Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1988 - 2009 phân theo địa phương

Foreign direct investment projects licensed in period 1988 - 2009 by province

 

Số dự án

Number
of projects

Tổng vốn đăng ký (*)
(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*)
(Mill. USD)

TỔNG SỐ - TOTAL

12575

194429,5

Đồng bằng sông Hồng - Red River Delta

3230

37763,0

Hà Nội

1803

22306,9

Vĩnh Phúc

185

2292,7

Bắc Ninh

165

2053,5

Quảng Ninh

163

1743,8

Hải Dương

232

2554,7

Hải Phòng

390

4781,9

Hưng Yên

168

892,0

Thái Bình

39

222,8

Hà Nam

35

217,1

Nam Định

24

119,9

Ninh Bình

26

577,8

Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain areas

371

2030,3

Hà Giang

10

24,3

Cao Bằng

14

27,6

Bắc Kạn

7

19,4

Tuyên Quang

6

95,7

Lào Cai

55

341,7

Yên Bái

21

44,8

Thái Nguyên

27

347,4

Lạng Sơn

52

164,9

Bắc Giang

72

326,4

Phú Thọ

61

392,9

Điện Biên

1

0,1

Lai Châu

4

16,7

Sơn La

10

115,0

Hòa Bình

31

113,6

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
North Central and Central coastal areas

820

51735,6

Thanh Hóa

47

7040,3

Nghệ An

32

371,1

Hà Tĩnh

19

8068,4

Quảng Bình

8

42,2

Quảng Trị

16

82,5

Thừa Thiên - Huế

68

1989,6

Đà Nẵng

200

3431,1

Quảng Nam

75

5190,4

Quảng Ngãi

28

4827,9

Bình Định

45

316,4

Phú Yên

52

8060,8

Khánh Hòa

120

1344,9

Ninh Thuận

22

10055,9

Bình Thuận

88

914,2

Tây Nguyên - Central Highlands

164

1490,2

Kon Tum

4

82,1

Gia Lai

7

24,0

Đắk Lắk

5

26,4

Đắk Nông

6

16,4

Lâm Đồng

142

1341,3

Đông Nam Bộ - South East

7344

89662,9

Bình Phước

70

305,0

Tây Ninh

204

913,7

Bình Dương

1970

13924,6

Đồng Nai

1121

17838,1

Bà Rịa - Vũng Tàu

296

25700,2

TP. Hồ Chí Minh

3683

30981,3

Đồng bằng sông Cửu Long - Mekong River Delta

580

8150,0

Long An

321

3001,9

Tiền Giang

29

367,5

Bến Tre

18

149,9

Trà Vinh

23

95,6

Vĩnh Long

16

85,9

Đồng Tháp

20

45,1

An Giang

14

29,5

Kiên Giang

25

2815,5

Cần Thơ

76

816,0

Hậu Giang

7

632,0

Sóc Trăng

7

42,3

Bạc Liêu

13

47,8

Cà Mau

11

21,0

Dầu khí - Oil and gas

66

3597,5

(*) Xem ghi chú ở Biểu 51 - See the note at Table 51

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep