Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988 - 2009 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu

Foreign direct investment projects licensed in period 1988 - 2009 by main counterparts

 

Số dự án
Number
of projects

Tổng vốn đăng ký (*)
(Triệu đô la Mỹ)
Total registered capital (*)
(Mill. USD)

TỔNG SỐ - TOTAL

12575

194429,5

Trong đó - Of which

 

 

Hàn Quốc - Korea Rep. of

2560

26880,4

Đài Loan - Taiwan

2260

22618,8

Ma-lai-xi-a - Malaysia

395

17202,3

Nhật Bản - Japan

1247

17149,6

Xin-ga-po - Singapore

870

16345,7

Hoa Kỳ - United States

589

15403,1

Quần đảo Vigin thuộc Anh
British Virgin Islands

495

15261,4

Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ)
Hong Kong SAR (China)

740

8540,0

Quần đảo Cay men -  Cayman Islands

44

6758,4

Thái Lan - Thailand

284

6198,4

Ca-na-đa - Canada

120

4932,0

Bru-nây - Brunei

95

4638,3

Pháp - France

347

3895,4

Hà Lan - Netherlands

144

3399,7

Xa-moa - Samoa

80

3394,4

CHND Trung Hoa - China , PR

810

2930,3

Vương quốc Anh - United Kingdom

146

2782,5

Liên bang Nga - Fed. Russian

117

2321,7

Síp - Cyprus

6

2211,6

Ôx-trây-li-a - Australia

276

2070,0

Thụy Sỹ - Switzerland

85

1745,7

Lúc-xăm-bua - Luxembourg

20

1017,2

CHLB Đức - F.R Germany

157

904,3

Pa-na-ma - Panama

13

688,4

Tây Ấn thuộc Anh - British West Indies

7

511,5

Bơ-mu-đa - Bermuda

9

442,6

Phi-li-pin - The Philippines

57

432,7

Thụy Điển - Sweden

26

414,7

Ba-ha-ma - Bahama

6

351,8

Đan Mạch - Denmark

85

336,2

In-đô-nê-xi-a - Indonesia

31

327,8

I-ta-li-a - Italy

50

233,8

Ma-ri-ti-us - Mauritius

31

218,3

Ấn Độ - India

44

199,3

Quần đảo Cúc - Cook Islands

3

141,9

Quần đảo Cha-nen- Chanel Islands

16

117,2

Tiểu VQ A-rập Thống nhất - United Arab Emirates

1

112,0

Ba Lan - Poland

10

107,6

Niu-di-lân - New Zealand

26

93,0

Bỉ - Belgium

38

87,3

Na Uy - Norway

25

86,3

(*)  Xem ghi chú ở Biểu 51 - See the note at Table 51

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep