Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài được cấp giấy phép thời kỳ 1989 - 2009 phân theo đối tác đầu tư

Direct investment projects abroad licensed in period 1989 - 2009 by counterparts

 

Số dự án

Number

of projects

Tổng vốn đăng ký (*)
(Triệu đô la Mỹ)

Total registered capital (*)

(Mill. USD)

TỔNG SỐ - TOTAL

472

7723,9

Trong đó - Of which

 

 

Lào - Lao PDR

178

3562,8

Căm-pu-chia - Cambodia

57

1224,1

Liên bang Nga - Russian Fed.

17

945,3

Ma-lai-xi-a - Malaysia

7

812,4

An-giê-ri - Algeria

1

243,0

Hoa Kỳ - United States

57

235,7

Cu Ba - Cuba

2

125,5

Ôx-trây-li-a - Australia

11

108,1

Irắc - Iraq

1

100,0

I-ran - Iran

1

82,0

Xin-ga-po - Singapore

28

47,3

In-đô-nê-xi-a - Indonesia

3

46,1

Ca-mơ-run - Cameroon

2

43,0

Pê-ru - Peru

1

27,8

Công-gô - Congo

1

15,3

Đặc khu HC Hồng Công (TQ) - Hongkong SAR (China)

10

13,7

CHLB Đức - FR. Germany

7

12,0

Thái Lan - Thailand

5

11,7

CHND Trung Hoa - China PR.

8

11,2

Ba Lan - Poland

3

8,2

Hà Lan - Netherlands

1

5,6

U-crai-na - Ucraine

5

5,1

Quần đảo Cay men - Cayman Islands

2

4,0

Ăng-gô-la - Angola

5

3,7

Tát-gi-ki-xtan - Tajikistan

2

3,5

Hàn Quốc - Korea Rep. of

11

3,3

Nhật Bản - Japan

10

2,9

Cộng hòa Séc - Czech Rep. of

3

2,7

Mi-an-ma - Myanmar

1

2,4

Quần đảo Vigin thuộc Anh - British Virgin Islands

2

1,8

Bê-la-rút - Belarus

1

1,6

Đài Loan - Taiwan

5

1,6

(*)  Xem ghi chú ở Biểu 51 - See the note at Table 51

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep