Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2008 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu
  Số dự án Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*)
     
TỔNG SỐ 1171 64011.0
Trong đó:    
Ấn Độ 4 3.1
Áo 1 0.6
Ba-ra-đốt 1 2.5
Bê-li-xê  1 12.1
Bỉ  2 0.4
Bru-nây  19 4417.8
Bun-ga-ri 2 12.0
Ca-na-đa  9 4237.7
Các Tiểu vương quốc Ả-rập Thống nhất 1 112.0
CHLB Đức  16 56.6
CHND Trung Hoa  73 373.5
Cộng hòa Séc  2 4.0
Đặc khu HC Hồng Công (TQ) 50 409.0
Đài Loan  132 8851.7
Đan Mạch 13 82.6
Hà Lan 11 16.9
Hàn Quốc  292 2019.0
Hoa Kỳ  53 1519.4
In-đô-nê-xi-a  2 5.8
I-ta-li-a  6 20.5
I-xra-en  1 3.0
Liên bang Nga  5 69.0
Ma-lai-xi-a 55 14969.2
Ma-ri-ti-us  4 19.1
Nhật Bản 105 7578.7
Niu Di-lân 3 2.5
Ôx-trây-lia  24 56.7
Pháp 38 87.5
Phi-li-pin 4 8.4
Quần đảo Cay men  5 2712.2
Quần đảo Virgin thuộc Anh 49 4052.6
Síp  3 2200.1
Thái Lan  32 4046.2
Thổ Nhĩ Kỳ  1 7.3
Thụy Điển 3 11.3
Thụy Sỹ 11 658.9
Vương quốc Anh 17 565.1
Xa-moa  10 178.8
Xin-ga-po 101 4495.8
     

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep