Giá trị sản xuất xây dựng theo giá thực tế phân theo thành phần kinh tế, loại công trình và phân theo vùng
  2005 2008 2009 2010 Sơ bộ 2011
           
TỔNG SỐ 179611.3 348836.1 423780.7 548719.4 656965.0
           
Kinh tế Nhà nước 61401.2 79213.5 85652.5 91843.7 109001.9
Kinh tế ngoài Nhà nước 110520.5 254348.5 320950.7 437248.2 524989.7
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7689.6 15274.1 17177.5 19627.5 22973.4
           
Công trình nhà để ở 47924.9 114219.1 146064.4 209441.8 247092.8
Công trình nhà không để ở  17695.1 43467.1 54828.5 87552.1 104425.0
Công trình kỹ thuật dân dụng 94909.4 150155.3 167999.8 179393.7 215032.4
Công trình xây dựng chuyên dụng 19081.9 40994.6 54888.0 72331.8 90414.8
           
Đồng bằng sông Hồng 69701.8 127259.2 148318.0 185286.1 218316.8
Trung du và miền núi phía Bắc 12413.6 27008.5 36788.1 51703.7 66180.7
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung 26422.8 56561.8 76692.9 106689.5 133111.8
Tây Nguyên 5743.9 12258.7 16342.9 21138.1 26211.3
Đông Nam Bộ   46814.0 92710.8 104013.1 128663.4 147962.9
Đồng bằng sông Cửu Long 18515.2 33037.1 41625.7 55238.6 65181.5
           

 

  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep