Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo địa phương
         
  Số dự án Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*)
  Tổng số Chia ra
  Vốn cấp mới Vốn tăng thêm
Tổng số 1544 21347.8 18718.3 2629.5
Đồng bằng sông Hồng 480 6485.2 5769.4 715.8
Hà Nội 234 2521.8 2341.7 180.1
Vĩnh Phúc 30 1061.6 951.6 110
Bắc Ninh 35 489.2 449.4 39.8
Hà Tây 21 536.7 535.5 1.2
Hải Dương 45 539.7 341.6 198.1
Hải Phòng 55 540 411.5 128.5
Hưng Yên 35 214.9 201.7 13.2
Thái Bình 2 45.9 27 18.9
Hà Nam 13 125.5 99.5 26
Nam Định 4 5.6 5.6
Ninh Bình 6 404.3 404.3
Đông Bắc 51 570.2 508.2 62
Hà Giang 4 14 14
Cao Bằng 3 6.8 6.8
Tuyên Quang 2 30 30
Lào Cai 6 37.5 37.5
Yên Bái 2 2.6 2.6
Thái Nguyên 1 100 100
Lạng Sơn 5 1.8 1.7 0.1
Quảng Ninh 12 200.6 161.7 38.9
Bắc Giang 15 176.4 153.4 23
Phú Thọ 1 0.5 0.5
Tây Bắc  11 38.7 30.7 8
Lai Châu 1 1 1
Sơn La 3 19.1 19.1
Hòa Bình 7 18.6 10.6 8
Bắc Trung Bộ 20 612.2 600.2 12
Thanh Hóa 6 36.9 24.9 12
Nghệ An 2 5.9 5.9
Quảng Trị 3 8 8
Thừa Thiên - Huế 9 561.4 561.4
Duyên hải Nam Trung Bộ 65 3073.7 2940.5 133.2
Đà Nẵng 22 940 928.8 11.2
Quảng Nam 16 288 209.9 78.1
Quảng Ngãi 2 5.8 5.8
Bình Định 12 68.2 67.2 1
Phú Yên 5 1704.3 1703.8 0.5
Khánh Hòa 8 67.4 25 42.4
Tây Nguyên 15 142.6 136.1 6.5
Gia Lai 1 1.5 1.5
Đắk Lắk 1 6 6
Lâm Đồng 13 135.1 128.6 6.5
Đông Nam Bộ  805 8501 6844.5 1656.5
Ninh Thuận 5 120.1 118.6 1.5
Bình Thuận 10 58.4 51.1 7.3
Bình Phước 30 105.2 92 13.2
Tây Ninh 22 138.9 74 64.9
Bình Dương 292 2258 1815.7 442.3
Đồng Nai 116 2414.8 1464.8 950
Bà Rịa - Vũng Tàu 18 1126.9 1069.4 57.5
TP. Hồ Chí Minh 312 2278.7 2158.9 119.8
Đồng bằng sông Cửu Long 91 1742.9 1707.4 35.5
Long An 66 816.5 810.7 5.8
Tiền Giang 5 127.2 116.3 10.9
Bến Tre 2 68.8 68.8
Trà Vinh 1 5.5 0.5 5
Vĩnh Long 1 16 6 10
Đồng Tháp 4 25.2 25.2
Cần Thơ 6 28.6 28.6
Hậu Giang 2 629 629
Sóc Trăng 2 19.3 15.5 3.8
Bạc Liêu 1 1.8 1.8
Cà Mau 1 5 5
Dầu khí 6 181.3 181.3
         
(*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước.
         
  • Cung cap cac loai Rèm cửa dep