ma

2

3,6

2,5

1,1

Phần Lan

2

17,1

17,1

 

Pháp

22

226,2

160,6

65,6

Phi-lip-pin

6

40,5

26,2

14,3

Quần đảo Cay men

6

158,2

155,2

3,0

Quần đảo Cha-nen

2

10,5

0,3

10,2

Quần đảo Virgin thuộc Anh

60

4410,5

4343,2

67,3

Síp

1

1,5

1,5

 

Thái Lan

25

291,7

288,6

3,1

Thụy Điển

5

2,3

2,1

0,2

Thụy Sỹ

4

5,0

2,2

2,8

Vương quốc Anh

18

80,5

47,1

33,4

Xa-moa

17

384,1

210,7

173,4

Xin-ga-po

89

2572,3

2508,0

64,3

Xlô-vê-nia

2

4,0

4,0

 

 

 

 

 

 

(*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước.

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep